thumbnail

Bài tập: Quy tắc chuyển vế chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 9: Quy tắc chuyển vế
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

153,654 lượt xem 11,817 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Nếu a + c = b + c thì:

A.  
 a = b     
B.  
a < b
C.  
a > b
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 2: 1 điểm

Cho b ∈ Z và b - x = -9. Tìm x

A.  
-9 - b
B.  
-9 + b
C.  
b + 9
D.  
-b + 9
Câu 3: 1 điểm

Tìm x biết x + 7 = 4

A.  
x = -3
B.  
x = 11
C.  
x = -11
D.  
x = 3
Câu 4: 1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x - 8 = 20

A.  
x = 12
B.  
x = 28
C.  
C. x = 160
D.  
x = -28
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x + 90 = 198

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16

A.  
a = 16
B.  
a = -16
C.  
a = 16 hoặc a = -16
D.  
Không có a thỏa mãn.
Câu 7: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết  | x - 3 | - 7 = - 2

A.  
8
B.  
– 2
C.  
Cả A và B
D.  
Đáp án khác
Câu 8: 1 điểm

Số nguyên x thỏa mãn x - (15 - x) = x + 16 là:

A.  
1
B.  
31
C.  
16
D.  
– 31
Câu 9: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết tổng của ba số nguyên 15; - 3 và x bằng 23

A.  
11
B.  
-11
C.  
25
D.  
– 25
Câu 10: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 34 - (25 + 34) = x - (25 - 9)

A.  
10
B.  
– 10
C.  
9
D.  
– 9
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |17+(x-15)| < 4

A.  
7
B.  
13
C.  
5
D.  
0
Câu 12: 1 điểm

Tìm số nguyên p biết 27 - (5 - |p+1|) = 31.

A.  
 p=8
B.  
 p=−10
C.  
 Không có giá trị thỏa mãn
D.  
 p=8 hoặc p=−10
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x|+|x−1|=1

A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x+2|+|x +8|=x

A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |500 - x| - |3535| = |-235|?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |250-x| - |-30| = |-800| ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn 35−|2x−1|=14 là:

A.  
1
B.  
0
C.  
15
D.  
21
Câu 18: 1 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn |7−x|+(−31)=−21 là

A.  
14
B.  
-3
C.  
17
D.  
20
Câu 19: 1 điểm

Thu gọn biểu thức M= - (x-61+85) - [x+51-(54-27)]

A.  
 M=x−45
B.  
 M=0
C.  
 M=2x−48
D.  
 M=−2x−48
Câu 20: 1 điểm

Thu gọn biểu thức M = x+(-50)-[105+(-40)+(-50)]

A.  
 M=x−145
B.  
 M=x−245
C.  
 M=x+65
D.  
 M=x−65
Câu 21: 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 43 = (35 - x) - 48

A.  
 x=45
B.  
 x=15
C.  
 x=0
D.  
 x=9
Câu 22: 1 điểm

Cho a,b Z. Tìm số nguyên x, biết: a - (x + a) - b = - a

A.  
 x=−a−b
B.  
 x=a−b
C.  
 x=a+b
D.  
 x=2a−b

Đề thi tương tự

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 2: Quy tắc tính đạo hàm có đáp ánLớp 11Toán

4 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

165,06312,692

Bài tập: Quy tắc dấu ngoặc chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

162,31212,483

Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

156,31912,022

Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

151,32311,638

Bài tập Toán 9 Chủ đề 6: Các bài toán chứng minh đồng quy có đáp ánLớp 9Toán

2 mã đề 45 câu hỏi 1 giờ

178,97613,763