thumbnail

Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Công Nghệ Mạng 5 - Có Đáp Án Chi Tiết

Tuyển tập bộ đề thi môn Công Nghệ Mạng 5, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về kiến thức mạng thế hệ thứ 5 (5G), kiến trúc mạng, ứng dụng IoT, và các giải pháp kết nối hiện đại. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm chắc kiến thức và tự tin bước vào kỳ thi.

Từ khoá: đề thi Công Nghệ Mạng 5 Công Nghệ Mạng 5G câu hỏi Công Nghệ Mạng 5 bài tập Công Nghệ Mạng 5 đề thi thử Công Nghệ Mạng 5 ứng dụng mạng 5G kiến trúc mạng 5G tài liệu Công Nghệ Mạng 5 ôn tập Công Nghệ Mạng 5 mạng thế hệ thứ 5 đề thi Công Nghệ Mạng 5 có đáp án câu hỏi trọng tâm Công Nghệ Mạng 5 đề kiểm tra Công Nghệ Mạng 5 học Công Nghệ Mạng 5 hiệu quả.

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

52,466 lượt xem 4,033 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Hai loại mạng riêng ảo (VPN) cơ bản là
A.  
Internet, Extranet VPN
B.  
Internal, External VPN
C.  
Remote Access VPN, Site-to-Site VPN
D.  
LAN-WAN, LAN-LAN
Câu 2: 1 điểm
Phát biểu nào là đúng khi mô tả về loại bộ nhớ của router và nội dung của nó
A.  
ROM là bộ nhớ không phụ thuộc điện thế và chứa file cấu hình startup-config
B.  
Flash là bộ nhớ không phụ thuộc điện thế và chứa một phần của hệ điều hành IOS
C.  
ROM là bộ nhớ phụ thuộc điện thế và chứa phần mềm thực thi (diagnostic) cơ bản
D.  
RAM là bộ nhớ phụ thuộc điện thế và chứa bảng định tuyến của router
Câu 3: 1 điểm
Đặc điểm của truyền phát đa hướng (multicast) là
A.  
Địa chỉ nguồn của truyền phát đa hướng nằm trong khoảng từ 224.0.0.0 đến 224.0.0.255.
B.  
Các gói tin multicast ánh xạ địa chỉ tầng dưới với địa chỉ tầng trên.
C.  
Máy tính sử dụng truyền đa hướng để yêu cầu địa chỉ IPv4.
D.  
Truyền đa hướng có thể được sử dụng bởi các bộ định tuyến để trao đổi thông tin định tuyến.
Câu 4: 1 điểm
Câu nào mô tả đúng về đặc điểm của WAN
A.  
Mạng WAN cung cấp kết nối mạng người dùng cuối với đường trục của mạng campus.
B.  
Mạng WAN hoạt động trong cùng phạm vi địa lý của mạng LAN, nhưng có các liên kết nối tiếp.
C.  
Mạng WAN thuộc sở hữu của các nhà cung cấp dịch vụ.
D.  
Tất cả các liên kết nối tiếp được coi là kết nối WAN.
Câu 5: 1 điểm
Kỹ thuật nào được khuyến nghị sử dụng qua hạ tầng WAN công cộng khi một văn phòng chi nhánh kết nối tới site doanh nghiệp
A.  
ISDN
B.  
VPN
C.  
ATM.
D.  
municipal Wi-Fi
Câu 6: 1 điểm
Gói tin ARP request được gửi đi trên mạng dưới dạng thức gì sau đây
A.  
Unicast
B.  
Broadcast
C.  
Anycast
D.  
Multicast
Câu 7: 1 điểm
Trường nào trong phần header của gói tin IPv4 thường được giữ nguyên trong suốt quá trình truyền
A.  
Time-to-live
B.  
Destination IP address
C.  
Total length
D.  
Flag
Câu 8: 1 điểm
Thành phần nào trong địa chỉ IP được router sử dụng khi thực hiện tìm đường đi cho gói tin
A.  
Router address
B.  
Network address
C.  
Subnet ID
D.  
Host address
Câu 9: 1 điểm
Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc doanh nghiệp cỡ vừa bằng cách trao đổi thông tin đó với nhau
A.  
Repeater
B.  
Bridge
C.  
Connector
D.  
Router
Câu 10: 1 điểm
Điều gì có thể xác định bởi việc sử dụng câu lệnh Ping
A.  
Thời gian trung bình một gói tin đạt đến đích và phản hồi quay trở lại nguồn
