thumbnail

Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Công Nghệ Java Cho Di Động (Tiếng Việt) - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) - Có Đáp Án Chi Tiết

Tổng hợp bộ đề thi môn Công Nghệ Java Cho Di Động tại Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT), bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lập trình Java cho thiết bị di động, phát triển ứng dụng Android, và các bài tập thực hành chi tiết. Đề thi kèm đáp án giúp sinh viên nắm chắc kiến thức và tự tin trong kỳ thi.

Từ khoá: đề thi Công Nghệ Java HUBT Công Nghệ Java Cho Di Động HUBT đề thi Java Di Động Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội bài tập Java Di Động ôn tập Java cho di động phát triển ứng dụng Android HUBT câu hỏi Công Nghệ Java HUBT lập trình Java trên di động đề thi Java Đại Học HUBT tài liệu Công Nghệ Java HUBT đề kiểm tra Java HUBT Java cho di động có đáp án bài tập thực hành Java di động học lập trình Java cho Android HUBT ôn thi Công Nghệ Java HUBT.

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

58,713 lượt xem 4,512 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trình biên dịch Dex biên dịch và chuyển mã nguồn sang byte code là?
A.  
Delvik byte code
B.  
Java byte code
C.  
Android byte code
D.  
Không có
Câu 2: 0.25 điểm
Package nào chứa các lớp và giao diện liên quan đến kết nối, truy cập dữ liệu, quản lý giao thức mạng?
A.  
java.net
B.  
android.net
C.  
android.nfc
D.  
android.mtp
Câu 3: 0.25 điểm
Có thể đặt phím tắt cho Menu bằng cách nào?
A.  
setup()
B.  
setQwertyMode()
C.  
setContent()
D.  
setIndicator()
Câu 4: 0.25 điểm
Để mở máy ảo Android Emulator ta chọn mục nào?
A.  
SDK Manager
B.  
AVD Manager
C.  
JDK Manager
D.  
ADV Manager
Câu 5: 0.25 điểm
BLOB là?
A.  
Bytes less object
B.  
Binary large objects
C.  
Binary low object
D.  
bit low object
Câu 6: 0.25 điểm
Muốn sắp xếp các view theo dạng cột và dòng thì ta dùng Layout nào?
A.  
Grid View
B.  
Linear Layout
C.  
Table Layout
D.  
List View
Câu 7: 0.25 điểm
Tại sao JVM (máy ảo Java) được thay thế bằng DVM (máy ảo Dalvik) khi bắt đầu dự án Android?
A.  
JVM chậm
B.  
JVM cấu hình phức tạp
C.  
JVM không miễn phí
D.  
Tất cả
Câu 8: 0.25 điểm
Mục nào lưu ứng dụng sau khi biên dịch?
A.  
res/
B.  
assets/
C.  
src/
D.  
bin/
Câu 9: 0.25 điểm
Android có hỗ trợ cổng Bluetooth không?
A.  
Có
B.  
Không
Câu 10: 0.25 điểm
Thuộc tính nào chỉ chấp nhận chữ số?
A.  
Android:autoText
B.  
Android:capitalize
C.  
Android:digits
D.  
Android:singleLine
Câu 11: 0.25 điểm
ExpandableListView được dùng để?
A.  
simplified tree representation
B.  
Tree generation
C.  
Tree creation
D.  
Tree deletion
Câu 12: 0.25 điểm
Mục nào lưu mã Java cho ứng dụng?”
A.  
res/
B.  
assets/
C.  
src/
D.  
bin/
Câu 13: 0.25 điểm
Công cụ nào được sử dụng để kiểm tra ứng dụng? [cr]1) Điện thoại Android [cr]2) SDK [cr]3) Phần mềm giải lập Android [cr]4) JDK [cr]5)winrunner
A.  
1,2,3
B.  
3,4,5
C.  
Tất cả
D.  
Không có
Câu 14: 0.25 điểm
Thuộc tính nào cho phép nhập dữ liệu vào một hoặc nhiều dòng
A.  
Android:autoText
B.  
Android:capitalize
C.  
Android:digits
D.  
Android:singleLine
Câu 15: 0.25 điểm
assets/ holds là thành phần nào?
A.  
resources
B.  
Java source code
C.  
application
D.  
static files
Câu 16: 0.25 điểm
APK là viết tắt của
A.  
Application package kit
B.  
Application package file
C.  
Android package kit
D.  
Android package file
Câu 17: 0.25 điểm
Android không hỗ trợ định dạng nào dưới đây?
A.  
mp4
B.  
3gp
C.  
AVI
D.  
FLV
Câu 18: 0.25 điểm
Tệp nào được dung để tạo và cài đặt trên thiết bị?
A.  
Build.xml
B.  
androidManifest.xml
C.  
manifest.xml
D.  
android.xml
Câu 19: 0.25 điểm
Tệp nào cho phép định nghĩa và quản lý các chuỗi văn bản (text strings) được sử dụng trong ứng dụng phát triển?
A.  
web.xml
B.  
manifest.xml
C.  
string.xml
D.  
text.xml
Câu 20: 0.25 điểm
Để nhập nội dung cho thiết bị, Android sử dụng cả 2 kiểu nào?
A.  
Uri, MIME
B.  
MIME,HTTP
C.  
Uri,HTTP
D.  
uri,FTP
Câu 21: 0.25 điểm
Sử dụng Content provider có thể thực hiện được các thao tác nào? [cr]1) create [cr] 2) read [cr]3) update [cr] 4) delete
A.  
1,2,3
B.  
2,3,4
C.  
Tất cả
D.  
Không có
Câu 22: 0.25 điểm
Màn hình giao diện người dùng có thể điểu khiển các chức năng thiết bị là?
A.  
service
B.  
GUI
C.  
activity
D.  
application
Câu 23: 0.25 điểm
Package nào để làm việc với Ngày / Giờ trong Android?
A.  
DateView
B.  
DateTest
C.  
DateUtil
D.  
DateText
Câu 24: 0.25 điểm
Cần sử dụng package (gói) nào để viết các Test case trong Android?
A.  
view
B.  
test
C.  
util
D.  
text
Câu 25: 0.25 điểm
NotificationManager là ?
A.  
system service – dịch vụ hệ thống
B.  
user service – dịch vụ người dùng
C.  
interactive service – dịch vụ tương tác
D.  
Không có
Câu 26: 0.25 điểm
Địa chỉ thư mục lưu file vào bộ nhớ thiết bị là?
A.  

