thumbnail

Trắc nghiệm Ôn thi Tốt Nghiệp THPT Địa Lý form 2025: Đề Số 7

Cập nhật đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 (Đề số 7) với nội dung được biên soạn bám sát cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả, củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Đây là tài liệu lý tưởng để bạn tự tin bước vào kỳ thi với kết quả cao như mong đợi. Đừng bỏ lỡ tài liệu ôn thi cực kỳ hữu ích này!

Từ khoá: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lý đề thi thử Địa Lý 2025 đề số 7 ôn thi Địa Lý đề thi môn Địa Lý THPT mới nhất tài liệu ôn thi Địa Lý THPT luyện thi môn Địa Lý 2025 cấu trúc đề thi Địa Lý THPT 2025

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

308,203 lượt xem 23,701 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nước ta nằm ở
A.  
rìa phía đông của Thái Bình Dương.
B.  
gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C.  
khu vực nội chí tuyến bán cầu Nam.
D.  
khu vực hoạt động của gió Tây ôn đới.
Câu 2: 0.25 điểm
Vùng ít chịu ảnh hưởng của bão nhất là
A.  
trung du Bắc Bộ.
B.  
ven biển Bắc Trung Bộ.
C.  
ven biển Nam Trung Bộ.
D.  
ven biển Nam Bộ.
Câu 3: 0.25 điểm
Lao động nước ta hiện nay
A.  
có kỉ luật lao động tốt.
B.  
phân bố không đều.
C.  
chỉ hoạt động nông nghiệp.
D.  
tập trung chủ yếu ở thành thị.
Câu 4: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?
A.  
Thành lập các khu công nghiệp tập trung.
B.  
Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.
C.  
Tạo sự phân hoá sản xuất lớn giữa các vùng.
D.  
Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.
Câu 5: 0.25 điểm
Vùng nào sau đây có lợi thế nhất về nguyên liệu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực.
A.  
BTB&DHMT.
B.  
TD&MNBB.
C.  
ĐBSCL.
D.  
Đông Nam Bộ.
Câu 6: 0.25 điểm
Biện pháp chủ yếu để duy trì độ che phủ rừng cao ở Tây Nguyên là
A.  
bảo vệ rừng, đẩy mạnh trồng rừng mới.
B.  
phòng chống cháy rừng, ngăn chặn đốt rừng.
C.  
nghiêm cấm khai thác và xuất khẩu gỗ.
D.  
lập vườn quốc gia, cấm khai thác triệt để.
Câu 7: 0.25 điểm
Vùng KTTĐ Bắc Bộ có
A.  
lịch sử phát triển sớm nhất.
B.  
tỉ lệ đóng góp vào GDP cả nước cao nhất.
C.  
quy mô GRDP cao nhất.
D.  
số dự án đầu tư nước ngoài nhiều nhất.
Câu 8: 0.25 điểm
Vùng biển có khả năng khai thác năng lượng gió tốt nhất là
A.  
từ Bình Định đến Cà Mau.
B.  
từ Quảng Ninh đến Hải Phòng.
C.  
từ Thanh Hoá đến Quảng Trị.
D.  
từ Thừa Thiên Huế đến Quảng Ngãi.
Câu 9: 0.25 điểm
Thiên nhiên phân hoá đa dạng do tác động tổng hợp của các nhân tố
A.  
