thumbnail

Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 8: Phép chia các phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

182,823 lượt xem 14,059 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép chia - 20 x 3 y 2 : - 4 x 3 5 y

A.  
5 3 x 2 y
B.  
- 5 x 2 y  
C.  
25 3 x 2 y    
D.  
- 25 3 x 2 y
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 4 x + 12 ( x + 4 ) 2 : 3 ( x + 3 ) x + 4

A.  
4 x + 4
B.  
- 4 x + 4  
C.  
4 3 x + 4  
D.  
- 4 3 x + 4
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép tính x 2 - 25 : 2 x + 10 3 x - 7

A.  
( x - 5 ) ( 3 x - 7 ) 2
B.  
B.  ( x + 5 ) ( 3 x - 7 ) 2  
C.  
x - 5 2  
D.  
3 x - 7 2
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính x 2 + x 5 x 2 - 10 x + 5 : 3 x + 3 5 x - 5 được kết quả là

A.  
x 3 ( x - 1 )
B.  
- x 3 ( x - 1 )
C.  
x 3 ( x + 1 )  
D.  
- x 3 ( x + 1 )
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn x 2 + 2 x . x - 1 Q = x 2 - 4 x 2 - x

A.  
2 - x x 2
B.  
x - 2 x 2
C.  
x + 2 x 2  
D.  
- x + 2 x 2
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính x 2 + 6 x + 9 x + 4 : ( x + 3 ) .

A.  
x + 3 x + 4
B.  
1 x + 4
C.  
x - 3 x + 4
D.  
D.  x + 3 x - 4
Câu 7: 1 điểm

Làm tính chia: x 2 - 9 y 2 x + 2 y : x + 3 y 4 x + 8 y .

A.  
x + 3 y 4
B.  
4 x + 3 y  
C.  
4 x - 3 y  
D.  
x - 3 y 4
Câu 8: 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4 x 2 - 4 y 2 : x + y x - y .

A.  
4 x - y
B.  
4 x x - y
C.  
4 x + y 2
D.  
4 x - y 2
Câu 9: 1 điểm

Thực hiện phép chia: 9 x 2 - y 2 : 6 x - 2 y 9 x + 3 y .

A.  
3 ( 3 x + y ) 2 ( 3 x - y )
B.  
3 ( 3 x + y ) 2 2  
C.  
3 ( 3 x - y ) 2 2
D.  
3 2 ( 3 x + y ) 2
Câu 10: 1 điểm

Thực hiện phép chia: 18 x 2 - 2 y 2 x + y : 3 x + 3 y y - 3 x .

A.  
2 ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )
B.  
- 2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y ) 2  
C.  
- 2 3 x + y 2 ( 3 x - y ) 3 ( x + y ) 2  
D.  
2 3 x + y ( 3 x - y ) 2 3 ( x + y )
Câu 11: 1 điểm

Phân thức x + y ( x y ) 2  là kết quả của phép chia

A.  
( x y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x y ) 4 ( x + y ) 3
B.  
( x y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x y ) 3 ( x + y ) 3
C.  
x y ( x + y ) 2 : ( x y ) 4 ( x + y ) 3
D.  
( x y ) 2 ( x + y ) 2 : ( x y ) 4 ( x + y ) 3
Câu 12: 1 điểm

Phân thức 15 x  là kết quả của phép chia

A.  
5 x 2 20 y 2 3 x + 6 y : 5 x 10 y 9 x
B.  
45 x 90 y 3 x + 6 y : x 2 4 y 2 x 2 + 4 x y + 4 y 2
C.  
x 2 y 2 2 y : ( y x )
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 13: 1 điểm

Biết x + 3 x 2 4 . 8 12 x + 6 x 2 x 3 9 x + 27 = ... 9 ( ... ) . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
x – 2; x + 2
B.  
( x     2 ) 2 ; x+ 2
C.  
C. x +2; ( x     2 ) 2
D.  
( x     2 ) 2 ; x+ 2
Câu 14: 1 điểm

Biết x 4 + 4 x 2 + 5 5 x 3 + 5 . 2 x x 2 + 4 . 3 x 3 + 3 x 4 + 4 x 2 + 5 = ... ... . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

A.  
A. 6x; x 2   +   4
B.  
B. x; 5( x 2   +   4 )
C.  
C. 6x; 5( x 2   +   4 )
D.  
D. 3x; x 2   +   4
Câu 15: 1 điểm

Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp án đúng

A.  
( x y + y z + z x ) 2 ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y
B.  
( x y + y z + z x ) 2 ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = y z
C.  
( x y + y z + z x ) 2 ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y z
D.  
( x y + y z + z x ) 2 ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + x 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = 1
Câu 16: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức  T   =   [ x 2 + ( a b ) x a b x 2 ( a b ) x a b . x 2 ( a + b ) x + a b x 2 + ( a + b ) x + a b ] : [ x 2 ( b 1 ) x b x 2 + ( b + 1 ) x + b . x 2 ( b + 1 ) x + b x 2 ( 1 b ) x b ]

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4

Đề thi tương tự

Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

167,34612,864

Bài tập: Phép trừ và phép chia chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

168,30312,931