thumbnail

[2023] Trường THPT Nguyễn Thị Diệu - Đề thi thử THPT QG năm 2023 môn Toán

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 của Trường THPT Nguyễn Thị Diệu, miễn phí với đáp án chi tiết. Nội dung tập trung vào các dạng bài trọng tâm như số phức, hình học không gian, và các câu hỏi tư duy logic.

Từ khoá: Toán học số phức hình học không gian tư duy logic năm 2023 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

217,598 lượt xem 16,735 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x1x+3y=\frac{2x-1}{x+3} bằng:

A.  
3
B.  
0
C.  
2
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Số phức z=23iz=2-3i có số phức liên hợp là:

A.  
32i3-2i .
B.  
2+3i-2+3i .
C.  
3+2i3+2i .
D.  
2+3i2+3i .
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của giới hạn limx2(x2+1)\underset{x\to 2}{\mathop{\lim }}\,\left( {{x}^{2}}+1 \right) là:

A.  
6
B.  
7
C.  
5
D.  
4
Câu 4: 1 điểm

Giả sử F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left( x \right)={{e}^{x}} , biết F(0)=4F\left( 0 \right)=4 . Tìm F(x)F\left( x \right) .

A.  
F(x)=ex+3F(x)={{e}^{x}}+3 .
B.  
F(x)=ex+4F(x)={{e}^{x}}+4 .
C.  
F(x)=ex+2F(x)={{e}^{x}}+2 .
D.  
F(x)=ex+1F(x)={{e}^{x}}+1 .
Câu 5: 1 điểm

Cho 0<a e 1,\,\,\,\,x>0,\,\,y>0 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.  
loga(x+y)=logax+logay{{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y .
B.  
loga(xy)=logax+logay{{\log }_{a}}\left( xy \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y .
C.  
loga(x+y)=logax.logay{{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y .
D.  
loga(xy)=logax.logay{{\log }_{a}}\left( xy \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y .
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y+2)2+(z+1)2=9\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9 . Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:

A.  
I(1;2;1),R=9I(-1;2;1),\,\,R=9 .
B.  
I(1;2;1),R=3I(-1;2;1),\,\,R=3 .
C.  
I(1;2;1),R=9I(1;-2;-1),\,\,R=9 .
D.  
I(1;2;1),R=3I(1;-2;-1),\,\,R=3 .
Câu 7: 1 điểm

Tìm nguyên hàm I=(ex+2x)dxI=\int{({{e}^{-x}}+2x)dx} .

A.  
I=ex+x2+CI=-{{e}^{-x}}+{{x}^{2}}+C .
B.  
I=ex+x2+CI={{e}^{-x}}+{{x}^{2}}+C .
C.  
I=exx2+CI=-{{e}^{-x}}-{{x}^{2}}+C .
D.  
I=exx2+CI={{e}^{-x}}-{{x}^{2}}+C .
Câu 8: 1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4x33y={{x}^{4}}-{{x}^{3}}-3 cắt trục tung tại mấy điểm

A.  
1 điểm.
B.  
2 điểm.
C.  
4 điểm.
D.  
3 điểm.
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;2;1)A\left( -3;2;-1 \right) . Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:

A.  
A(3;2;1)A'(3;-2;1) .
B.  
A(3;2;1)A'(3;2;-1) .
C.  
A(3;2;1)A'(3;-2;-1) .
D.  
A(3;2;1)A'(3;2;1) .
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Xác định số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) .

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
6
Câu 11: 1 điểm

Có 2 kiểu đồng hồ đeo tay (vuông, tròn) và 3 kiểu dây (kim loại, da, nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

A.  
8
B.  
7
C.  
5
D.  
6
Câu 12: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4x33x4y=4{{x}^{3}}-3{{x}^{4}} trên đoạn [1;2]\left[ -1;2 \right] là:

A.  
-7.
B.  
-16.
C.  
0.
D.  
-24.
Câu 13: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3),B(7;0;1)A\left( 1;2;-3 \right),\,\,B\left( 7;0;-1 \right) ?

