thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Quản Trị Nhân Lực - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Quản Trị Nhân Lực với bộ câu hỏi trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức quan trọng về quản lý nguồn nhân lực, chiến lược tuyển dụng, đào tạo, và phát triển nhân viên. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm quản trị nhân lựcôn tập quản trị nhân lựcĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBTtrắc nghiệm quản trị nhân lực có đáp ánbài tập quản trị nhân lực miễn phíôn thi quản trị nhân lựchọc quản trị nhân lực onlinebài tập quản lý nhân sựtrắc nghiệm nhân sựkiến thức quản trị nhân lực

Số câu hỏi: 275 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

14,445 lượt xem 1,113 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng nhất : căn cứ để giáng chức :
A.  
Do việc sắp xếp của các phòng ban tổ chức trong doanh nghiệp .
B.  
Sai lầm trong lãnh đạo , gây hậu quả nghiêm trọng , không hoàn thành nhiệm vụ , Không thích ứng được sự thay đổi .
C.  
Do trình độ , sức khỏe yếu , không thích ứng được sự thay đổi .
D.  
Do không thể đào tạo để thích ứng với công việc mới , mất đoàn kết .
Câu 2: 0.25 điểm
Yếu tố đặc biệt làm ảnh hưởng đến bầu không khí văn hóa doanh nghiệp gồm :
A.  
Hoạt động truyền thông , sự động viên , phong cách lãnh đạo .
B.  
Sự động viên , phong cách lãnh đạo .
C.  
Sự động viên , phong cách lãnh đạo , không khí văn hóa cởi mở .
D.  
Hoạt động truyền thông , sự động viên , phong cách lãnh đạo , yếu tố không khí cởi mở .
Câu 3: 0.25 điểm
Những yếu tố chủ yếu cần xem xét trong khi dự báo nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp ?
A.  
Số lượng người dự phòng để thay thế những người nghỉ việc ; Chất lượng đội ngũ với yêu cầu ngày càng cao .
B.  
Khối lượng các loại sản phẩm và dịch vụ của Doanh nghiệp , chất lượng đội ngũ lao động nguồn lực tài chính , nhưng thay đổi về mặt hàng và chất lượng sản phẩm .
C.  
Những thay đổi về mặt hàng và chất lượng sản phẩm , dịch vụ ; Những thay đổi về giá các yếu tố vào và đầu ra của Doanh nghiệp .
D.  
Nguồn lực tài chính của Doanh nghiệp , Những thay đổi về công nghệ sản xuất và quản lý .
Câu 4: 0.25 điểm
Nội dung đúng nhất của Bảng câu hỏi phân tích công việc gồm :
A.  
Chức danh được giao , đơn vị công tác , mục đích công việc , phương tiện thực hiện công việc .
B.  
Chức danh được giao , đơn vị công tác , nhiệm vụ cụ thể , khối lượng công việc .
C.  
Chức danh được giao , đơn vị công tác , mục đích công việc , nhiệm vụ cụ thể , khối lượng công việc .
Câu 5: 0.25 điểm
Tìm câu đúng nhất : Thúc đẩy , đánh giá , phát triển tốt đội ngũ nhân lực thuộc về :
A.  
Thành công của người quản lý .
B.  
Các chính sách nhân sự .
C.  
Có mức lợi nhuận cao .
D.  
Tránh được sai lầm trong tuyển dụng .
Câu 6: 0.25 điểm
Đáp án đúng nhất ý nghĩa quan trọng của sự phân chia công việc và chức danh trong quản lý nhân sự ?
A.  
Tuyển chọn , bố trí , sử dụng người hợp lý .
B.  
Là công cụ cơ bản để hoạch định nguồn nhân lực , tuyển dụng , đào tạo , đãi ngộ và đánh giá con người trong tổ chức .
C.  
Là cơ sở để đánh giá , cống hiến và đãi ngộ công bằng .
D.  
Có cơ sở để xử lý trách nhiệm rành mạch .
Câu 7: 0.25 điểm
Cấu trả lời đúng nhất : Phân tích công việc nhằm mục đích :
A.  
Tạo ra sự gắn bó trong quá trình làm việc .
