thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp Án

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Quan Hệ Quốc Tế, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm, lý thuyết và mối quan hệ quốc tế hiện đại. Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức về chính trị, ngoại giao, kinh tế quốc tế và các vấn đề toàn cầu, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết để tự đánh giá.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm quan hệ quốc tếôn tập quan hệ quốc tếtrắc nghiệm quan hệ quốc tế có đáp ánbài tập quan hệ quốc tế miễn phítrắc nghiệm chính trị quốc tếhọc quan hệ quốc tếôn thi quan hệ quốc tếbài tập quan hệ quốc tế onlinelý thuyết quan hệ quốc tếcâu hỏi quan hệ quốc tế có đáp án

Số câu hỏi: 235 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

10,974 lượt xem 840 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Các sự kiện nào sau đây thuộc phạm vi sử dụng quyền lực cứng?
A.  
Mỹ cấm vận Cuba, Hàn quốc đẩy mạnh làn sóng Hallyu.
B.  
Ấn Độ phát triền Bollywood, EU gia tăng các khoản viện trợ KT cho các nước đang phát triển.
C.  
Saudi Arabia phong tỏa ngoại giao Qatar, Mỹ siết chặt cấm vận thương mại với Triều Tiên.
D.  
Qatar mua vũ khí của Mỹ, Mỹ phát triển Hollywood.
Câu 2: 0.25 điểm
Điểm chung của Chiến tranh và Xung đột là:
A.  
Cùng mâu thuẫn với nhau và trái ngược với nhau trong tất cả vấn đề
B.  
Cùng song hành với nhau và cạnh tranh với nhau trong QHQT
C.  
Cùng đi đôi với nhau trong các mối quan hệ bang giao
D.  
Cùng tồn tại trong QHQT và có cùng bản chất là mâu thuẫn
Câu 3: 0.25 điểm
Khối G77 bao gồm các quốc gia thuộc nhóm nào
A.  
Cường quốc
B.  
Các nước vừa và nhỏ
C.  
Siêu cường
D.  
Cường quốc hạng trung
Câu 4: 0.25 điểm
Các cách phân loại hội nhập quốc tế
A.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo số lượng chủ thể
B.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo tính chất hợp tác, theo số lượng chủ thể tham gia
C.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo thời gian
D.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo mức độ liên kết
Câu 5: 0.25 điểm
Hiệp định thương mại mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ở mức độ hội nhập nào
A.  
Khu vực liên hiệp thuế quan
B.  
Hội nhập kinh tế
C.  
Thị trường chung
D.  
Khu vực mậu dịch tự do
Câu 6: 0.25 điểm
Ngoại giao thượng đỉnh là hình thức ngoại giao:
A.  
Giữa các bộ phận kinh tế quốc gia
B.  
Giữa các nguyên thủ quốc gia
C.  
Giữa các phái đoàn ngoại giao
D.  
Giữa các bộ trưởng bộ ngoại giao
Câu 7: 0.25 điểm
Thứ tự 5 giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế
A.  
Khu vực mậu dịch tự do, Liên hiệp kinh tế, Liên hiệp thuế quan, Thị trường chung, Hội nhập toàn bộ
B.  
Khu vực mậu dịch tự do, Thị trường chung, Liên hiệp thuế quan, Liên hiệp kinh tế, Hội nhập toàn bộ
C.  
Khu vực mậu dịch tự do, Liên hiệp thuế quan, Liên hiệp kinh tế, Thị trường chung, Hội nhập toàn bộ
D.  
Khu vực mậu dịch tự do, Liên hiệp thuế quan, Thị trường chung, Liên hiệp kinh tế, Hội nhập toàn bộ
Câu 8: 0.25 điểm
AFTA là Khu vực Mậu dịch tự to của các quốc gia ở đâu?
A.  
Châu Á
B.  
Đông Á
C.  
Đông Nam Á
D.  
Đông Bắc Á
Câu 9: 0.25 điểm
Điểm chung của chiến tranh và xung đột
A.  
Cùng song hành với nhau và cạnh tranh với nhau trong QHQT
B.  