B.  
Số lượng bộ định tuyến giữa thiết bị nguồn và thiết bị đích
C.  
Thời gian trung bình mỗi bộ định tuyến trên đường đi giữa nguồn và đích phản hồi
D.  
Địa chỉ IP của bộ định tuyến gần thiết bị đích nhất
Câu 11: 1 điểm
Mục đích của file cấu hình khởi động trên router Cisco là gì
A.  
Để cung cấp phiên bản sao lưu giới hạn của IOS, trong trường hợp router không thể tải IOS đầy đủ tính năng
B.  
Để tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động cơ bản của các thành phần phần cứng của thiết bị
C.  
Để chứa các lệnh cấu hình mà router IOS hiện đang sử dụng
D.  
Để chứa các lệnh được sử dụng để cấu hình ban đầu router khi khởi động
Câu 12: 1 điểm
Một kỹ thuật viên sử dụng câu lệnh “Ping 127.0.0.1”. Hỏi kỹ thuật viên đó đang kiểm tra điều gì
A.  
Liên kết vật lý của một PC xác định với mạng
B.  
Bộ giao thức TCP/IP hoạt động trên một host mạng
C.  
Liên kết giữa một PC và default gateway
D.  
Liên kết giữa hai thiết bị Cisco liền kề
Câu 13: 1 điểm
Chọn phát biểu đúng nhất về giao thức ARP
A.  
Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý
B.  
Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền
C.  
Là giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN
D.  
Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền
Câu 14: 1 điểm
Trong khi cố gắng giải quyết một sự cố mạng, kĩ thuật viên đã tạo một số thay đổi trong file cấu hình router hiện tại. Các thay đổi này không giải quyết vấn đề và không được lưu. Hành động nào kĩ thuật viên có thể làm để hủy bỏ sự thay đổi đó và làm việc với file cấu hình trong NVRAM
A.  
Xóa tệp vlan.dat và khởi động lại thiết bị.
B.  
Đưa ra lệnh “copy startup-config running-config”.
C.  
Đóng và mở lại phần mềm mô phỏng thiết bị đầu cuối.
D.  
Đưa ra lệnh “reload” mà không lưu cấu hình đang chạy.
Câu 15: 1 điểm
Khẳng định nào mô tả đặc điểm của địa chỉ MAC
A.  
Cũng phải là duy nhất trên toàn cầu
B.  
Chúng chỉ định tuyến được trong mạng riêng
C.  
Chúng được thêm vào như một phần của PDU lớp 3
D.  
Chúng cố giá trị 32 bit
Câu 16: 1 điểm
Một nhà quản trị mạng muốn thay đổi tên của một switch trong mạng bằng cách sử dụng câu lệnh “hostname”. Hỏi câu lệnh này được thực thi ở chế độ nào trong hệ điều hành IOS
A.  
Switch(config-if)#
B.  
Switch(config)#
C.  
Switch#
D.  
Switch>
Câu 17: 1 điểm
Xác định đúng ý nghĩa tương ứng của phím nóng (hot key) và shortcut CLI sau
A.  
Tab -> hiển thị màn hình tiếp theo
B.  
Up Arrow -> hoàn thành các lệnh và tham số viết tắt
C.  
Space bar -> cuộn ngược qua các lệnh đã nhập trước đó
D.  
? -> cung cấp trợ giúp theo ngữ cảnh (context-sensitive)
Câu 18: 1 điểm
Kịch bản nào là ví dụ về Remote access VPN
A.  
Một văn phòng chi nhánh nhỏ với ba nhân viên có Cisco ASA được sử dụng để tạo kết nối VPN đến trụ sở chính.
B.  
Tất cả người dùng tại một văn phòng chi nhánh lớn có thể truy cập tài nguyên của công ty thông qua một kết nối VPN duy nhất.
C.  
Một nhà sản xuất đồ chơi có kết nối VPN vĩnh viễn với một trong những nhà cung cấp phụ tùng của họ.
D.  
Một người đại diện bán hàng di động đang kết nối với mạng công ty qua kết nối Internet tại một khách sạn.
Câu 19: 1 điểm
Hai thông tin nào có trong RAM của router Cisco trong suốt quá trình hoạt động bình thường
