thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chẩn Đoán YHCT - VUTM Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập môn Chẩn Đoán YHCT VUTM của Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam giúp sinh viên nắm vững các phương pháp chẩn đoán trong YHCT, từ việc tìm hiểu nguyên lý, dấu hiệu bệnh lý đến các phương pháp điều trị trong y học cổ truyền. Bộ đề miễn phí này có đáp án chi tiết, giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi và ứng dụng kiến thức vào thực tiễn.

Từ khoá: Chẩn Đoán YHCT Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM đề thi Chẩn Đoán YHCT ôn tập Chẩn Đoán YHCT kiểm tra Chẩn Đoán YHCT bài thi Chẩn Đoán YHCT miễn phí có đáp án học YHCT y học cổ truyền phương pháp chẩn đoán YHCT điều trị YHCT kỳ thi Chẩn Đoán YHCT

Số câu hỏi: 962 câuSố mã đề: 20 đềThời gian: 1 giờ

54,234 lượt xem 4,169 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Mạch trì hữu lực là do
A.  
Thực chứng do nhiệt
B.  
Thực chứng do hàn
C.  
Lý hàn (dương hư)
D.  
Biểu hàn
Câu 2: 0.2 điểm
Nguyên nhân dẫn đến tạng phủ suy nhược, chính khí suy là do nội nhân
A.  
Đ
B.  
S
Câu 3: 0.2 điểm
Có mấy nguyên nhân gây sắc trắng ở mặt
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 4: 0.2 điểm
Chữa Thận hư không nạp Phế khí
A.  
Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí
B.  
Ôn dương lợi thuỷ
C.  
Ôn bổ Thận khí
D.  
Bổ Thận âm
Câu 5: 0.2 điểm
Giảm ho tan đờm là phép tiêu
A.  
Đ
B.  
S
Câu 6: 0.2 điểm
Ngọn bệnh là
A.  
Triệu chứng không gây nguy hiểm đến tính mạng con người
B.  
Bệnh gây nguy hiểm đến tính mạng con người
C.  
Chính khí
D.  
Bệnh thuốc biểu
Câu 7: 0.2 điểm
Người bệnh cũ, người già, phụ nữ có thai, phụ nữ sau sinh bị táo do
A.  
Tân dịch giảm, khí hư
B.  
Thực nhiệt
C.  
Âm hư, huyết hư
D.  
D…….
Câu 8: 0.2 điểm
Mạch đi cuồn cuộn như sóng là mạch huyền
A.  
Đ
B.  
S
Câu 9: 0.2 điểm
Bài thuốc Thanh nhiệt giải thử
A.  
Hoàng liên giải độc thang
B.  
Hương nhu tán
C.  
Bạch hổ thang
D.  
Thanh hao miết giáp thang
Câu 10: 0.2 điểm
Chữa Tâm dương hư thoát
A.  
Bổ ích Tâm khí
B.  
Ôn thông Tâm dương
C.  
Dưỡng Tâm huyết, an thần
D.  
Dưỡng Tâm âm, an thần
Câu 11: 0.2 điểm
Rêu lưỡi khô do
A.  
Thuỷ thấp ứ lại bên trong
B.  
Thấp tà tụ lại bên trong, khí không sinh tân dịch
C.  
Trường Vị có nhiệt
D.  
Chưa bị tổn thương
Câu 12: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chữa ôn bệnh thuộc phần dinh, phần huyết (huyết nhiệt) (Đ/S)
A.  
Thanh dinh thang
B.  
Lý trung hoà
C.  
Bạch hổ thang
D.  
Tứ nghịch thang
E.  
Tê giác địa hoàng thang
Câu 13: 0.2 điểm
Mùa thu mạch hơi
A.  