data/data/<package_name>/<files>/<file_name> 

B.  

data/<package_name>/files/<file_name>.xml

C.  
data/data/{package_name}/files/file_name
D.  
SDcard
Câu 27: 0.25 điểm
Dùng c/c++ để lập trình cho Android cần cài đặt gì?
A.  
SDK
B.  
JDK
C.  
NDK
D.  
MDK
Câu 28: 0.25 điểm
Cơ chế tương tác với các hoạt động hoặc các thành phần Android khác là?
A.  
IPB
B.  
IPC
C.  
PCB
D.  
PCI
Câu 29: 0.25 điểm
Để cập nhật nội dung của Content Provider sử dụng con trỏ (curser) và xác nhận (commit) ta cần gọi ?
A.  
commitUpdates()
B.  
updates()
C.  
commit()
D.  
none of these
Câu 30: 0.25 điểm
Service nào được cung cấp bởi HĐH Android?
A.  
Định vị
B.  
Thông số cảm biến
C.  
Wifi
D.  
Tất cả
Câu 31: 0.25 điểm
Android:layout_alignParentTop có thể nhận giá trị nào
A.  
integer
B.  
character
C.  
float
D.  
boolean
Câu 32: 0.25 điểm
Có thể chạy trực tiếp mã nguồn Java trên Android không?
A.  
Có
B.  
Không
Câu 33: 0.25 điểm
Đâu là thành phần của các tệp APK?
A.  
Resources
B.  
Delvik Executable
C.  
Tất cả
D.  
Không có
Câu 34: 0.25 điểm
Tệp nào thể hiện các thành phần bao gồm trong ứng dụng Android?
A.  
Strings XML
B.  
R file
C.  
Manifest
D.  
Layout file
Câu 35: 0.25 điểm
Hệ điều hành Android phát triển dựa trên nền tảng nào?
A.  
Linux kernel
B.  
Unix kernel
C.  
Windows
D.  
Mac
Câu 36: 0.25 điểm
Loại thông báo (notification) nào có sẵn trong Android? [cr]1) Toast notification [cr]2)Status bar notification [cr]3)Dialog notification[cr] 4)Alert notification
A.  
1,2,3
B.  
2,3,4
C.  
1,3,4
D.  
Không loại nào
Câu 37: 0.25 điểm
Có thể kiểm soát thông báo (notifications) trong Android thông qua?
A.  
Notification
B.  
NotificationManager
C.  
note
D.  
Manager
Câu 38: 0.25 điểm
Android là gì?
A.  
Hệ điều hành máy tính
B.  
Ngôn ngữ lập trình
C.  
Hệ điều hành thiết bị di động
D.  
Cơ sở dữ liệu
Câu 39: 0.25 điểm
Các chủ đề tiêu chuẩn cung cấp sẵn trong Android được lưu ở đâu?
A.  
R.style
B.  
X.style
C.  
menifeest.XML
D.  
application
Câu 40: 0.25 điểm
Tệp nào cung cấp layout của màn hình thiết bị? [cr]1) Strings XML [cr]2) R file [cr]3) Manifest [cr]4) Layout file
A.  
1
B.  
4
C.  
Tất cả
D.  
Không có

Đề thi tương tự

Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Công Nghệ Mạng 5 - Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

52,4674,033

Tuyển tập bộ đề thi học kì I môn Toán lớp 3 (Có đáp án)Lớp 3Toán

30 mã đề 396 câu hỏi 1 giờ

163,08912,539

Tuyển tập 20 bộ đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 797 câu hỏi 1 giờ

341,07026,233

Tuyển tập 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaVật lý

25 mã đề 995 câu hỏi 1 giờ

296,37322,792

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 802 câu hỏi 1 giờ

337,06725,925