A.  
x76=y2=z+11\frac{x-7}{6}=\frac{y}{-2}=\frac{z+1}{1} .
B.  
x13=y21=z+31\frac{x-1}{3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{1} .
C.  
x+13=y+21=z31\frac{x+1}{3}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-3}{1} .
D.  
x+72=y3=z14\frac{x+7}{2}=\frac{y}{-3}=\frac{z-1}{4} .
Câu 14: 1 điểm

Cho chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên bằng 3. Gọi φ\varphi là góc giữa cạnh bên và mặt đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
tanφ=142\tan \varphi =\frac{\sqrt{14}}{2} .
B.  
tanφ=122\tan \varphi =\frac{1}{2\sqrt{2}} .
C.  
φ=600\varphi ={{60}^{0}} .
D.  
φ=450\varphi ={{45}^{0}} .
Câu 15: 1 điểm

Tìm hệ số của x2{{x}^{2}} trong khai triển (2x+1x2)5{{\left( 2x+\frac{1}{{{x}^{2}}} \right)}^{5}} .

A.  
40.
B.  
80.
C.  
C51C_{5}^{1} .
D.  
C5322C_{5}^{3}{{2}^{2}} .
Câu 16: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
(SAB)(SBC)\left( SAB \right)\bot \left( SBC \right) .
B.  
(SBC)(SAC)\left( SBC \right)\bot \left( SAC \right) .
C.  
BMACBM\bot AC .
D.  
(SBM)(SAC)\left( SBM \right)\bot \left( SAC \right) .
Câu 17: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa A’C’ và D’C là:

A.  
1200{{120}^{0}} .
B.  
900{{90}^{0}} .
C.  
600{{60}^{0}} .
D.  
450{{45}^{0}} .
Câu 18: 1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất. Tính xác suất hiện mặt có số chấm là chẵn.

A.  
12\frac{1}{2} .
B.  
35\frac{3}{5} .
C.  
16\frac{1}{6} .
D.  
13\frac{1}{3} .
Câu 19: 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=(1+3i)31+i\overline{z}=\frac{{{\left( 1+\sqrt{3}i \right)}^{3}}}{1+i} . Tính mô đun của số phức ziz\overline{z}-iz .

A.  
828\sqrt{2} .
B.  
16.
C.  
- 8.
D.  
8.
Câu 20: 1 điểm

Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2y={{x}^{2}}y=2xy=-2x

A.  
S=203S=\frac{20}{3} (đvdt).
B.  
S=43S=\frac{4}{3} (đvdt).
C.  
S=143S=\frac{14}{3} (đvdt).
D.  
S=53S=\frac{5}{3} (đvdt).
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q) : x+2y3z15=0x+2y-3z-15=0 và điểm E(1;2;3)E(1;2;-3) . Mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q) có phương trình là:

A.  
(P):x+2y3z15=0(P):x+2y-3z-15=0 .
B.  
(P):2xy+5z15=0(P):2x-y+5z-15=0 .
C.  
(P):2xy+5z+15=0(P):2x-y+5z+15=0 .
D.  
(P):x+2y3z14=0(P):x+2y-3z-14=0 .
Câu 22: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A=a83.a73a5.a34A=\frac{\sqrt[3]{{{a}^{8}}}.{{a}^{\frac{7}{3}}}}{{{a}^{5}}.\sqrt[4]{{{a}^{-3}}}} với a>0 ta được kết quả A=amnA={{a}^{\frac{m}{n}}} , trong đó m,nNm,n\in {{N}^{*}}mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
2m2+n=102{{m}^{2}}+n=10 .
B.  
3m22n=23{{m}^{2}}-2n=2 .
C.  
m2+n2=25{{m}^{2}}+{{n}^{2}}=25 .
D.  
m2n2=25{{m}^{2}}-{{n}^{2}}=25 .
Câu 23: 1 điểm