địa hình đa dạng và có nhiều khối khí tranh chấp.
B.  
vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa.
C.  
Mặt Trời lên thiên đỉnh 2 lần và vị trí giáp Biển Đông.
D.  
vị trí gần chí tuyến và gió Tây khô nóng thổi mạnh.
Câu 10: 0.25 điểm
Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển đánh bắt thuỷ sản nước ngọt là
A.  
có các vịnh biển và bãi triều.
B.  
có nhiều cửa sông rộng.
C.  
mạng lưới sông hồ dày đặc.
D.  
có diện tích rừng ngập mặn lớn.
Câu 11: 0.25 điểm
Hoạt động của ngành giao thông đường hàng không ở nước ta hiện nay
A.  
chỉ có các tuyến bay quốc tế.
B.  
phát triển đồng đều ở các vùng.
C.  
có sự phát triển nhanh chóng.
D.  
chỉ có doanh nghiệp ngoài Nhà nước.
Câu 12: 0.25 điểm
Dân cư ĐBSCL chủ động sống chung với lũ không phải do
A.  
lũ lên chậm và xuống rất chậm.
B.  
lũ cũng mang lại nhiều nguồn lợi.
C.  
tập quán lâu đời của người dân.
D.  
lũ xảy ra thường xuyên và quanh năm.
Câu 13: 0.25 điểm
Nhiệt độ trung bình năm và nhiệt độ tháng lạnh nhất giảm từ Nam ra Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A.  
Đặc điểm địa hình.
B.  
Gió mùa Đông Bắc.
C.  
Bão và áp thấp nhiệt đới.
D.  
Lãnh thổ kéo dài 15 độ vĩ.
Câu 14: 0.25 điểm
Các đô thị của nước ta hiện nay
A.  
chỉ phân bố ở vùng ven biển.
B.  
đều là các trung tâm du lịch lớn
C.  
đều có mật độ dân số rất thấp.
D.  
là nơi thú hút được nhiều đầu tư.
Câu 15: 0.25 điểm
Ý nghĩa nào sau đây không đúng với việc phát triển thuỷ điện ở vùng TTD&MNBB?
A.  
Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
B.  
Góp phần điều tiết chế độ nước sông.
C.  
Thu hút đầu tư, nâng cao chất lượng cuộc sống.
D.  
Mở rộng mạng lưới giao thông đường thuỷ.
Câu 16: 0.25 điểm
Các ngành dịch vụ ở ĐBSH phát triển nhanh mang lại lợi ích chủ yếu nào sau đây?
A.  
Đảm bảo sự phát triển bền vững.
B.  
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên.
C.  
Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D.  
Nâng cao chất lượng nguồn lao động.
Câu 17: 0.25 điểm
Nguyên nhân chủ yếu làm cho vận tải đường biển ở DHNTB phát triển nhanh trong thời gian gần đây là
A.  
trình độ lao động được nâng cao
B.  
tăng trưởng kinh tế nhanh.
C.  
nhiều vụng biển sâu, kín gió.
D.  
thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 18: 0.25 điểm
Đông Nam Bộ là vùng có thế mạnh về đánh bắt hải sản chủ yếu là do
A.  
ít chịu ảnh hưởng của bão.
B.  
nằm gần các ngư trường lớn.
C.  
có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D.  
có nhiều rừng ngập mặn ven biển.
Câu 19: 1 điểmchọn đúng/sai