Huyền
B.  
Hồng
C.  
Phù
D.  
Trầm
Câu 14: 0.2 điểm
Chữa thấp nhiệt ở Can kinh
A.  
Thanh Can tả hoả
B.  
Sơ Can giải uất
C.  
Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm
D.  
Tán hàn noãn Can
Câu 15: 0.2 điểm
Sốt, cổ họng rát, hắt hơi sổ mũi là biểu hàn
A.  
Đ
B.  
S
Câu 16: 0.2 điểm
Chữa bệnh phải theo biện chứng
A.  
Đ
B.  
S
Câu 17: 0.2 điểm
Ôn bệnh vào phần huyết, vị trí bệnh tại tạng phủ nào
A.  
Tâm, Tâm bào lạc
B.  
Tâm, Thận
C.  
Can, Thận
D.  
Tâm, Can
Câu 18: 0.2 điểm
Thuỷ thấp ứ lại bên trong
A.  
Rêu lưỡi nhuận
B.  
Rêu lưỡi khô
C.  
Rêu lưỡi ướt trơn
D.  
Rêu lưỡi dính, hôi
Câu 19: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Thực chứng trong HC bệnh Phế kinh (Đ/S)
A.  
Phong hàn thúc phế
B.  
Phong nhiệt phạm phế
C.  
Phế khí hư
D.  
Phế âm hư
E.  
Đàm trọc làm trở ngại phế
Câu 20: 0.2 điểm
Đau ngực đã lâu, hay tái phát do
A.  
Can khí xung thịnh
B.  
Khí huyết, đàm ẩm gây bế tắc
C.  
Can khí uất kết
D.  
Chứng Thiếu dương bệnh
Câu 21: 0.2 điểm
Ra nhiều mồ hôi không dứt, chân tay lạnh, người lạnh
A.  
Tuyệt hãn
B.  
Thấp nhiệt
C.  
Trúng phong
D.  
Thoát dương (truỵ mạch)
Câu 22: 0.2 điểm
Sợ lạnh ít, sốt nhiều do
A.  
Hàn nhiệt vãng lai
B.  
Biểu hàn
C.  
Biểu nhiệt
D.  
Ngoại cảm
Câu 23: 0.2 điểm
Môi trắng nhợt là do
A.  
Huyết hư
B.  
Ứ huyết
C.  
Nhiệt
D.  
Âm hư hoả vượng
Câu 24: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Lưỡi sưng to do (Đ/S)
A.  
Thận Tỳ dương hư
B.  
Hư, hư hàn hay đàm thấp kết lại tràn lên
C.  
Tâm Tỳ, khí huyết hư
D.  
Can Đởm hoả thịnh
E.  
Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh
Câu 25: 0.2 điểm
Bệnh ở kinh Thái Dương thuộc chứng bán biểu bán lý
A.  
Đ
B.  
S
Câu 26: 0.2 điểm
Mạch sác vô lực là
A.  
Hư nhiệt
B.  
Thực nhiệt
C.  
Biểu nhiệt
D.  
Lý nhiệt
Câu 27: 0.2 điểm
Ban chẩn có màu nhạt xám do
A.  
Chính khí hư
B.  
Nhiệt thịnh
C.  
Chính khí đã hư
D.  
Hư nhiệt
Câu 28: 0.2 điểm
Sốt cao, mê sảng dùng phép giải biểu
A.  
Đ
B.  
S
Câu 29: 0.2 điểm
Miệng ngọt do
A.  
Tâm
B.  
Can
C.  
Tỳ
D.  
Phế
Câu 30: 0.2 điểm
Phép hạ chỉ dùng cho bệnh nhân sức khoẻ tốt khi
A.  
Hoàng đản, nhiễm trùng
B.  
Phù thũng, cổ trướng
C.  
Mụn nhọt kéo dài kèm táo báo (huyết nhiệt)
D.  
Ứ huyết ở Đại trường
Câu 31: 0.2 điểm
Lưỡi đỏ, rêu ít do
A.  
Dương hư
B.  
Âm hư
C.  
Âm thịnh
D.  
Dương thịnh
Câu 32: 0.2 điểm
Tỳ tính thấp và vận hoá thuỷ thấp nên ưa thấp ghét táo, táo hay gây tổn hại tới công năng của Tỳ
A.  
Đ
B.  
S
Câu 33: 0.2 điểm
Chất lưỡi hơi nề, 2 bên có vết hằn răng do
A.  
Hư, hư hàn hay do đàm thấp kết lại tràn lên
B.  
Thận Tỳ dương hư
C.  
Thực chứng, nhiệt chứng