B.  
Giúp người lao động nhận rõ vai trò của mình .
C.  
Làm cơ sở để bố trí sắp xếp và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động .
D.  
Giúp người lao động tránh được sai lỗi trong công việc .
Câu 8: 0.25 điểm
Các yếu tố chính của tháng lương trong Doanh nghiệp ?
A.  
Mức lương , các phương thức trả lương
B.  
Ngạch , bậc lương , mức thưởng trong lương .
C.  
Ngạch , bậc lương , mức lương và hệ số chênh lệch .
D.  
Mức lương và hệ số chênh lệch .
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn câu sai Chế độ trả lương theo sản phẩm có tác dụng :
A.  
Khuyến khích người lao động quan tâm tới trình độ
B.  
Nâng cao năng suất lao động
C.  
Nâng cao hiệu quả công việc chưa xây dựng định mức
D.  
Đẩy mạnh việc cải tiến , tổ chức quá trình sản xuất
E.  
Củng cố phát triển phong trào thi đua
Câu 10: 0.25 điểm
vai trò chính của bộ phận chức năng nhân sự trong doanh nghiệp
A.  
Nắm vững và thực hiện luật , chính sách của nhà nước , các quy định của doanh nghiệp về lao động
B.  
Hướng dẫn các cấp quản lý xử lí cụ thể từng tình huống về nhân sự
C.  
Theo dõi việc thực hiện các thể chế về nhân sự , phát hiện các sai sót để điều chỉnh
D.  
Tổ chức tuyển dụng đào tạo, quản lý hồ sơ, đãi ngộ lao động
Câu 11: 0.25 điểm
nội dung của nghiệp vụ ban thanh tra công nhân viên chức ( TTND ) trong doanh nghiệp
A.  
Tổ chức và giám sát kiểm tra mọi hoạt động sản xuất và phân phối trong doanh nghiệp như việc thực hiện điều lệ , nội quy , nghị quyết của đại hội công nhân viên chức
B.  
Động viên và tổ chức mọi người tham gia công tác kiểm tra
C.  
Cứ người tham dự các cuộc họp của ban giám đốc bàn về vấn đề có liên quan đến công tác kiểm tra
D.  
Lập biên bản kiểm tra , xác nhận tình hình và yêu cầu người có trách nhiệm trong đơn vị ký biên bản
Câu 12: 0.25 điểm
Những căn cứ chủ yếu để xác định nhu cầu đào tạo ?
A.  
Chiến lược kinh doanh , những yêu cầu cải tiến chất lượng hàng hóa , dịch vụ nhiệm vụ tăng năng suất lao động và yêu cầu hành động của doanh nghiệp
B.  
Sự phàn nàn của khách hàng về các sản phẩm , dịch vụ của doanh nghiệp , sự lãng phí vượt định mức nhiều ) về năng lượng , nguyên vật liệu
C.  
Tỷ lệ luân chuyển lao động lớn , Năng suất lao động không tăng , Hiệu quả doanh nghiệp thấp
D.  
Sự phàn nàn của khách hàng về các sản phẩm , dịch vụ của doanh nghiệp , Yêu cầu điều hành sản xuất của doanh nghiệp
Câu 13: 0.25 điểm
Trả lương theo sản phẩm khuya tiến thường áp dụng với
A.  
Công nhân trong doanh nghiệp có trình độ ngang bằng nhau
B.  
Công nhân có trình độ chênh lệch và có trình độ cao
C.  
Công nhân mong muốn được trả lương cao với những công việc tốt
D.  
Những loại sản phẩm cần khuyến khích tăng sản lượng theo chất lượng quy định
Câu 14: 0.25 điểm
yếu tố hàng đầu phải xem xét khi dự báo nhu cầu nhân lực là :
A.  
Nguồn tài chính doanh nghiệp .
B.  
Khối lượng các loại sản phẩm và dịch vụ .
C.  
Chất lượng đội ngũ lao động .
D.  
Số lượng người dự phòng để thay thế số người nghỉ việc .