Nếu {{\left( 2-\sqrt{3} \right)}^{a-1}}<2+\sqrt{3} thì

A.  
a0a\ge 0 .
B.  
a<1a<1 .
C.  
a1a\le 1 .
D.  
a>0a>0 .
Câu 24: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A=a2loga3A={{a}^{2{{\log }_{\sqrt{a}}}3}} với 0<a e 1 ta được kết quả là:

A.  
34{{3}^{4}} .
B.  
6.
C.  
9.
D.  
38{{3}^{8}} .
Câu 25: 1 điểm

Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R. Một mặt phẳng cắt mặt cầu (S) và cách tâm I một khoảng bằng R2\frac{R}{2} . Bán kính của đường tròn do mặt phẳng cắt mặt cầu tạo nên là:

A.  
3R2\frac{3R}{2} .
B.  
R34\frac{R\sqrt{3}}{4} .
C.  
R2\frac{R}{2} .
D.  
R32\frac{R\sqrt{3}}{2} .
Câu 26: 1 điểm

Hàm số y=x22xy=\sqrt{{{x}^{2}}-2x} nghịch biến trên khoảng nào?

A.  
(1;+)\left( 1;+\infty \right) .
B.  
(;0)\left( -\infty ;0 \right) .
C.  
(2;+)\left( 2;+\infty \right) .
D.  
(;1)\left( -\infty ;1 \right) .
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x)=mf\left( x \right)=m có đúng 2 nghiệm.

A.  
m>0m>0 hoặc m=1m=-1
B.  
m1 m\ge -1
C.  
m0m \ge 0 hoặc m=1m=-1
D.  
m>0m>0
Câu 28: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x33x2+mf(x)=\left| {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+m \right| với m[5;7]m\in \left[ -5;7 \right] là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số f(x)f\left( x \right) có đúng 3 điểm cực trị?

A.  
8
B.  
13
C.  
10
D.  
12
Câu 29: 1 điểm

Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R3R\sqrt{3} . Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa AB và truc của hình trụ bằng R32\frac{R\sqrt{3}}{2} . Góc giữa AB và trục của hình trụ bằng:

A.  
300{{30}^{0}} .
B.  
450{{45}^{0}} .
C.  
550{{55}^{0}} .
D.  
600{{60}^{0}} .
Câu 30: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2(4m2)x+2my{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-\left( 4m-2 \right)x+2my+(4m+2)z7=0+\left( 4m+2 \right)z-7=0 . Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối cầu là:

A.  
300π300\pi .
B.  
36π36\pi .
C.  
823π\frac{8\sqrt{2}}{3}\pi .
D.  
972π972\pi .
Câu 31: 1 điểm

Cho f,gf,\,\,g là hai hàm liên tục trên [1;3]\left[ 1;3 \right] thỏa mãn: 13[f(x)+3g(x)]dx=10\int\limits_{1}^{3}{\left[ f\left( x \right)+3g\left( x \right) \right]dx=10}13[2f(x)g(x)]dx=6\int\limits_{1}^{3}{\left[ 2f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]dx}=6 . Tính 13[f(x)+g(x)]dx\int\limits_{1}^{3}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]dx} .

A.  
7
B.  
9
C.  
6
D.  
8
Câu 32: 1 điểm

Cho f(x)=a.ln(x+x2+1)+b.x2017+2018f(x)=a.\ln \left( x+\sqrt{{{x}^{2}}+1} \right)+b.{{x}^{2017}}+2018 với a,bRa,b\in R . Biết rằng f(log(loge))=2019f\left( \log \left( \log e \right) \right)=2019 . Tính giá trị của f(log(ln10))f\left( \log \left( \ln 10 \right) \right) .