A.  
IP routing table, startup configuration file
B.  
Cisco IOS, startup configuration file.
C.  
backup IOS file, Cisco IOS
D.  
IP routing table, basic diagnostic software
Câu 20: 1 điểm
Mô tả đúng về đặc điểm của các tùy chọn PPP
A.  
Đơn vị nhận tối đa (Maximum receive unit) => Cung cấp khả năng cân bằng tải trên các giao diện bộ định tuyến.
B.  
Đa liên kết (Multilink) => Tăng thông lượng hiệu quả trên các kết nối PPP bằng cách giảm lượng dữ liệu trong khung phải truyền qua liên kết.
C.  
Giao thức xác thực (Authentication Protocol) => Hai lựa chọn PAP (Password Authentication Protocol) và CHAP (Chanllenge Handshake Authentication Protocol).
D.  
Nén (Compression) => Kích thước tối đa của khung PPP.
Câu 21: 1 điểm
Để kết nối liên mạng giữa các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau cần sử dụng thiết bị có chức năng nào
A.  
Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
B.  
Điều khiển liên kết
C.  
Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hóa
D.  
Định tuyến
Câu 22: 1 điểm
Trạng thái interface serial0/0/0 nào sẽ được hiển thị nếu không có cáp nối tiếp nào được gắn vào bộ định tuyến, nhưng mọi thứ khác đã được cấu hình và bật đúng cách
A.  
Serial 0/0/0 is up (disabled)
B.  
Serial 0/0/0 is down, line protocol is down
C.  
Serial 0/0/0 is administratively down, line protocol is down
D.  
Serial 0/0/0 is up, line protocol is down
Câu 23: 1 điểm
Thiết bị mạng nào có thể phục vụ như một biên để chia các miền quảng bá lớp 2
A.  
Ethernet hub
B.  
Ethernet bridge
C.  
access point
D.  
router
Câu 24: 1 điểm
Bạn thấy một trong các interface serial trên router không chuyển tiếp gói tin. Bạn đã thực hiện câu lệnh “show ip interfaces”. Kết quả hiển thị có dòng sau: “Serial 0 is up, line protocol is down”. Vậy nguyên nhân gây ra sự cố là gì
A.  
Có vấn đề về trao đổi thông tin định tuyến
B.  
Có vấn đề ở tầng vật lý
C.  
Có vấn đề ở tầng data link
D.  
Liên kết bị “administratively down”
Câu 25: 1 điểm
Ưu điểm của kỹ thuật chuyển mạch gói (packet-switched technology) so với kỹ thuật chuyển mạch kênh (circuit-switched technology) là gì
A.  
Mạng chuyển mạch gói ít bị chập chờn hơn so với mạng chuyển mạch kênh.
B.  
Mạng chuyển mạch gói không yêu cầu kết nối cố định đắt tiền tới mỗi điểm cuối.
C.  
Mạng chuyển mạch gói thường có độ trễ thấp hơn so với trải nghiệm mạng chuyển mạch kênh.
D.  
Mạng chuyển mạch gói có thể sử dụng hiệu quả nhiều tuyến đường trong mạng của nhà cung cấp dịch vụ.
Câu 26: 1 điểm
Chọn phát biểu đúng về giao thức RARP
A.  
Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền
B.  
Là giao thức cấp phát địa chỉ MAC động
C.  
Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol
D.  
Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

Đề thi tương tự

Tuyển tập bộ đề thi học kì I môn Toán lớp 3 (Có đáp án)Lớp 3Toán

30 mã đề 396 câu hỏi 1 giờ

163,08912,539

Tuyển tập 20 bộ đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 797 câu hỏi 1 giờ

341,07026,233

Tuyển tập 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaVật lý

25 mã đề 995 câu hỏi 1 giờ

296,37322,792

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 802 câu hỏi 1 giờ

337,06725,925