Cùng đi đôi với nhau trong các mối quan hệ bang giao
C.  
Cùng tồn tại trong QHQT và có cùng bản chất là mâu thuẫn
D.  
Cùng mâu thuẫn với nhau và trái ngược với nhau trong tất cả các vấn đề
Câu 10: 0.25 điểm
Các yếu tố nào phản ánh rõ nhất khái niệm chiến tranh
A.  
Mâu thuẫn gay gắt, vũ trang, hậu quả nghiêm trọng, quốc gia
B.  
Mâu thuẫn đối kháng, vũ trang, hậu quả nghiêm trọng, đơn vị chính trị
C.  
Mâu thuẫn căng thẳng, vũ trang, hậu quả nghiêm trọng, đảng phái
D.  
Đối đầu, vũ trang, hậu quả nghiêm trọng, dân tộc
Câu 11: 0.25 điểm
Những loại hình xung đột nào được xếp vào xung đột tinh thần
A.  
Lãnh thổ, quyền lực, tư tưởng
B.  
Kinh tế, tôn giáo, lãnh thổ
C.  
Sắc tộc, tôn giáo, tư tưởng
D.  
Quyền lực, lãnh thổ, kinh tế
Câu 12: 0.25 điểm
Các quốc gia luôn duy trì tối đa sự đoàn kết của người dân nhằm đảm bảo thành tố quyền lực nào?
A.  
Quân sự
B.  
Kinh tế
C.  
Tinh thần
D.  
Công nghệ
Câu 13: 0.25 điểm
Một số hình thức Ngoại giao hiện nay
A.  
Công khai, thượng đỉnh, tập trận, cấm vận
B.  
Đa phương, cưỡng buộc, pháo hạm, bí mật
C.  
Kênh II, Toàn cầu, Song phương, bí mật
D.  
Song phương, Đa phương, Viện trợ, quân sự
Câu 14: 0.25 điểm
Phân loại chiến tranh dựa trên chủ thể tham gia:
A.  
Chiến tranh thông thường, chiến tranh huỷ diệt hàng loạt
B.  
Chiến tranh quốc tế, nội chiến
C.  
Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
D.  
Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
Câu 15: 0.25 điểm
Các yếu tố quy định việc sử dụng Công cụ trong QHQT là gì?
A.  
Lợi ích Quốc gia, quyết định của tầng lớp lãnh đạo, vai trò của các cường quốc trên trường quốc tế
B.  
Môi trường vô chính phủ không tồn tại, quyền lực quốc gia bị yếu dần, vai trò của dân chủ và công luận, tình trạng chạy đua vũ trang giữa các quốc gia
C.  
Chủ quyền quốc gia, tình trạng lưỡng nan về an ninh, lựa chọn lý trí của tầng lớp lãnh đạo
D.  
Năng lực/Quyền lực quốc gia, lựa chọn lý trí, phản ứng của đối tượng trong QHQT
Câu 16: 0.25 điểm
Khái niệm hẹp về Quyền lực trong QHQT:
A.  
Năng lực thực hiện mục đích của chủ thể trong QHQT hay quyền tự trị
B.  
Khả năng thuyết phục hay ép buộc của chủ thể này đv chủ thể khác thực hiện mục đích mong muốn
C.  
Thể hiện khả năng cưỡng ép của các cường quốc với các nước nhỏ
D.  
Khả năng kiểm soát hành vi của chủ thể này ép buộc chủ thể khác thực hiện mục đích mong muốn
Câu 17: 0.25 điểm
Phân loại quyền lực theo cơ sở thời gian?
A.  
Quyền lực cứng và quyền lực mềm.
B.  
Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng.
C.  
Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình.
D.  
Quyền lực chính trị và quyền lực kinh tế.
Câu 18: 0.25 điểm
Quá trình hợp tác quốc tế phát triển dần dần theo thứ tự sau:
A.  
Quy mô, chủ thể, hình thức, lĩnh vực, hình thức
B.  
Hình thức, lĩnh vực, quy mô, mức độ, chủ thể
C.  
