
20 Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải
Từ khoá: tổng hợp đề thi đề thi thử 2022 ôn thi tốt nghiệp đáp án chi tiết địa lý tự nhiên địa lý kinh tế địa lý xã hội ma trận đề thi câu hỏi trắc nghiệm tài liệu ôn thi
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Số câu hỏi: 800 câuSố mã đề: 20 đềThời gian: 1 giờ
235,831 lượt xem 18,137 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho biểu đồ: Các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta qua một số năm

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho biểu đồ sau: Cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2017 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Tỉ trọng lúa mùa lớn hơn lúa đông xuân
Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010- 2017
Năm | 2005 | 2007 | 2010 | 2013 | 2017 |
Tổng sản lượng | 3467 | 4200 | 5142 | 6020 | 7312 |
- Sản lượng khai thác | 1988 | 2075 | 2414 | 2804 | 3420 |
- Sản lượng nuôi trồng | 1479 | 2125 | 2728 | 3216 | 3892 |
(Nguồn số liệu theo website: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của một số tỉnh năm 2017
Tỉnh | Hải Dương | Hà Tĩnh | Phú Yên | An Giang |
Diện tích (nghìn ha) | 116.4 | 56,5 | 703,1 | 381,6 |
Sản lượng (nghìn tấn) | 102,7 | 623,1 | 535,2 | 3890,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, MAH Thông lẻ 2019).
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh năng suất lúa của các tỉnh năm 2018?
Cho bảng số liệu: Dân số một số quốc gia năm 2017
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Ma-lai-xi-a | Phi-lip-pin | Thái Lan |
Tổng số dân | 264,0 | 31,6 | 105,0 | 66,1 |
Dân số thành thị | 143,9 | 23,8 | 46,5 | 34,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số địa phương nước ta năm 2018
Địa phương | Tỉ suất sinh thô(%o) | Tỉ suất tử thô (% 0) |
Hà Nội | 14,7 | 6,1 |
Vĩnh Phúc | 17,5 | 8,2 |
Bắc Ninh | 19,8 | 7,7 |
Hải Dương | 16,9 | 8,8 |
(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ gia tăng tự nhiên giữa một số địa phương ở nước ta năm 2018?
Cho biểu đồ: GDP của Thái Lan, Phi-lip-pin, Việt Nam qua các năm
(Nguồn: số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cho bảng số liệu sau:Dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm | Thành thị | Nông thôn | Tổng số |
2010 | 26516 | 60 432 | 86 948 |
2012 | 28269 | 60 540 | 88 809 |
2014 | 30 035 | 60 694 | 90 729 |
2017 | 32 813 | 60 858 | 93 671 |
(Nguồn số liệu theo Website: http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2010 - 2017?
Địa hình đồi trung du phần nhiều là các thềm phù sa cổ bị chia cắt chủ yếu do
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta?
Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta qua một số năm
Năm | 1990 | 2000 | 2015 | 2019 |
Số dân thành thị (triệu người) | 12,9 | 18,8 | 31,0 | 33,4 |
Tỉ lệ dân thành thị so với dân số cả nước (%) | 19,5 | 24,2 | 33,8 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị so với số dân cả nước của nước ta giai đoạn 1990 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Địa hình bán binh nguyên nước ta phổ biến nhất ở vùng
Đặc điểm nổi bật của vùng núi Trường Sơn Nam nước lại là
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất?
Cho bảng số liệu: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015
(Đơn vị Tỷ đô la Mỹ)
| Ma-lai-xi-a | Thái Lan | Xin-ga-po | Việt Nam |
Xuất khẩu | 210,1 | 272,9 | 516,7 | 173,3 |
Nhập khẩu | 187,4 | 228,2 | 438,0 | 181,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết điểm công nghiệp khai thác than nào sau đây có sản lượng khai thác dưới 1 triệu tấn/năm?
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho các nước Đông Nam Á gặp không ít khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị và xã hội?
Đề thi tương tự
21 mã đề 840 câu hỏi 1 giờ
256,71119,743
20 mã đề 790 câu hỏi 1 giờ
275,95321,223
20 mã đề 772 câu hỏi 1 giờ
227,88917,526
20 mã đề 1000 câu hỏi 1 giờ
159,57212,270
20 mã đề 989 câu hỏi 1 giờ
184,04314,151
20 mã đề 903 câu hỏi 1 giờ
154,98611,906
20 mã đề 800 câu hỏi 1 giờ
358,75527,591
14 mã đề 560 câu hỏi 1 giờ
227,91717,528
19 mã đề 760 câu hỏi 1 giờ
262,61420,197