thumbnail

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

183,094 lượt xem 14,079 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức  a 4 + a 3 + a 3 b + a 2 b thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

A.  
a 2 a + b a + 1
B.  
B. a a + b a + 1
C.  
a 2 + a b a + 1
D.  
D. a + b a + 1
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5 x 2  + 10xy – 4x – 8y

A.  
A.  5 x - 2 y x + 4 y
B.  
5 x 2 + 4 x - 2 y
C.  
x + 2 y 5 x - 4
D.  
5 x - 4 x - 2 y
Câu 3: 1 điểm

Đa thức  x 2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

A.  
x + 2 a x - 1
B.  
x - 2 a x + 1
C.  
( x + 2 a ) x + 1
D.  
x - 2 a x - 1
Câu 4: 1 điểm

Đa thức 2 a 2 x     5 b y     5 a 2 y   +   2 b x  được phân tích thành

A.  
a 2   +   b 5 x     2 y
B.  
a 2     b 2 x     5 y
C.  
a 2   +   b 2 x   +   5 y
D.  
a 2   +   b 2 x     5 y
Câu 5: 1 điểm

Cho  x 2 + ax + x + a = x + a . . . Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
A.  x + 1
B.  
B.  x + a
C.  
C. x + 2
D.  
D.  x - 1
Câu 6: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: 3 x 2   +   6 x y 2     3 y 2   +   6 x 2 y   =   3 . . . x + y

A.  
A. x   +   y   +   2 x y
B.  
B. x     y   +   2 x y
C.  
C. x     y   +   x y
D.  

D. x     y   +   3 x y

Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  

A.  x 3     4 x 2     9 x   +   36   =   x   +   3 x - 2 x + 2

B.  

B.  x 3     4 x 2     9 x   +   36   =   x - 3 x + 3 x - 4

C.  

C.  x 3     4 x 2     9 x   +   36   =   x - 9 x - 2 x + 2

D.  

D.  x 3     4 x 2     9 x   +   36   =   x + 3 x - 3 x - 2

Câu 8: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
2 a 2 c 2     2 a b c   +   b d     a c d   =   2 a c - d a c - b
B.  
2 a 2 c 2     2 a b c   +   b d     a c d   =   2 a c - d a c + b
C.  
2 a 2 c 2     2 a b c   +   b d     a c d   =   2 a c + d a c - b
D.  
2 a 2 c 2     2 a b c   +   b d     a c d   =   2 a c + d a c + d
Câu 9: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. ax – bx + ab –  x 2 x + b a - x
B.  
B. x 2  – y 2  + 4x + 4 =  x + y x - y + 4
C.  
C. ax + ay – 3x – 3y =  a - 3 x + y
D.  
D. xy + 1 – x – y =  x - 1 y - 1
Câu 10: 1 điểm

Cho 56 x 2 – 45y – 40xy + 63x =  7 x - 5 y m x + n với m, n Є R. Tìm m và n

A.  
m = 8; n = 9
B.  
m = 9; n = 8
C.  
m = -8; n = 9
D.  
m = 8; n = -9
Câu 11: 1 điểm

Cho a x 2 – 5 x 2 – ax + 5x + a – 5 =  a   +   m x 2     x   +   n với với m, n Є R. Tìm m và n

A.  
m = 5; n = -1
B.  
m = -5; n = -1
C.  
m = 5; n = 1
D.  
m = -5; n = 1
Câu 12: 1 điểm

Cho  x 2 – 4 y 2 – 2x – 4y = x   +   2 y x     2 y   +   m với m Є R. Chọn câu đúng

A.  
m < 0
B.  
1 < m < 3
C.  
2 < m < 4
D.  
D. m  > 4
Câu 13: 1 điểm

Cho  x 2 – 4xy + 4 y 2 – 4 =  x     m y   +   2 x     2 y     2 với m Є R. Chọn câu đúng

A.  
m < 0
B.  
1 < m < 3
C.  
2 < m < 4
D.  
m > 4
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết  x 4 + 4 x 3 + 4 x 2 = 0

A.  
x = 2; x = -2
B.  
x = 0; x = 2
C.  
x = 0; x = -2
D.  
x = -2
Câu 15: 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

A.  
x = 7 2  hoặc x = -2
B.  
x = - 7 2  hoặc x = 2
C.  
x = 7 2  hoặc x = 2
D.  
x = - 7 2  hoặc x = -2
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3   +   2 x 2     9 x     18   =   0

A.  
1   
B.  
2
C.  
0   
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x 2 – 1 = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

Cho |x| < 2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức A = x 4   +   2 x 3     8 x     16  

A.  
A > 1
B.  
A > 0
C.  
A < 0
D.  
A ≥ 1
Câu 19: 1 điểm

Cho x = 10 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức N   =   x 3   +   3 x 2 y   +   3 x y 2   +   y 3   +   x 2   +   2 x y   +   y 2  

A.  
N > 1200
B.  
N < 1000
C.  
N < 0
D.  
N > 1000
Câu 20: 1 điểm

Cho a b 3 c 2 a 2 b 2 c 2 + a b 2 c 3 a 2 b c 3 = a b c 2 b + c ... Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
b – a
B.  
a – b
C.  
a + b
D.  
-a – b 
Câu 21: 1 điểm

Tính nhanh: 37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2 

A.  
700
B.  
620
C.  
640
D.  
670
Câu 22: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x 2 – 5x + xy – 5y tại x = -5; y = -8

A.  
130
B.  
120
C.  
140
D.  
150
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1 tại x = 5

A.  
A = 20
B.  
A = 40
C.  
A = 16 
D.  
A = 28
Câu 24: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B   =   x 6     2 x 4   +   x 3   +   x 2     x khi x 3 – x = 6

A.  
36 
B.  
42  
C.  
48 
D.  
56
Câu 25: 1 điểm

Với a 3   +   b 3   +   c 3 = 3abc thì 

A.  
a = b = c  
B.  
a + b + c = 1
C.  
a = b = c hoặc a + b + c = 0 
D.  
a = b = c hoặc a + b + c = 1
Câu 26: 1 điểm

Cho ab + bc + ca = 1. Khi đó ( a 2   +   1 ) ( b 2   +   1 ) ( c 2   +   1 ) bằng

A.  
( a   +   c   +   b ) 2 ( a   +   b ) 2
B.  
( a   +   c ) 2 ( a   +   b ) 2 ( b   + c )
C.  
( a   +   c ) 2   +   ( a   +   b ) 2   +   ( b   +   c ) 2
D.  
( a   +   c ) 2 ( a   +   b ) 2 ( b   +   c ) 2
Câu 27: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 5

B.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 6

C.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 4 x - 1

D.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 4 x + 2

Đề thi tương tự

Bài tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

187,72514,435

Bài tập phân tích số liệu địa líĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

177,39013,641

Bài tập phân tích sự kiệnĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

180,43113,874

Bài tập phân tích số liệu môn sinh họcĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

159,69012,280

Bài tập phân tích sự kiện lịch sửĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ

158,94312,222

Bài tập phân tích dữ kiện, số liệuĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 91 câu hỏi 1 giờ

157,12512,081