Lĩnh vực, hình thức, quy mô, mức độ, chủ thể
D.  
Bản chất, hình thức, lĩnh vực, quy mô, mức độ, chủ thể
Câu 19: 0.25 điểm
Nguyên nhân của Lưỡng nan về an ninh:
A.  
Lo sợ mất cân bằng quyền lực
B.  
Bảo vệ lãnh thổ và chủ quyền
C.  
Mất cân bằng quyền lực giữa các cường quốc với các nước nhỏ
D.  
Cạnh tranh lợi ích giữa các chủ thể
Câu 20: 0.25 điểm
Phân loại quyền lực theo hình thức biểu hiện
A.  
Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình
B.  
Quyền lực chính trị và quyền lực kinh tế
C.  
Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng
D.  
Quyền lực cứng và quyền lực mềm
Câu 21: 0.25 điểm
Những điều kiện khác để Đàm phán có kết quả trong Ngoại giao là
A.  
Bảo vệ lợi ích, Tiến hành đi đêm, Giấu diếm hay nhập nhằng thông tin, Được quyền phá vỡ thỏa thuận nếu không có lợi, Có đi có lại
B.  
Tranh chấp về lợi ích , thảo luận cho đến khi nào đạt được đồng thuận, tuân theo chương đề ra, Rõ ràng với nhau về mọi mặt, Tôn trọng nhau.
C.  
Không tranh chấp địa vị, Trung thực, Tuân theo chương trình nghị sự, Linh hoạt, Chấp nhận thỏa hiệp, Tôn trọng thỏa thuận
D.  
Trung thực nhưng được quyền thảo luận bí mật, Có đi có lại, Được quyền phá vỡ hiệp định nếu đụng chạm đến lợi ích, Tranh giành với nhau về một số mặt
Câu 22: 0.25 điểm
Cuộc gặp cuối tháng 2/2019 giữa lãnh đạo Kim Jong-un (Bắc triều Tiên) và tổng thống Donald Trump (Mỹ) là cuộc gặp ngoại giao
A.  
Thượng đỉnh
B.  
Đa phương
C.  
Song phương
D.  
Công khai
Câu 23: 0.25 điểm
Các quốc gia luôn duy trì tối đa sự đoàn kết của người dân nhằm đảm bảo thành tố quyền lực nào?
A.  
Quân sự
B.  
Kinh tế
C.  
Tinh thần
D.  
Công nghệ
Câu 24: 0.25 điểm
Cân bằng quyền lực là gì?
A.  
Sự phân phối quyền lực giữa các chủ thể.
B.  
Sự cạnh tranh quyền lực giữa các quốc gia.
C.  
Sự so sánh tương quan vị thế, quyền lực giữa các chủ thể để tạo thành một hệ thống QHQT.
D.  
Sự thành lập liên minh giữa các chủ thể trên trường quốc tế.
Câu 25: 0.25 điểm
Xung đột ở Biển Đông hiện nay là xung đột
A.  
Sắc tộc
B.  
Quyền lực
C.  
Lãnh thổ
D.  
Tư tưởng
Câu 26: 0.25 điểm
Phân loại chiến tranh dựa trên vũ khí sử dụng trong chiến tranh
A.  
Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
B.  
Chiến tranh quốc tế, nội chiến
C.  
Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
D.  
Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
Câu 27: 0.25 điểm
“Sử dụng đồng tiền chung” là một đặc điểm của mức độ hội nhập nào?
A.  
Thị trường chung
B.  
Hội nhập kinh tế toàn diện
C.  
Khu vực mậu dịch tự do
D.  
Liên hiệp kinh tế
Câu 28: 0.25 điểm
Khu vực thương mại tự do (Free Trade Area) là
A.  
Thống nhất chính sách, thể chế chung, hội nhập chính trị nhất định
B.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan và phi thuế quan
C.  
Hòa hợp chính sách kinh tế, đồng tiền chung
D.  
Tự do lưu thông vốn, lao động, tiền tệ
Câu 29: 0.25 điểm
Các cách phân loại hợp tác quốc tế
A.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo mức độ hợp tác
B.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo thời gian
C.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo số lượng chủ thể tham gia
D.  
