
Trắc nghiệm Ôn thi Tốt Nghiệp THPT Địa Lý form 2025: Đề Số 7
Cập nhật đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 (Đề số 7) với nội dung được biên soạn bám sát cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả, củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Đây là tài liệu lý tưởng để bạn tự tin bước vào kỳ thi với kết quả cao như mong đợi. Đừng bỏ lỡ tài liệu ôn thi cực kỳ hữu ích này!
Từ khoá: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lý đề thi thử Địa Lý 2025 đề số 7 ôn thi Địa Lý đề thi môn Địa Lý THPT mới nhất tài liệu ôn thi Địa Lý THPT luyện thi môn Địa Lý 2025 cấu trúc đề thi Địa Lý THPT 2025
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍
Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
308,203 lượt xem 23,701 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Ở Việt Nam, số ngày mưa nhiễu và lượng mưa lớn, nhất là ở những vùng núi đón gió. Lượng mưa trung bình năm trong khoảng 1 500 – 2 000 mm, trừ nơi khuất gió có thể giảm xuống dưới 1.000 mm. Tinh chất ẩm còn được thể hiện ở cân bằng mưa – bốc hơi.”
(Theo: Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Đại học Sư phạm, 2012, tr.116)
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, năm 2023 là năm thực hiện đổi mới tư duy và mô hình tăng trưởng trong nông nghiệp. Nông nghiệp tiếp tục khẳng định vị thế quan trọng và là trụ đỡ của nền kinh tế, bảo đảm vững chắc an ninh lương thực, các cân đối lớn của nền kinh tế và góp phần ổn định kinh tế vĩ mô. Ngành đã tổ chức thành công nhiều sự kiện lớn mang tầm quốc gia, quốc tế, trong đó có festival quốc tế ngành hàng lúa gạo,...; qua đó giúp quảng bá hình ảnh, thương hiệu nông – lâm – thuỷ sản trong nước, khu vực và quốc tế, thúc đẩy tiêu thụ nông sản.”
(Nguồn: Báo điện tử Chính phủ, ngày 03/01/2024)
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ GIỜ NẮNG NĂM 2022 TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC (Đơn vị: giờ)
Địa điểm | Sơn La | Đà Nẵng | Nha Trang | Cà Mau |
Giờ nắng | 1 961,6 | 2 042,8 | 2 250,5 | 1 780,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết chênh lệch tổng số giờ nắng giữa hai địa điểm lớn nhất là bao nhiêu giờ (đơn vị tính: giờ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Biết năm 2001, nước ta có tổng số 652 đô thị, trong đó có 25 thành phố; năm 2021, nước ta có tổng số 749 đô thị, trong đó có 87 thành phố. Tính tỉ lệ số lượng thành phố tăng lên trong giai đoạn 2001 – 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một số của phần thập phân).
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: triệu USD)
Năm Tiêu chí | 2015 | 2021 |
Hàng thô hoặc mới sơ chế, thực phẩm, khoáng sản | 30 299,3 | 41 920,5 |
Hàng công nghiệp chế tạo | 131 710,7 | 294 225,0 |
Hàng khác | 6,7 | 21,3 |
Tổng số | 162 016,7 | 336 166,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng hàng thô hoặc mới sơ chế, thực phẩm, khoáng sản giảm bao nhiêu % trong giai đoạn 2015 – 2021 (làm tròn kết quả đến một số của phần thập phân).
Tại độ cao 500 m của Phan-xi-păng có nhiệt độ là 20 °C, cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ cao 3 000 m là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
Tổng mức BLHH và doanh thu DVTD | 1 677,3 | 3 223,2 | 4 847,6 | 4 407,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam các năm 2011, 2016, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết để thể hiện tổng mức BLHH và doanh thu DVTD nước ta giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Trên bản đồ có tỉ lệ là 1 : 6 000 000, khoảng cách giữa thành phố Hà Tiên và thành phố Rạch Giá là bao nhiêu cm, biết rằng khoảng cách trong thực tế giữa hai địa điểm là 87 km (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đề thi tương tự
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
353,83927,211
1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ
289,47322,263
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
318,55524,498
1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ
294,25822,631
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
253,60719,504
1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ
313,94324,144
1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ
347,49626,726
1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ
239,24818,399
1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ
261,01020,074