thumbnail

Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 12: Phép chia phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

167,345 lượt xem 12,864 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 5/6 là

A.  
 -(5/6)     
B.  
6/5
C.  
-(6/5)
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của -3 là

A.  
1
B.  
B. 3
C.  
C. 1/(-3)
D.  
1/3
Câu 3: 1 điểm

Tính  2 3 : 1 2  bằng

A.  
3
B.  
1
C.  
1/3
D.  
4/3
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính  - 7 6 : - 14 3  là phân số có tử số là

A.  
1/4
B.  
1/2
C.  
-(1/2)
D.  
1
Câu 5: 1 điểm

Tìm x biết 13 25 : x = 5 26  

A.  
2/5
B.  
338/125
C.  
5/2
D.  
125/338
Câu 6: 1 điểm

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghịch đảo của nhau?

A.  
0,5 và 2
B.  
2,7 và 7,2
C.  
0,3 và 3
D.  
8,7 và – 8,7
Câu 7: 1 điểm

6 25 là kết quả của phép chia:

A.  
- 3 5 : 5 - 2
B.  
3 25 : 2
C.  
2 25 : 3
D.  
- 3 : 25 2
Câu 8: 1 điểm

Viết phân số  24 7  dưới dạng thương của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số

A.  
2 7 : 1 12
B.  
12 7 : 1 2
C.  
8 7 : 1 3
D.  
8 : 3 7
Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = 1 2 - 1 3 - 1 6 4 5 + 2 3 - 1 7

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 x = 14 15

A.  
- 5 7
B.  
5 7
C.  
- 7 5
D.  
7 5
Câu 11: 1 điểm

Phân số  a b   là phân số lớn nhất mà khi chia mỗi phân số  12 35  ;  18 49   cho  a b   ta được kết quả là một số nguyên. Tính a + b.

A.  
245
B.  
251
C.  
158
D.  
496
Câu 12: 1 điểm

Một người đi xe máy, người đó đi từ A đến B với vận tốc 40km/h hết 5 4   giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian người đó đi từ B đến A?

A.  
10 9
B.  
9 10
C.  
11 9
D.  
2
Câu 13: 1 điểm

Tìm x biết  3 4 x - 3 5 - 1 2 = 0

A.  
x = 2 15
B.  
x = 22 15  
C.  
Không tồn tại x
D.  
x = 22 15 ; x = 2 15
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để  7 x 5 : 14 x 2 - 21 x 10   có giá trị là số nguyên?

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Số các số nguyên x để  5 x 3 : 10 x 2 + 5 x 21   có giá trị là số nguyên là:

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là  100 ( c m 2 )  , chiều rộng là  50 7 ( c m )  . Tính chu vi khu vườn đó.

A.  
523 5 ( c m )
B.  
26 152 ( c m )
C.  
296 7 ( c m 2 )
D.  
296 7 ( c m )
Câu 17: 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là  8 15 ( c m 2 )  , chiều dài là  4 3 ( c m )  . Tính chu vi hình chữ nhật đó.

A.  
52 5 ( c m )
B.  
26 15 ( c m )
C.  
52 15 ( c m )
D.  
52 15 ( c m 2 )
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  2 3 - 0 , 5 x : 2 3 = 3 4 2  ? 

A.  
- 7 12
B.  
7 12
C.  
12 7
D.  
- 12 7
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  13 15 - 13 21 + x . 7 12 = 7 10  ? 

A.  
- 1 3
B.  
6 5
C.  
- 3 7
D.  
3 7
Câu 20: 1 điểm

Tìm x biết  2 x - 1 3 = 1 3 2 + 5 9

A.  
3 2
B.  
2 3
C.  
5 2
D.  
3 5

Đề thi tương tự

Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

182,82314,059

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 4 Phép chia phân số có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

153,77311,824