Theo lĩnh vực hoạt động, theo tính chất hợp tác, theo số lượng chủ thể tham gia
Câu 30: 0.25 điểm
Giai đoạn Thị trường chung trong quá trình hội nhập là:
A.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan, quy định mức thuế chung, tự do lưu thông các yếu tố như lao động và vốn
B.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan, quy định mức thuế chung, sử dụng đồng tiền chung
C.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan, quy định mức thuế chung, chính sách kinh tế thống nhất
D.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan, quy định mức thuế chung, thiết lập thể chế chung
Câu 31: 0.25 điểm
Phân loại chiến tranh dựa trên chủ thể tham gia
A.  
Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
B.  
Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
C.  
Chiến tranh quốc tế, nội chiến
D.  
Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
Câu 32: 0.25 điểm
Quá trình hợp tác quốc tế phát triển dần dần theo thứ tự sau:
A.  
Bản chất, hình thức, lĩnh vực, quy mô, mức độ, chủ thể
B.  
Quy mô, chủ thể, hình thức, lĩnh vực, hình thức
C.  
Hình thức, lĩnh vực, quy mô, mức độ, chủ thể
D.  
Lĩnh vực, hình thức, quy mô, mức độ, chủ thể
Câu 33: 0.25 điểm
Xung đột Mỹ - Trung hiện nay là xung đột:
A.  
Lãnh thổ
B.  
Tư tưởng
C.  
Sắc tộc
D.  
Quyền lực
Câu 34: 0.25 điểm
AFTA là Khu vực Mậu dịch tự do của các quốc gia ở đâu?
A.  
Đông Bắc Á
B.  
Châu Á
C.  
Đông Á
D.  
Đông Nam Á
Câu 35: 0.25 điểm
Hội nhập kinh tế toàn bộ (Total Economic Integration) là:
A.  
Thống nhất chính sách, thể chế chung, hội nhập chính trị nhất định
B.  
Hòa hợp chính sách kinh tế, đồng tiền chung
C.  
Tự do lưu thông vốn, lao động, tiền tệ
D.  
Bãi bỏ hàng rào thuế quan và phí thuế quan
Câu 36: 0.25 điểm
Các yếu tố phản ánh đúng nhất sức mạnh tổng hợp của quốc gia thời hiện đại?
A.  
Dân số, lực lượng quân sự, kinh tế, các yếu tố tinh thần
B.  
Địa lý, quân sự, công nghiệp, các yếu tố tinh thần
C.  
Quân sự, kinh tế, khoa học công nghệ, các yếu tố tinh thần
D.  
Dân số, địa lý, khoa học công nghệ, kinh tế
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn yếu tố phản ánh khái niệm hội nhập quốc tế
A.  
Hòa hợp quốc gia, mục đích chung
B.  
Kết hợp quốc gia, chính thể mới
C.  
Sáp nhập quốc gia, thể chế chung
D.  
Phối hợp quốc gia, hành động chung
Câu 38: 0.25 điểm
Thế chiến thứ hai là:
A.  
Chiến tranh cục bộ
B.  
Chiến tranh toàn diện
C.  
Chiến tranh thông thường
D.  
Nội chiến
Câu 39: 0.25 điểm
Cân bằng quyền lực (Balance of Power) là gì?
A.  
Sự cạnh tranh quyền lực giữa quốc gia
B.  
Sự thành lập liên minh giữa các chủ thể trên thị trường quốc tế.
C.  
Sự so sánh tương quan vị thế, quyền lực giữa các chủ thể để tạo thành một hệ thống QHQT
D.  
Sự phân phối quyền lực giữa các chủ thể.
Câu 40: 0.25 điểm
Chọn tập hợp các hình thức Xung đột về lãnh thổ:
A.  
Kuril, Biển Đông, Sensaku
B.  
Crimea, Trường Sa, Syria
C.  
Biển Đông, Kuril, Iran
D.  
Syria, Dokdo, Đài Loan

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6226,203

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Java Cho Di Động - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 114 câu hỏi 1 giờ

90,6526,969