D.  
Thấp nhiệt bên trong hay nhiệt độc mạnh
Câu 34: 0.2 điểm
HC bệnh Thiếu âm hoá hàn không có tính
A.  
Mạch vi tế
B.  
Nước tiểu trắng
C.  
Mạch tế sác
D.  
Chân tay lạnh
Câu 35: 0.2 điểm
Mạch phù khẩn là
A.  
Biểu thực
B.  
Biểu hư
C.  
Lý hư
D.  
Lý thực
Câu 36: 0.2 điểm
Sốt cao, co giật là một biểu hiện của chứng ngoại phong trong YHCT
A.  
Đ
B.  
S
Câu 37: 0.2 điểm
Tự hãn là một bệnh có tính chất của khí hư
A.  
Đ
B.  
S
Câu 38: 0.2 điểm
Toàn mặt đỏ đều như sốt nhiễm trùng, say nắng là do
A.  
Hư nhiệt
B.  
Thử nhiệt
C.  
Thực nhiệt
D.  
Thấp nhiệt
Câu 39: 0.2 điểm
HC bệnh Thiếu âm hoá nhiệt không có tính
A.  
Tâm phiền
B.  
Chỉ muốn ngủ
C.  
Mạch tế sác
D.  
Đau bụng
Câu 40: 0.2 điểm
Triệu chứng mạch không phải của Đàm mê tâm khiếu
A.  
Trầm huyền hoạt
B.  
Tế sác
C.  
Tế sáp
D.  
Hồng đại
Câu 41: 0.2 điểm
Lưỡi đỏ giáng mà liệt là do
A.  
Khí huyết đều hư
B.  
Sốt cao làm tổn thương tân dịch
C.  
Âm hư cực độ
D.  
Nhiệt nhập tâm bào (hôn mê)
Câu 42: 0.2 điểm
Tà nhiệt bên trong mạnh, tổn thương tân dịch
A.  
Rêu trắng
B.  
Rêu trắng mỏng đầu lưỡi
C.  
Rêu trắng khô nứt nẻ hoặc như phấn dày
D.  
Rêu lưõi vàng
Câu 43: 0.2 điểm
Hư thì bổ, thực thì tả là chính trị
A.  
Đ
B.  
S
Câu 44: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chứng bệnh do Tỳ khí hư (Đ/S)
A.  
Tỳ mất kiện vận
B.  
Tỳ hư hạ hãm
C.  
Tỳ dương hư
D.  
Tỳ bị hàn thấp
E.  
Tỳ không thống huyết
Câu 45: 0.2 điểm
Sốt chứng lao nhiệt là
A.  
Lòng bàn tay, bàn chân nóng
B.  
Nóng huyết trong xương
C.  
Sốt có quy luật
D.  
Nóng nhức trong ngực
Câu 46: 0.2 điểm
Dinh vệ hợp tà là
A.  
Bệnh phần vệ mà mọc ban chẩn ở ngoài
B.  
Bệnh phần vệ mà không mọc ban chẩn
C.  
Bệnh phần dinh mà mọc ban chẩn ở ngoài
D.  
Bệnh phần dinh mà không mọc ban chẩn
Câu 47: 0.2 điểm
Âm chứng gồm
A.  
Hư, hàn
B.  
Thực, nhiệt
C.  
Biểu, hàn
D.  
Lý, hàn
Câu 48: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chứng hư (Đ/S)
A.  
Bệnh cũ
B.  
Trướng đầy nhiều
C.  
Lúc đau lúc không
D.  
Cự án
E.  
Trời lạnh thì đau
Câu 49: 0.2 điểm
Chữa Tâm hoả thịnh
A.  
Trừ đàm khai khiếu
B.  
Thanh tả Tâm hoả
C.  
Hồi dương cấp cứu
D.  
Dưỡng Tâm huyết, an thần
Câu 50: 0.2 điểm
Thanh nhiệt tả hoả khi nhiệt tà đang ở khí phận
A.  
Đ
B.  
S

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4066,564

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Hệ Điều Hành Thời Gian Thực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 459 câu hỏi 1 giờ

65,0785,003

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Quản Trị Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

53,8654,133