
30 câu trắc nghiệm Toán 12 Chương 2 Bài 2: Hàm số lũy thừa (Có đáp án)
Từ khoá: trắc nghiệm Toán 12 hàm số lũy thừa chương 2 Toán 12 bài tập có đáp án ôn tập Toán 12 hàm số mũ và logarit kiểm tra Toán 12 đề thi trắc nghiệm Toán 12 luyện thi THPT Quốc gia
Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
169,534 lượt xem 13,034 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho α là một số thực và hàm số đồng biến trên (0; +∞). Khẳng định nào sau đây là đúng
B.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
Tìm đạo hàm của hàm số
Tìm đạo hàm của hàm số
Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2x tại một điểm nằm bên phải trục tung. Tìm tọa độ điểm này.
Đường thẳng x = α ( α là số thực dương) cắt đồ thị các hàm số và lần lượt tại hai điểm A và B. Biết rằng tung độ điểm A bé hơn tung độ điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho hàm số x>0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tìm các điểm cực trị của hàm số , x>0.
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số .
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (0; +∞) ?
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Số nào sau đây là lớn hơn 1?
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
Tìm đạo hàm của hàm số
Tìm đạo hàm của hàm số
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 2.
Tính tổng các nghiệm của phương trình .
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số (x>0) và parabol
Cho 2 hàm số và . Biết rằng α > 0, f(α) < g(α). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tìm các khoảng đồng biến của hàm số x > 0
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0
Tìm các điểm cực trị của hàm số x>0.
Tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 10]
Với là một số thực dương và hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
Tìm đạo hàm của hàm số
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
Cho a và b là hai số dương. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;1]
Đề thi tương tự
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
168,48012,951
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
90,1936,925
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
261,78720,133
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
354,46827,261
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
325,85125,061
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
282,64621,738
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
78,0525,996
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
27,4702,108
1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ
25,9541,991