thumbnail

Trắc nghiệm Vị trí tương đối của hai đường tròn có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Đường tròn
Bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo)
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

182,863 lượt xem 14,063 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hai đường tròn ( O 1 ) ( O 2 ) tiếp xúc ngoài tại A và một đường thẳng d tiếp xúc với ( O 1 ) ;   ( O 2 ) lần lượt tại B, C. Lấy M là trung điểm của BC. Chọn khẳng định sai?

A.  
A. AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( O 1 ) ;   ( O 2 )
B.  
B. AM là đường trung bình của hình thang O 1 B C O 2
C.  
AM = MC
D.  
A M = 1 2 B C
Câu 2: 1 điểm

Cho ( O 1 ;   3 c m ) tiếp xúc ngoài với ( O 2 ;   1 c m ) . Vẽ bán kính O 1 B O 2 C song song với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ O 1 O 2 . Gọi D là giao điểm của BC và O 1 O 2 . Tính số đo B A C ^

A.  
90
B.  
60
C.  
100
D.  
80
Câu 3: 1 điểm

Cho ( O 1 ;   3 c m ) tiếp xúc ngoài với ( O 2 ;   1 c m ) . Vẽ bán kính O 1 B O 2 C song song với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ O 1 O 2 , Kéo dài BC cắt tại D. Tính độ dài O 1 D

A.  
O 1 D   =   4 , 5 c m
B.  
O 1 D   =   5 c m
C.  
O 1 D   =   8 c m
D.  
O 1 D   =   6 c m
Câu 4: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B. Tính đoạn nối tâm OO’. Biết rằng AB = 24cm và O, O’ nằm cùng phía đối với AB

A.  
OO’ = 7cm
B.  
OO’ = 8cm
C.  
OO’ = 9cm
D.  
OO’ = 25cm
Câu 5: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 10cm) và (O’; 5cm) cắt nhau tại A và B. Tính đoạn nối tâm OO’. Biết rằng AB = 8cm và O, O’ nằm cùng phía đối với AB. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

A.  
A. OO’  6,5cm
B.  
B. OO’  6,1cm
C.  
C. OO’   6cm
D.  
D. OO’   6,2cm
Câu 6: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ nửa đường tròn tâm O’ đường kính AO (cùng phía với nửa đường tròn (O)). Một cát tuyến bất kì qua A cắt (O’); (O) lần lượt tại C, D. Chọn khẳng định sai:

A.  
C là trung điểm của AD
B.  
Các tiếp tuyến tại C và D của các nửa đường tròn song song với nhau
C.  
O’C // OD
D.  
Các tiếp tuyến tại C và D của các nửa đường tròn cắt nhau
Câu 7: 1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ nửa đường tròn tâm O’ đường kính AO (cùng phía với nửa đường tròn (O)). Một cát tuyến bất kì qua A cắt (O’); (O) lần lượt tại C, D. Nếu BC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O’) thì tính BC theo R (với OA = R)

A.  
BC = 2R
B.  
B C = 2 R
C.  
B C = 3 R
D.  
B C = 5 R
Câu 8: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O); (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài MN với M (O); N (O’). Gọi P là điểm đối xứng với M qua OO’; Q là điểm đối xứng với N qua OO’. MN + PQ bằng:

A.  
MP + NQ
B.  
MQ + NP
C.  
2MP
D.  
OP + PQ
Câu 9: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) (R > R’) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ các bán kính OB // O’D với B, D ở cùng phía nửa mặt phẳng bờ OO’. Đường thẳng DB và OO’ cắt nhau tại I. Tiếp tuyến chung ngoài GH của (O) và (O’) với G, H nằm ở nửa mặt phẳng bờ OO’ không chứa B, D. Tính PI theo R và R’

A.  
O I = R + R ' R R '
B.  
O I = R R ' R + R '
C.  
O I = R R R ' R + R '
D.  
O I = R R + R ' R R '
Câu 10: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) (R > R’) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ các bán kính OB // O’D với B, D ở cùng phía nửa mặt phẳng bờ OO’. Đường thẳng DB và OO’ cắt nhau tại I. Tiếp tuyến chung ngoài GH của (O) và (O’) với G, H nằm ở nửa mặt phẳng bờ OO’ không chứa B, D. Chọn câu đúng:

A.  
BD, OO’ và GH đồng quy
B.  
BD, OO’ và GH không đồng quy
C.  
Không có ba đường nào đồng quy
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 11: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 8cm) và (O’; 6cm) cắt nhau tại A, B sao cho OA là tiếp tuyến của (O’). Độ dài dây AB là:

A.  
AB = 8,6cm
B.  
AB = 6,9cm
C.  
AB = 4,8cm
D.  
AB = 9,6cm
Câu 12: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 6cm) và (O’; 2cm) cắt nhau tại A, B sao cho OA là tiếp tuyến của (O’). Độ dài dây AB là:

A.  
A B   =   3 10 c m
B.  
A B   =   6 10 5 c m
C.  
A B   =   3 10 5 c m
D.  
A B   =   10 5 c m
Câu 13: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O); (O’) cắt nhau tại A, B trong đó O’ (O). Kẻ đường kính O’OC của đường tròn (O). Chọn khẳng định sai?

A.  
AC = CB
B.  
C B O ' ^ = 90
C.  
CA, CB là hai tiếp tuyến của (O’)
D.  
CA, CB là hai cát tuyến của (O’)
Câu 14: 1 điểm

Cho hai đường tròn (O); (O’) cắt nhau tại A, B. Lẻ đường kính AC của đường tròn (O) và đường kính AD của đường tròn (O’). Chọn khẳng định sai?

A.  
O O ' = D C 2
B.  
C, B, D thẳng hàng
C.  
C. OO’  AB
D.  
BC = BD
Câu 15: 1 điểm

Cho các đường tròn (A; 10cm), (B; 15cm), (C; 15cm) tiếp xúc ngoài với nhau đôi một. Hai đường tròn (B) và (C) tiếp xúc với nhau tại A’. Đường tròn (A) tiếp xúc với đường tròn (B) và (C) lần lượt tại C’ và B’. Chọn câu đúng nhất

A.  
AA’ là tiếp tuyến chung của đường tròn (B) và (C)
B.  
AA’ = 25cm
C.  
AA’ = 15cm
D.  
Cả A và B đều đúng
Câu 16: 1 điểm

Cho các đường tròn (A; 10cm), (B; 15cm), (C; 15cm) tiếp xúc ngoài với nhau đôi một. Hai đường tròn (B) và (C) tiếp xúc với nhau tại A’. Đường tròn (A) tiếp xúc với đường tròn (B) và (C) lần lượt tại C’ và B’. Tính diện tích tam giác A’B’C’

A.  
36 c m 2
B.  
72 c m 2
C.  
144 c m 2
D.  
96 c m 2

Đề thi tương tự