thumbnail

Bài tập: Thứ tự thực hiện các phép tính chọn lọc, có đáp án

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

184,212 lượt xem 14,165 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

A.  
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B.  
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C.  
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

A.  
[ ] → ( ) → { }
B.  
( ) → [ ] → { }
C.  
{ } → [ ] → ( )
D.  
[ ] → { } → ( )
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép toán 2 4 - 50:25 + 13.7

A.  
100     
B.  
95     
C.  
105
D.  
80
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195] - 400 bằng

A.  
 140     
B.  
 60    
C.  
 80     
D.  
 40
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 4 .6 - [131 - 15 - 9 2 ]

A.  
 319     
B.  
 931     
C.  
 193     
D.  
 391
Câu 6: 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).19 = 13

A.  
 x = 7    
B.  
 x = 8     
C.  
 x = 9     
D.  
 x = 10
Câu 7: 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn 5(x + 15) = 5 3

A.  
x = 9
B.  
x = 10
C.  
x = 11
D.  
Dx = 12
Câu 8: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2 4 .x - 3 2 .x = 145 - 255:51

A.  
 x = 20     
B.  
 x = 30     
C.  
 x = 40     
D.  
 x = 80
Câu 9: 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về giá trị của A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 2 3 .5)]}

A.  
Kết quả có chữ số tận cùng là 3.
B.  
Kết quả là số lớn hơn 2000.
C.  
Kết quả là số lớn hơn 3000.
D.  
Kết quả là số lẻ
Câu 10: 1 điểm

Thực hiện phép tính ( 10 3 + 10 4 + 125 2 ): 5 3 ta được kết quả?

A.  
 132     
B.  
 312     
C.  
 213     
D.  
 215
Câu 11: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 65 - 4 x + 2 = 2020 0

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5 2 x - 3 - 2 . 5 2 = 5 2 . 3 là:

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Cho A = 4 . 3 2 . 5 2 + 2 3 : 11 - 26 + 2002 và B=134−{150:5−[120:4+25−(12+18)]}. Chọn câu đúng.

A.  
A=B           
B.  
A=B+1          
C.  
A<B   
D.  
A>B
Câu 14: 1 điểm

Cho M=303-3.[655-(18:2+1). 4 3 +5]: 10 0 và N=500-[5.(409- 3 2 )-1724]. Chọn câu đúng.

A.  
M=N
B.  
M=N+1
C.  
M<N
D.  
M>N
Câu 15: 1 điểm

Tính nhanh: (2 + 4 + 6 + ... + 100) (36.333 - 108.111) ta được kết quả là

A.  
0                     
B.  
1002
C.  
20       
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Tính tổng S = 4 + 7 + 10 + 13 + ... + 2014 + 2017 + 2020 ta được kết quả là:

A.  
681076
B.  
681067
C.  
618076
D.  
681077
Câu 17: 1 điểm

Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 3 điểm. Một học sinh đạt được 148 điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

A.  
16
B.  
15
C.  
4
D.  
10
Câu 18: 1 điểm

Gọi x 1 là giá trị thỏa mãn 5 x - 2 - 3 2 = 2 4 - 2 8 + 4 - 2 10 + 2 x 2 là giá trị thỏa mãn 697:[(15.x+364):x]=17. Tính x 1 . x 2

A.  
14
B.  
56
C.  
4
D.  
46
Câu 19: 1 điểm

Gọi x 1 là giá trị thỏa mãn 5 x + 5 x + 2 = 650 x 2 là giá trị thỏa mãn 240 : x - 5 = 2 2 . 5 2 - 20 . Tính x 1 + x 2

A.  
14
B.  
10
C.  
16
D.  
6

Đề thi tương tự

Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giảiLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

174,20313,394

Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

167,68712,893

Bài Tập Vật Lí Hạt Nhân Từ Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm 2017THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

252,39019,411