
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chẩn Đoán Hình Ảnh - Đại Học Võ Trường Toản, Khoa Y Dược Miễn Phí, Có Đáp Án
Ôn tập Chẩn Đoán Hình Ảnh với loạt câu hỏi trắc nghiệm dành cho sinh viên Y Dược tại Đại học Võ Trường Toản. Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức về kỹ thuật hình ảnh y khoa, giúp sinh viên nắm vững lý thuyết và các phương pháp chẩn đoán trong y học. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết, hỗ trợ hiệu quả trong việc ôn tập và chuẩn bị thi.
Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm chẩn đoán hình ảnhôn tập chẩn đoán hình ảnhY Dược Đại học Võ Trường Toảntrắc nghiệm chẩn đoán hình ảnh có đáp ánbài tập chẩn đoán hình ảnh miễn phítrắc nghiệm y khoa onlineôn thi chẩn đoán hình ảnhhọc chẩn đoán hình ảnhkỹ thuật hình ảnh y khoachẩn đoán hình ảnh Y Dược
Số câu hỏi: 326 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ
12,310 lượt xem 930 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Phân vùng phổi trên Xquang phổi cơ bản thường chia theo chiều cao?
Vùng hạ đòn.
Vùng rốn phổi
Vùng giữa phổi.
Vùng đáy phổi.
Vùng ngoại vi
Xquang phổi, Hội chứng mạch máu bao gồm những dấu hiệu biểu hiện những thay đổi về điều gì của mạch máu phổi? Chọn câu sai
cấu trúc
kích thước
số lượng
phân nhánh
chiều dài
diễn biến nhanh chóng
Đậm độ cơ bản “Khí” trong cơ thể người trên Xquang qui ước? Chọn đáp án sai
Cơ
Phổi.
Xương
Ống tiêu hóa
Phế quản
Tính chất nào sau đây là tính chất của tia X?
Không gây thay đổi sinh học tế bào và mô
Gây phát sáng một số vật chất
Vận tốc bằng với vận tốc ánh sáng
Xuyên thấu vật chất
A, B và C đều đúng.
Đầu dò Sector
Đầu dò Convex
Xquang bụng không sửa soạn, mực nước hơi bình thường của ống tiêu hóa? Chọn câu sai
ruột non (1 hình)
Dạ dày (1 hình).
manh tràng (1 hình).
đại tràng (1 hình)
Phình mạch
Hạch nền
Dị dạng mạch máu
u màng não
X quang xương khớp, đặc điểm phản ứng màng xương lành tính? Chọn câu sai
hình tia nắng mặt trời
đậm độ đồng nhất
hình vảy hành
hình tam giác Codman
tiến triển chậm
Trên CT sọ, hình ảnh giảm tỷ trọng của mô não?
nhồi máu não
u tế bào hình sao
máu tụ, xuất huyết (tăng tỷ trọng)
u màng não. (tăng tỷ trọng)
Xquang phổi, hội chứng nhu mô bao gồm những hội chứng nào? Chọn câu sai
Hội chứng thành ngực
Hội chứng phế nang
Hội chứng màng phổi
Hội chứng mô kẽ
Xquang bụng không sửa soạn, Dấu hiệu trong tắc ruột cơ học?
Dấu U ngược
Hai mực nước hơi chênh nhau trên cùng một quai ruột
Không có bít tắc.
Dãn trên chỗ tắc.
diễn biến nhanh chóng
20KHZ – 1GHZ
20HZ – 20KHZ
> 1GHZ
Phim Xquang ngực thẳng hội chứng thành ngực:
Tràn khí dưới da
Hình ảnh lưới – nốt
Tràn dịch màng phổi
U xương sườn
Siêu âm, đặc điểm ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)?
U có vôi hóa thì không phải HCC
Dấu hiệu rèm cửa
Khối giảm âm, đẳng âm hay tăng âm
Halo sign hay Rim sign
Phân biệt u xương lành trên Xquang?
Bờ rõ, liên tục
Xâm lấn mô mềm
Tiến triển chậm
Vùng tổn thương rộng
Các tổn thương nhu mô sau đây đều đúng trên cắt lớp vi tính:
Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não
Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch – máu trong não thất
Phù nề có đặc điểm giảm tỉ trọng
Khối máu tụ cấp tính có hình giảm tỉ trọng
Xquang sọ, Viêm xoang cấp thường có dấu hiệu? Chọn câu sai.
Dày thành xoang
Mờ xoang
Mức khí dịch
Dày niêm mạc
Dịch nang ứ đọng
Xquang phổi cơ bản, phim Xquang ngực nghiêng đạt yêu cầu? Chọn câu sai
Khoảng cách đầu đèn và phim 185cm
2 xương sườn đối xứng qua đường giữa
Xương sườn 2 bên không bị chồng nhau
Thấy được mạch máu khoảng sáng sau tim
di căn
u nguồn gốc từ máu
Ung thư nguyên phát thường gặp di căn ở gan? Chọn câu sai
xương
dạ dày
vòm họng
đại tràng
phổi
Phân loại chẩn đoán hình ảnh theo xu thế phát triển hiện nay? Chọn đáp án đúng
Theo cơ quan
Theo kỹ thuật.
Theo chuyên khoa.
Theo giá
Theo năm ra đời
Xquang phổi cơ bản, thế đỉnh ưỡn đạt yêu cầu? Chọn câu sai
Xương đòn không cân xứng, nằm trên đỉnh phổi
Thấy được đỉnh phổi, toàn bộ phổi
Xương sườn 2 bên biến dạng, đôi lúc chồng nhau
Xương sườn 2 bên cân đối, không biến dạng
Chẩn đoán hình ảnh bao gồm các chuyên ngành sau, chọn câu đúng:
X-quang
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp cộng hưởng từ hạt nhân
Chụp xạ hình
Siêu âm
Đề thi tương tự
1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ
56,6374,350
1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ
90,7926,976
1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ
84,9816,523
3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ
80,6256,203
3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ
59,7154,584
8 mã đề 300 câu hỏi 1 giờ
10,975850
1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ
90,5996,963
3 mã đề 114 câu hỏi 1 giờ
90,6536,969
1 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ
66,4265,099