Câu 15: 0.25 điểm
Mục đích yêu cầu nào gắn trực tiếp với hiệu quả dụng lao động trong việc thiết lập hệ thống lương , thưởng ở doanh nghiệp
A.  
Đảm bảo tính ổn định nhưng mềm dẻo , giảm chi phí lao động trong giá thành sản phẩm
B.  
B . Giảm chi phí lao động , tăng năng suất lao động , tăng thù lao lao động
C.  
Công bằng , dễ tính toán , dễ kiểm tra , tăng thù lao lao động
D.  
Đảm bảo tính ổn định nhưng mềm dẻo ; công bằng , dễ tính , dễ kiểm tra
Câu 16: 0.25 điểm
Mục không nằm trong phương pháp trắc nghiệm trong tuyển chọn lao động ?
A.  
Biết kết quả nhanh hơn , tiết kiệm được chi phí
B.  
Cho biết tại sao ứng cử viên đã đạt được điểm số như vậy
C.  
Đơn giản trong thực hiện , chi phí ít tốn kém
D.  
Chính xác hơn , khách quan hơn phỏng vấn
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn câu ít đúng nhất : Nội dung chính của bản yêu cầu chuyên môn :
A.  
Thâm niên công tác
B.  
Trình độ văn hóa , yêu cầu chuyên môn
C.  
Tham vọng cầu tiến
D.  
Sức khỏe ngoại hình
E.  
Hoàn cảnh gia đình của nhân viên
Câu 18: 0.25 điểm
Doanh nghiệp tăng lương cho
A.  
Sự nâng cao trình độ của người lao động
B.  
Mức độ kinh doanh của doanh nghiệp
C.  
Mức thăng trầm và xu hướng của nền kinh tế
D.  
Các mục có trong nội dung
Câu 19: 0.25 điểm
Trong tháp nhu cầu của Maslow , nhu cầu được bảo đảm tùy thuộc chủ yếu vào lãnh đạo doanh nghiệp :
A.  
Duy trì và bảo đảm cuộc sống
B.  
Được đánh giá , đào tạo và phát triển
C.  
Được tập thể chấp nhận
D.  
Có việc làm ổn định và an toàn
Câu 20: 0.25 điểm
Những cách làm không thuộc các phương pháp tiến hành phân chia công việc
A.  
Xây dựng bảng câu hỏi để gửi cho các thành viên và các bộ phận chức năng trong Doanh nghiệp .
B.  
Trực tiếp gặp gỡ nhân viên và các cán bộ phụ trách để phỏng vấn lấy thông tin ,
C.  
Tham khảo và lấy ý kiến đánh giá của các chuyên gia trong lĩnh vực khác nhau
D.  
Quan sát công việc trực tiếp của nhân viên để biết rõ được khối lượng và nhiệm vụ cụ thể .
Câu 21: 0.25 điểm
Doanh nghiệp cần sản xuất 6000 sản phẩm / tuần , theo định mức lao động với chế độ làm việc hai ca cần phải bao nhiêu công nhân ?
A.  
70 công nhân
B.  
50 công nhân
C.  
90 công nhân
D.  
60 công nhân
E.  
80 công nhân
Câu 22: 0.25 điểm
Những nguyên tắc chủ yếu nhất phải tuân thủ trong việc xây dựng thang lương của Doanh nghiệp ?
A.  
Công bằng , dễ quản lý
B.  
Tập trung , dân chủ
C.  
Công bằng , hợp lý
D.  
Dễ hiểu , dễ quản lý
Câu 23: 0.25 điểm
Doanh nghiệp muốn sử dụng tốt nhất nguồn lực cần :
A.  
Trả lương phù hợp với công việc của mỗi người lao động
B.  
Khuyến khích động viên người lao động phát huy tính sáng tạo nhằm tăng lợi ích vật chất
C.  
Tạo môi trường làm việc hấp dẫn , điều kiện làm việc tốt đối với người lao động
D.  
Công bằng đãi ngộ , khách quan trong đánh giá , tạo động lực cho người lao động
Câu 24: 0.25 điểm
câu trả lời đúng nhất . Quản lý nhân sự
A.  
Là nghệ thuật tuyển chọn và sử dụng nhân viên sao cho năng suất , chất lượng công việc của mỗi người đạt mức tối đa
B.  