A.  
2017.
B.  
2020.
C.  
2018.
D.  
2019.
Câu 33: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;3;2)M\left( 1;3;-2 \right) . Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt trục Oy tại điểm B. Tọa độ điểm B là:

A.  
B(0;14;0)B\left( 0;-14;0 \right) .
B.  
B(0;14;0)B\left( 0;14;0 \right) .
C.  
B(0;143;0)B\left( 0;\frac{14}{3};0 \right) .
D.  
B(0;143;0)B\left( 0;-\frac{14}{3};0 \right) .
Câu 34: 1 điểm

Cho số phức z=a+bi,(a,bR)z=a+bi,\,\,\left( a,b\in R \right) thỏa mãn (13i)z+(2+3i)z=12i\left( 1-3i \right)z+\left( 2+3i \right)\overline{z}=12-i . Tính P=a2b3P={{a}^{2}}-{{b}^{3}} .

A.  
3
B.  
-1
C.  
1
D.  
-3
Câu 35: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=2018(x1)2017(x2)2018(x3)2019f'\left( x \right)=2018{{\left( x-1 \right)}^{2017}}{{\left( x-2 \right)}^{2018}}{{\left( x-3 \right)}^{2019}} . Tìm số điểm cực trị của f(x)f(x) .

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 36: 1 điểm

Cho dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) thỏa mãn ln(u34)=ln(2un4n+3)\ln \left( {{u}_{3}}-4 \right)=\ln \left( 2{{u}_{n}}-4n+3 \right) với mọi nNn\in {{N}^{*}} . Tính tổng S100=u1+u2+...+u100{{S}_{100}}={{u}_{1}}+{{u}_{2}}+...+{{u}_{100}} .

A.  
4950.
B.  
10000.
C.  
9999.
D.  
10100.
Câu 37: 1 điểm

Tìm số thực m>1 thỏa mãn 1m(lnx+1)dx=m\int\limits_{1}^{m}{\left( \ln x+1 \right)dx}=m .

A.  
m=e2m={{e}^{2}} .
B.  
m=e+1m=e+1 .
C.  
m=2em=2e .
D.  
m=em=e .
Câu 38: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z3=0(P):x+y+z-3=0 , đường thẳng d:x21=y81=z+13d:\frac{x-2}{-1}=\frac{y-8}{1}=\frac{z+1}{-3} và điểm M(1;1;0)M\left( 1;-1;0 \right) . Điểm N thuộc (P) sao cho MN song song d. Độ dài MN là:

A.  
3.
B.  
59\sqrt{59} .
C.  
11\sqrt{11} .
D.  
5.
Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm trên đoạn [a;b]\left[ a;b \right]f(a)=f(b)f\left( a \right)=f\left( b \right) . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
abf(x)ef(x)dx=e\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=e .
B.  
abf(x)ef(x)dx=ln(ba)\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=\ln \left( b-a \right) .
C.  
abf(x)ef(x)dx=0\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=0 .
D.  
abf(x)ef(x)dx=1\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=1 .
Câu 40: 1 điểm

Hàm số y=13x3(m3)x+2018y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\left( m-3 \right)x+2018 luôn đồng biến trên R thì:

A.  
m4m\le 4 .
B.  
m3m\le 3 .
C.  
m2018m\le 2018 .
D.  
m9m\le 9 .
Câu 41: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x3x22mx+1y=\frac{x-3}{{{x}^{2}}-2mx+1} có 2 đường tiệm cận đứng.

A.  
m(;1)(1;+)m\in \left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right) .
B.  
m(;1][1;+)m\in \left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 1;+\infty \right) .
C.  
me53m e \frac{5}{3} .
D.  
m(;1)(1;+)  ⁣ ⁣\ ⁣ ⁣ {53}m\in \left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\text{ }\!\!\backslash\!\!\text{ }\left\{ \frac{5}{3} \right\} .
Câu 42: 1 điểm

Hàm số y=sin4x+cos4xy={{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x có tập giá trị T=[a;b]T=\left[ a;b \right] . Giá trị bab-a là:

