thumbnail

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

169,205 lượt xem 13,011 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức x 3   +   12 x thành nhân tử ta được

A.  
x 2 (x + 12)
B.  
x( x 2 + 12)
C.  
x( x 2 – 12)
D.  

x 2 (x – 12)

Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

A.  
m(x + y + 1)
B.  
m(x + y + m)
C.  
m(x + y)
D.  
m(x + y – 1)
Câu 3: 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng

A.  
y 5     y 4   =   y 4 ( y     1 )
B.  
y 5     y 4   =   y 3 ( y 2     1 )
C.  
y 5     y 4   =   y 5 ( 1     y )
D.  

y 5     y 4   =   y 4 ( y   +   1 )

Câu 4: 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.  
4 x 3 y 2     8 x 2 y 3   =   4 x 2 y ( x y     2 y 2 )
B.  
4 x 3 y 2     8 x 2 y 3   =   4 x 2 y 2 ( x     y )
C.  
4 x 3 y 2     8 x 2 y 3   =   4 x 2 y 2 ( x     2 y )
D.  

4 x 3 y 2     8 x 2 y 3   =   4 x 2 y 2 ( x     2 y )

Câu 5: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
( x     1 ) 3   +   2 ( x     1 ) 2   =   ( x     1 ) 2 ( x   +   1 )
B.  

( x     1 ) 3   +   2 ( x     1 )   =   ( x     1 ) [ ( x     1 ) 2   +   2 ]

C.  

( x     1 ) 3   +   2 ( x     1 ) 2   =   ( x     1 ) [ ( x     1 ) 2   +   2 x     2 ]

D.  

( x     1 ) 3   +   2 ( x     1 ) 2   =   ( x     1 ) ( x   +   3 )

Câu 6: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  
( x     2 ) 2     ( 2     x ) 3   =   ( x     2 ) 2 ( x     1 )
B.  
( x     2 ) 2     ( 2     x )   =   ( x     2 ) ( x     1 )
C.  
( x     2 ) 3   +   ( 2     x ) 2   =   ( x     2 ) 2 ( 3     x )
D.  

( x     2 ) 2   +   x     2   =   ( x     2 ) ( x     1 )

Câu 7: 1 điểm

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

A.  
3 ( x     3 y ) 2
B.  
(x – 3y)(3x + 9y)
C.  
(x – 3y) + (3 – 9y)
D.  
(x – 3y) + (3x – 9y)
Câu 8: 1 điểm

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

A.  
5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x + 1)
B.  
5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y)
C.  
5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x – 1)
D.  
5x(x – y) – (y – x) = (x + y)(5x – 1)
Câu 9: 1 điểm

Cho 3 a 2 (x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

A.  
3 a 2     b
B.  
3 a 2 +   4 b
C.  
3 a 2     4 b
D.  

3 a 2   +   b

Câu 10: 1 điểm

Cho ab(x – 5) – a 2 (5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

A.  
2a + b
B.  
1 + b
C.  
a 2 + ab
D.  
a + b
Câu 11: 1 điểm

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5 x 2 (5 – 2x) + 4x – 10 có thể là

A.  
5 – 2x
B.  
5 + 2x
C.  
4x – 10
D.  
4x + 10
Câu 12: 1 điểm

Nhân tử chung của biểu thức 30 ( 4     2 x ) 2   +   3 x     6 có thể là

A.  
x + 2
B.  
3(x – 2)
C.  
( x     2 ) 2
D.  

( x   +   2 ) 2

Câu 13: 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

A.  
  x = 2 ;   x = - 1 3
B.  
B.  x = - 2 ;   x = 1 3
C.  
x = 2; x = 3
D.  

  x = 2 ;   x = 1 3

Câu 14: 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

A.  
x = 3 ;   x = - 1 2
B.  
  x = - 3 ;   x = - 1 2
C.  
  x = 3 ;   x = 1 2
D.  
  x = - 3 ;   x = 1 2
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x 2 (x – 2) = 3x(x – 2)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 17: 1 điểm

Cho x 1 x 2  là hai giá trị thỏa mãn x ( 5     10 x )     3 ( 10 x     5 )   =   0 . Khi đó, x 1   +   x 2 bằng

A.  
1 2
B.  
-3 
C.  
- 5 2
D.  
- 7 2
Câu 18: 1 điểm

Cho x 1   v à   x 2   ( x 1   >   x 2 ) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3 x 1 - x 2  bằng

A.  
-4
B.  
4
C.  
6
D.  
-6
Câu 19: 1 điểm

Cho x 0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4 x 4     100 x 2   =   0 . Chọn câu đúng.

A.  
x 0 < 2
B.  
x 0 < 0
C.  
x 0 > 3
D.  

1 < x 0 < 5

Câu 20: 1 điểm

Cho x 0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25 x 4     x 2   =   0 . Chọn câu đúng.

A.  
x 0 < 1
B.  
x 0 = 0
C.  
x 0 > 3
D.  
1 < x 0 < 2
Câu 21: 1 điểm

Phân tích đa thức 7 x 2 y 2     21 x y 2 z   +   7 x y z   +   14 x y ta được 

A.  
7xy + (xy – 3yz + z + 2)
B.  
7xy(xy – 21yz + z + 14)
C.  
7xy(xy – 3 y 2 z + z + 2)
D.  
7xy(xy – 3yz + z + 2)

Đề thi tương tự

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

187,72314,435

Bài tập phân tích số liệu địa líĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

177,39013,641

Bài tập phân tích sự kiệnĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

180,43113,874

Bài tập phân tích số liệu môn sinh họcĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

159,68812,280

Bài tập phân tích sự kiện lịch sửĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ

158,94112,222

Bài tập phân tích dữ kiện, số liệuĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 91 câu hỏi 1 giờ

157,12412,081