Là bộ phận quan trọng trong các chức năng quản lí ở tất cả các cấp
C.  
Là nghệ thuật dùng người trong mỗi doanh nghiệp , mỗi tổ chức
D.  
Là việc tạo ra hệ thống làm việc hợp lý cho mỗi thành viên trong tổ chức
Câu 25: 0.25 điểm
Tìm câu sai
A.  
Tiền lương danh nghĩa của người lao động phụ thuộc và chính tiền lương thực tế
B.  
Thu nhập thực tế của người lao động tăng lên khi chi số tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn số hàng hóa tiêu dùng .
C.  
Tiền lương danh nghĩa là khoản tiền được ấn định và thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động .
D.  
Tiền lương danh nghĩa là tiền lương trả cho người lao động dưới hình thức tiền tệ .
Câu 26: 0.25 điểm
Tìm câu đúng nhất : Yếu tố ảnh hưởng đến lương bổng đãi ngộ trong doanh nghiệp ?
A.  
Yếu tố từ bên ngoài như cung cầu về lao động .
B.  
Yếu tố thuộc về tổ chức doanh nghiệp như : các chính sách nhân sự .
C.  
Yếu tố thuộc về công việc như : các kỹ năng , các điều kiện làm việc .
D.  
Bao gồm tất cả các yếu tố , thường tác động lẫn nhau tùy theo điều kiện cụ thể .
E.  
Yếu tố thuộc về cá nhân như : kinh nghiệm , trình độ .
Câu 27: 0.25 điểm
câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây
A.  
Quản lý nguồn nhân lực là làm thế nào để phát huy tối đa năng lực của mỗi người
B.  
Quản lý nhân sự là việc tuyển dụng , duy trì , phát triển , sử dụng , đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ về lao động , động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức
C.  
Quản lý nguồn nhân lực là tác động tới con người hay những nhóm con người trong một tổ chức nào đó nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức
D.  
Quản lý nhân sự là tạo ra môi trường lành mạnh để mỗi thành viên tự nguyện làm việc hết trách nhiệm và khả năng sáng tạo của mình
Câu 28: 0.25 điểm
Những yếu tố chủ yếu cần có để xử sự tốt về lao động trong Doanh nghiệp ?
A.  
Tinh thần hợp tác , tinh thần trách nhiệm
B.  
Tinh thần hợp tác và yếu tố động viên ,
C.  
Yếu tố lành mạnh , ý thức kỷ luật .
D.  
Yếu tố động viên , tinh thần tự giác .
Câu 29: 0.25 điểm
Yêu cầu cơ bản nhất đối với người quản lý nhân sự trong khi thi hành kỷ luật lao động
A.  
Công khai , dân chủ
B.  
công bằng , vô tư
C.  
Làm đúng nguyên tắc
D.  
Các nội dung trên
Câu 30: 0.25 điểm
Khi hoạch định tài nguyên nhân sự , các giám đốc nhân sự không nhất thiết phải quan tâm tới :
A.  
Môi trường bên ngoài
B.  
Kế hoạch tác nghiệp
C.  
Môi trường bên trong của doanh nghiệp
D.  
Hoạch định chiến lược
E.  
Hoạch định tài nguyên nhân sự
Câu 31: 0.25 điểm
Những yếu tố quan trọng nhất cần xem xét để tuyển chọn nhân viên ?
A.  
Tính cách con người , sức khỏe , trình độ văn hóa chuyên môn
B.  
Năng lực chuyên môn , đạo đức phẩm chất và sức khỏe
C.  
Lý lịch của cá nhân và gia đình , nghề nghiệp , bậc thợ
D.  
Thâm niên công tác , sức khỏe , năng lực chuyên môn
Câu 32: 0.25 điểm
Để sản xuất đủ hàng hóa có tính thời vụ , phương án tốt nhất là ?
A.  
Tuyển thêm số công nhân lâu dài để đảm bảo sản xuất
B.  
Thuế công nhân tạm thời
C.  
Mượn công nhân của các doanh nghiệp khác cùng nghề vì họ có tay nghề ổn định
D.  
