thumbnail

Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số chọn lọc, có đáp án

Chương 3: Phân số
Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

151,322 lượt xem 11,638 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Mẫu số chung của các phân số 2 5 ; 23 18 ; 5 75 là:

A.  
 180     
B.  
500
C.  
750
D.  
450
Câu 2: 1 điểm

Qui đồng mẫu các phân số 11 12 ; 15 16 ; 23 20 ta được các phân số lần lượt là

A.  
220 240 ; 225 240 ; 276 240
B.  
225 240 ; 220 240 ; 276 240
C.  
225 240 ; 276 240 ; 220 240
D.  
220 240 ; 276 240 ; 225 240
Câu 3: 1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số 2 7 ; 5 - 8 được hai phân số lần lượt là :

A.  
16 56 ; - 35 56
B.  
16 56 ; 35 56
C.  
16 56 ; 35 - 56
D.  
- 16 56 ; - 35 56
Câu 4: 1 điểm

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số  19 3 2 . 7 . 11 ; 23 3 3 . 7 2 . 19  là :

A.  

  3 2 . 7 2      

B.  

  3 3 . 7 3 .11.19

C.  
  3 2 . 7 2 .11.19     
D.  
  3 3 . 7 2 .11.19
Câu 5: 1 điểm

Cho các phân số 5 28 9 50 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 700
B.  
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 500
C.  
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 1400
D.  
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 2100
Câu 6: 1 điểm

Quy đồng mẫu hai phân số 5 . 4 + 5 . 7 3 . 10 + 15 ;   6 . 9 - 2 . 17 53 . 3 - 119 ta được:

A.  
11 18 ; 9 18
B.  
11 18 ; 3 18
C.  
22 18 ; 9 18
D.  
22 18 ; 3 18
Câu 7: 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 16:  1 ; - 2 ; - 3 4 ; 0

A.  
1 16 ; - 2 16 ; - 3 16 ; 0 16
B.  
16 16 ; - 32 16 ; - 3 16 ; 0 16
C.  
1 16 ; - 32 16 ; - 9 16 ; 0 16
D.  
16 16 ; - 32 16 ; - 12 16 ; 0 16
Câu 8: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
Các phân số 3 5 9 7 có thể quy đồng mẫu thành 9 5 9 7
B.  
Các phân số  1 3 ; 5 6 ; 2 5  có thể quy đồng mẫu thành  10 30 ; 25 30 ; 12 30
C.  
Các phân số  1 8 ; 5 6 ; 3 5  có thể quy đồng mẫu thành  12 120 ; 100 120 ; 24 120
D.  
Các phân số  1 21 ; 2 7 ; 3 25 có thể quy đồng mẫu thành  35 520 ; 75 520 ; 28 520
Câu 9: 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36: - 1 3 ; 2 3 ; 10 60 ; - 6 24

A.  
- 1 36 ; 2 36 ; 10 36 ; - 6 36
B.  
- 12 36 ; 24 36 ; 15 36 ; - 9 36
C.  
- 12 36 ; 24 36 ; 6 36 ; - 9 36
D.  
- 12 36 ; 24 36 ; 6 36 ; - 6 36
Câu 10: 1 điểm

Mẫu chung nhỏ nhất của các phân số 3 12 ; - 5 8 ; 4 3 ; 11 24 là:

A.  
48
B.  
72
C.  
36
D.  
24
Câu 11: 1 điểm

So sánh A = 2 5 .7 + 2 5 2 5 .5 2 2 5 .3 B = 3 4 .5 3 6 3 4 .13 + 3 4 với 1.

A.  
A < 1 < B
B.  
A = B = 1
C.  
A > 1 > B
D.  
1 > A > B
Câu 12: 1 điểm

So sánh A = 2003 2003 + 1 2003 2004 + 1 2003 2002 + 1 2003 2003 + 1 .

A.  
A < B
B.  
A = B
C.  
A > B
D.  
Không kết luận được
Câu 13: 1 điểm

So sánh A = 2018 2018 + 1 2018 2019 + 1 2018 2017 + 1 2018 2018 + 1 .

A.  
A < B
B.  
A = B
C.  
A > B
D.  
Không kết luận được
Câu 14: 1 điểm

So sánh các phân số A = 5 11.13 22.26 22.26 44.52 B = 138 2 690 137 2 548

A.  
A < B
B.  
B < A
C.  
A = B
D.  
A = −B
Câu 15: 1 điểm

So sánh các phân số A = 3535.232323 353535.2323 ; B = 3535 3534 ; C = 2323 2322

A.  
A < B < C
B.  
A = B < C
C.  
A > B > C
D.  
A = B = C
Câu 16: 1 điểm

Tìm phân số có tử 14 biết rằng nếu thêm 6 đơn vị vào tử số và thêm 21 đơn vị vào mẫu số thì giá trị của phân số a b không đổi?

A.  
14 39
B.  
14 53
C.  
14 33
D.  
14 49
Câu 17: 1 điểm

Tìm một phân số có mẫu là 13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với - 20 và nhân mẫu với 5.

A.  
10 13
B.  
7 13
C.  
5 13
D.  
10 13
Câu 18: 1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 3 nhưng nhỏ hơn 1 2 mà có tử số là 6.

A.  
9
B.  
5
C.  
25
D.  
2
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 6 nhưng nhỏ hơn 1 4 mà có tử số là 5.

A.  
9
B.  
10
C.  
11
D.  
12
Câu 20: 1 điểm

Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 1 24 < x 8 < y 4 < 1 2

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 1 18 < x 12 < y 9 < 1 4 là:

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 22: 1 điểm

Cho A = 36.85.20 25.84.34 B = 30.63.65.8 117.200.49 . Chọn câu đúng.

A.  
A < B
B.  
A = B
C.  
A > 1;B < 0
D.  
A > B

Đề thi tương tự

Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

156,31912,022

Bài tập Toán 9 Chủ đề 6: Các bài toán chứng minh đồng quy có đáp ánLớp 9Toán

2 mã đề 45 câu hỏi 1 giờ

178,97613,763

Bài tập: Quy tắc chuyển vế chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

153,65411,817

Bài tập: Quy tắc dấu ngoặc chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

162,31212,483

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm có đáp ánLớp 11Toán

4 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

165,06312,692