
Trắc nghiệm Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Địa Lý form 2025: Đề Số 6
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lý - Đề số 6 được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, bám sát nội dung chương trình học. Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng về kiến thức và kỹ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu. Tài liệu phù hợp để học sinh rèn luyện, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.
Từ khoá: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Địa Lý 2025 đề thi thử Địa Lý 2025 Đề số 6 mẫu đề thi Địa Lý THPT 2025 cấu trúc đề thi Địa Lý mới nhất tài liệu ôn tập Địa Lý THPT Quốc gia 2025
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍
Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
353,837 lượt xem 27,211 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
“Nhìn trên bản đồ sông ngòi, ta thấy ngay một mạng lưới dày đặc, cắt xẻ địa hình đồi núi trùng điệp và chảy ra Biển Đông. Tất cả có đến 2 360 con sông dài từ 10 km trở lên nhưng sông dài trên 100 km chỉ hơn 2 %. Hai nhân tố chính chi phối mạng lưới sông ngòi ở nước ta là lượng mưa và cấu trúc địa hình.”
(Theo: Vũ Tự Lập, Địa lí tự nhiên Việt Nam, NXB Đại học Sư phạm, 2012, tr.159)
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021
Năm | 1960 | 1979 | 1999 | 2009 | 2014 | 2021 |
Dân số (triệu người) | 30,2 | 52,5 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 3,93 | 2,53 | 1,43 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở; Niên giám thống kê năm 2022)
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Trong thời kì Đổi mới, các khu công nghiệp đã được thành lập ở các tỉnh thành phố, chủ yếu tập trung tại các vùng kinh tế trọng điểm. Các khu công nghiệp đã có những đóng góp tích cực vào thành tựu tăng trưởng và phát triển của Việt Nam, thông qua việc thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; khơi dậy và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực trong nước, bổ sung nguồn vốn quan trọng trong tổng vốn đầu tư xã hội; gia tăng kim ngạch xuất khẩu, góp phần mở rộng thị trường quốc tế, thay đổi cơ cấu hàng xuất khẩu; đóng góp đáng kể vào nguồn thu ngân sách và tạo việc làm.”
(Nguồn: Phát triển công nghiệp Việt Nam trong thời kì Đổi mới: Thực trạng và một số giải pháp, tapchicongthuong.vn, ngày 18/4/2023)
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Vùng | 2015 | 2019 | 2020 | 2021 |
ĐBSH | 1 110,9 | 1 012,3 | 983,4 | 970,3 |
TD&MNBB | 684,3 | 669,0 | 665,2 | 662,2 |
BTB&DHNTB | 1 220,5 | 1 208,2 | 1 157,7 | 1 198,7 |
Tây Nguyên | 237,5 | 243,7 | 246,9 | 250,2 |
Đông Nam Bộ | 273,3 | 267,4 | 262,0 | 258,9 |
ĐBSCL | 4 301,5 | 4 069,3 | 3 963,7 | 3 898,6 |
Cả nước | 7 828,0 | 7 469,9 | 7 278,9 | 7 238,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
. Cho bảng thống kê:
DIỄN BIẾN CỦA MÙA BÃO DỌC BỜ BIỂN VIỆT NAM
Mùa bão (tháng) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
Trên toàn quốc | x | x | x | x | x | x |
Từ Quảng Ninh đến Nghệ An | x | x | x | x |
|
|
Từ Hà Tĩnh đến Quảng Ngãi |
| x | x | x | x |
|
Từ Bình Định đến Bình Thuận |
|
|
| x | x | x |
Từ Vũng Tàu đến Cà Mau |
|
|
|
| x | x |
(Nguồn: SGK Địa lí 8 NXB Giáo dục Việt Nam, tr.115)
Căn cứ vào bảng thống kê trên, cho biết tần suất bão nhiều nhất là tháng mấy?
Biết dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người, trong đó lực lượng lao động là 50,6 triệu người. Tính tỉ lệ lao động trong tổng số dân (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm Tiêu chí | 2010 | 2014 | 2018 | 2021 |
Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 41,8 | 42,0 | 48,3 |
Dầu thô (triệu tấn) | 15,0 | 13,4 | 14,0 | 10,9 |
Điện (tỉ kWh) | 91,7 | 141,3 | 209,2 | 235,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính sản lượng điện gia tăng trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021 (đơn vị tính: tỉ kWh, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2021
Vùng | TD&MNBB | Tây Nguyên | ĐBSCL |
Sản lượng (nghìn m3) | 4 847,9 | 753,7 | 797,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết để thể hiện quy mô sản lượng gỗ khai thác một số vùng của nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm Trị giá | 2010 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu (tỉ USD) | 72,2 | 282,6 | 336,1 |
Nhập khẩu (tỉ USD) | 84,8 | 262,8 | 332,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm nào nước ta nhập siêu.
Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2022 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: mm)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng | 67,2 | 5,0 | 48,6 | 367,1 | 158,6 | 3,6 | 52,0 | 187,0 | 419,4 | 1219,6 | 156,6 | 349,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2022 (đơn vị tính: mm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đề thi tương tự
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
308,20123,701
1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ
289,47222,263
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
318,55424,498
1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ
294,25722,631
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
253,60519,504
1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ
313,94324,144
1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ
347,49626,726
1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ
239,24618,399
1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ
261,01020,074