Tăng lương cho công nhân để họ làm việc thêm giờ
Câu 33: 0.25 điểm
Ý nghĩa cơ bản nhất của phân tích công việc ?
A.  
Sắp xếp đúng người , đúng vị trí
B.  
Trả lương hợp lý và công bằng
C.  
Giúp tổ chức vận hành tốt hơn
D.  
Tránh những công việc trùng chéo
Câu 34: 0.25 điểm
Các giai đoạn chủ yếu tạo cơ sở cho quá trình phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
A.  
A . Đánh giá , dự báo , định hướng
B.  
Giai đoạn đánh giá , dự báo ; Giai đoạn phát triển
C.  
Giai đoạn đánh giá : Giai đoạn định hướng
D.  
Giai đoạn đào tạo , phát triển
Câu 35: 0.25 điểm
Câu trả lời đúng Hệ thống tiền lương hợp lý sẽ cho phép doanh nghiệp ;
A.  
tuyển dụng nhân viên với mức lương thỏa đáng
B.  
Tạo động cơ khuyến khích lao động , có năng suất , kỉ luật
C.  
Duy trì lòng trung thành với nhân viên với doanh nghiệp
D.  
Tăng lương hợp lý cho nhân viên trong doanh nghiệp
Câu 36: 0.25 điểm
Loại hoạch định nhân sự nào dưới đây mà người quản lý phải quan tâm nhiều nhất :
A.  
Xu hướng lâu dài
B.  
Biến thiên theo mùa vụ
C.  
Biến thiên theo chu kỳ
D.  
Biến thiên ngẫu nhiên
Câu 37: 0.25 điểm
Vấn đề thuộc quyền quyết định của Đại hội công nhân viên chức thể hiện tính dân chủ rõ nhất trong quản lý doanh nghiệp
A.  
Phương hướng phát triển , kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp .
B.  
Chủ trương , biện pháp bảo vệ tài sản , nâng cao năng lực và hiệu quả sản xuất kinh doanh .
C.  
Bầu hội đồng doanh nghiệp , ban thanh tra công nhân , bỏ phiếu tín nhiệm giám đốc doanh nghiệp
D.  
Nội quy doanh nghiệp
Câu 38: 0.25 điểm
Những vấn đề chủ yếu phải xem xét khi thi hành kỷ luật nhân viên của Doanh nghiệp ?
A.  
ảnh hưởng đến môi trường , dựa trên các luật và quy định hiện hành
B.  
Dựa trên pháp luật , phân tích mức độ nghiêm trọng , tác hại và nguyên nhân cụ thể của sai phạm
C.  
Phân tích mức độ nghiêm trọng , tác hại và nguyên nhân cụ thể
D.  
Xuất phát từ mục tiêu của Doanh nghiệp , mức sai phạm của đương sự
Câu 39: 0.25 điểm
Nhược điểm lớn nhất của hình thức phỏng vấn hội đồng là :
A.  
Chi phí tốn kém
B.  
Người phỏng vấn không có cơ hội nói nhiều
C.  
Đôi khi bị thuyết phục bởi lý lẽ của đám đông
D.  
Người phỏng vấn không cảm thấy tự tin vì có quá nhiều người
E.  
Người phỏng vấn không dám bộc lộ tâm sự thật của mình
Câu 40: 0.25 điểm
Tìm câu đúng nhất : Phương pháp phân tích tương quan
A.  
Là nghiên cứu nhu cầu nhân viên trong các năm qua để dự báo nhu cầu nhân viên trong tương lai
B.  
Là phương pháp dự báo nhu cầu nhân viên được áp dụng với những công việc kinh doanh ổn định
C.  
Là phương pháp dự báo nhu cầu nhân viên bằng cách sử dụng hệ số giữa quy mô sản xuất và số lượng nhân viên cần thiết tương ứng
D.  
Là phương pháp kém chính xác do không tính đến sự thay đổi về cơ cấu và chất lượng nhân viên

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 235 câu hỏi 1 giờ

10,974840

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6226,203

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Java Cho Di Động - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 114 câu hỏi 1 giờ

90,6526,969