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Ở Việt Nam, số ngày mưa nhiễu và lượng mưa lớn, nhất là ở những vùng núi đón gió. Lượng mưa trung bình năm trong khoảng 1 500 – 2 000 mm, trừ nơi khuất gió có thể giảm xuống dưới 1.000 mm. Tinh chất ẩm còn được thể hiện ở cân bằng mưa – bốc hơi.”

(Theo: Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Đại học Sư phạm, 2012, tr.116)

A.
 
Tính chất ẩm là một đặc điểm của khí hậu Việt Nam.
B.
 
Lượng mưa rải đều trên cả nước.
C.
 
Cân bằng ẩm trong năm luôn dương.
D.
 
Vùng núi cao đón gió có mưa ít.
Câu 20: 1 điểmchọn đúng/sai

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Hình ảnh
A.
 
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta tăng liên tục.
B.
 
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta giai đoạn 2015 – 2021 giảm.
C.
 
Giai đoạn 2000 – 2010, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta giảm 12,8 triệu người.
D.
 
Giai đoạn 2000 – 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta tăng trên 1,3 lần.
Câu 21: 1 điểmchọn đúng/sai

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, năm 2023 là năm thực hiện đổi mới tư duy và mô hình tăng trưởng trong nông nghiệp. Nông nghiệp tiếp tục khẳng định vị thế quan trọng và là trụ đỡ của nền kinh tế, bảo đảm vững chắc an ninh lương thực, các cân đối lớn của nền kinh tế và góp phần ổn định kinh tế vĩ mô. Ngành đã tổ chức thành công nhiều sự kiện lớn mang tầm quốc gia, quốc tế, trong đó có festival quốc tế ngành hàng lúa gạo,...; qua đó giúp quảng bá hình ảnh, thương hiệu nông – lâm – thuỷ sản trong nước, khu vực và quốc tế, thúc đẩy tiêu thụ nông sản.”

(Nguồn: Báo điện tử Chính phủ, ngày 03/01/2024)

A.
 
Nông nghiệp có vai trò to lớn trong nền kinh tế đất nước.
B.
 
Một trong các xu hướng chính là phát triển nông nghiệp hàng hoá, hướng ra xuất khẩu.
C.
 
Tỉ trọng đóng góp của ngành trồng lúa ngày càng tăng.
D.
 
Cơ cấu kinh tế nông thôn có sự thay đổi mạnh mẽ.
Câu 22: 1 điểmchọn đúng/sai

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Hình ảnh
A.
 
Đông Nam Bộ có nền kinh tế phát triển nhất nước ta.
B.
 
Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu GRDP của Đông Nam Bộ rất nhỏ.
C.
 
Tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GRDP của Đông Nam Bộ cao nhất.
D.
 
Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GRDP của cả nước và vùng Đông Nam Bộ năm 2021.
Câu 23: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ GIỜ NẮNG NĂM 2022 TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC (Đơn vị: giờ)

Địa điểm

Sơn La

Đà Nẵng

Nha Trang

Cà Mau

Giờ nắng

1 961,6

2 042,8

2 250,5

1 780,3

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết chênh lệch tổng số giờ nắng giữa hai địa điểm lớn nhất là bao nhiêu giờ (đơn vị tính: giờ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 24: 0.25 điểm

Biết năm 2001, nước ta có tổng số 652 đô thị, trong đó có 25 thành phố; năm 2021, nước ta có tổng số 749 đô thị, trong đó có 87 thành phố. Tính tỉ lệ số lượng thành phố tăng lên trong giai đoạn 2001 – 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một số của phần thập phân).

Câu 25: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2021

(Đơn vị: triệu USD)

Năm

Tiêu chí

2015

2021

Hàng thô hoặc mới sơ chế, thực phẩm, khoáng sản

30 299,3

41 920,5

Hàng công nghiệp chế tạo

131 710,7

294 225,0

Hàng khác

6,7

21,3

Tổng số

162 016,7

336 166,8

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng hàng thô hoặc mới sơ chế, thực phẩm, khoáng sản giảm bao nhiêu % trong giai đoạn 2015 – 2021 (làm tròn kết quả đến một số của phần thập phân).

Câu 26: 0.25 điểm

Tại độ cao 500 m của Phan-xi-păng có nhiệt độ là 20 °C, cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ cao 3 000 m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 27: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD GIAI ĐOẠN 2010 – 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

2010

2015

2020

2021

Tổng mức BLHH

và doanh thu DVTD

1 677,3

3 223,2

4 847,6

4 407,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam các năm 2011, 2016, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết để thể hiện tổng mức BLHH và doanh thu DVTD nước ta giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?

Câu 28: 0.25 điểm

Trên bản đồ có tỉ lệ là 1 : 6 000 000, khoảng cách giữa thành phố Hà Tiên và thành phố Rạch Giá là bao nhiêu cm, biết rằng khoảng cách trong thực tế giữa hai địa điểm là 87 km (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Địa Lý form 2025: Đề Số 6THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

353,83927,211

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 7: Khí lý tưởng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

318,55524,498

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 6: Vật Lý Nhiệt có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

294,25822,631

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 3: Dao động có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

313,94324,144

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 4: Sóng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

347,49626,726

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 2: Các định luật bảo toànTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

261,01020,074