A.  
14\frac{1}{4} .
B.  
2.
C.  
1.
D.  
12\frac{1}{2} .
Câu 43: 1 điểm

Cho hình đa diện SABCD có SA=4,SB=2,SC=3,SD=1SA=4,\,\,SB=2,\,\,SC=3,\,\,SD=1ASB^=BSC^=CSD^=DSA^=600\widehat{ASB}=\widehat{BSC}=\widehat{CSD}=\widehat{DSA}={{60}^{0}} . Khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD)(SCD) là:

Hình ảnh

A.  
263\frac{2\sqrt{6}}{3} .
B.  
463\frac{4\sqrt{6}}{3} .
C.  
2\sqrt{2} .
D.  
222\sqrt{2} .
Câu 44: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x131=y+11=z4\frac{x-13}{-1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{4} và mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y6z67=0(S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y-6z-67=0 . Qua d dựng các mặt phẳng tiếp xúc với (S) lần lượt tại T1,T2{{T}_{1}},\,\,{{T}_{2}} . Tìm tọa độ trung điểm H của T1T2{{T}_{1}}{{T}_{2}} .

A.  
H(8;1;5)H\left( 8;1;5 \right) .
B.  
H(2;10;2)H\left( 2;10;-2 \right) .
C.  
H(9;6;4)H\left( 9;6;4 \right) .
D.  
H(7;4;6)H\left( 7;-4;6 \right) .
Câu 45: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f(2)=2,02f(x)dx=1f(2)=-2,\,\,\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=1 . Tính tích phân I=04f(x)dxI=\int\limits_{0}^{4}{f'\left( \sqrt{x} \right)dx} .

A.  
I=0I=0 .
B.  
I=18I=-18 .
C.  
I=5I=-5 .
D.  
I=10I=-10 .
Câu 46: 1 điểm

Cho đa giác đều 60 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Số tam giác tù được tạo thành từ 3 trong 60 đinh của đa giác là:

A.  
34220.
B.  
16420.
C.  
48720.
D.  
24360.
Câu 47: 1 điểm

Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA=SB=SC=aSA=SB=SC=a , cạnh SD thay đổi. Thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi độ dài cạnh SD là:

A.  
a3\frac{a}{\sqrt{3}} .
B.  
2{2} .
C.  
a62\frac{a\sqrt{6}}{2} .
D.  
2a3\frac{2a}{3} .
Câu 48: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx2f(x)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx-2 thỏa mãn {a+bgt;13+2a+blt;0\left\{ \begin{array}{l}a + b &gt; 1\\3 + 2a + b &lt; 0\end{array} \right. . Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y = \left| {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right| là:

A.  
5
B.  
9
C.  
2
D.  
11
Câu 49: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Cạnh AC = a, BC=a5BC = a\sqrt 5 . Mặt phẳng (SAB) vuông góc mặt phẳng đáy và tam giác SAB đều. Gọi K điểm thuộc cạnh SC sao cho SC = 3SK. Tính khoảng cách dd giữa hai đường thẳng AC và BK theo a.

A.  
d=221a17.d = \frac{{2\sqrt {21} a}}{{17}}.
B.  
d=21a17.d = \frac{{\sqrt {21} a}}{{17}}.
C.  
d=221a7.d = \frac{{2\sqrt {21} a}}{7}.
D.  
d=22a17.d = \frac{{2\sqrt 2 a}}{{17}}.
Câu 50: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy Cho hai đường thẳng Δ1{\Delta _1}Δ2{\Delta _2} lần lượt có phương trình: x2y+1=0x - 2y + 1 = 0x2y+4=0x - 2y + 4 = 0 , điểm I(2;1).I\left( {2;1} \right). Phép vị tự tâm II tỉ số kk biến đường thẳng Δ1{\Delta _1} thành Δ2.{\Delta _2}. Tìm k.k.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

[2023] Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ - Đề thi thử THPT QG năm 2023 môn ToánTHPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

204,55815,731

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT Nguyễn Thượng Hiền, Hồ Chí Minh có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

309,19423,780