thumbnail

Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Công Nghệ Mạng 3F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội (VNU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Tổng hợp bộ đề thi môn Công Nghệ Mạng 3F tại Đại Học Quốc Gia Hà Nội (VNU), bao gồm các câu hỏi về cáp quang, công nghệ mạng 3F (Fiber to the Home, Fiber to the Building, Fiber to the Node) và ứng dụng thực tiễn trong viễn thông. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Từ khoá: đề thi Công Nghệ Mạng 3F Công Nghệ Mạng 3F VNU đề thi Công Nghệ Mạng 3F Đại Học Quốc Gia Hà Nội bài tập Công Nghệ Mạng 3F đề thi thử Công Nghệ Mạng 3F câu hỏi Công Nghệ Mạng 3F công nghệ mạng viễn thông VNU

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

52,272 lượt xem 4,018 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.224.0, hãy xác định địa chỉ quảng bá của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 150.37.33.1
A.  
150.37.33.254
B.  
150.37.63.255
C.  
150.37.32.255
D.  
150.37.33.255
Câu 2: 0.25 điểm
Lợi ích của kỹ thuật NAT (Network Address Translation) là:
A.  
Làm cho việc đường hầm với IPsec ít phức tạp hơn.
B.  
Làm tăng hiệu suất định tuyến, giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.
C.  
Giúp khắc phục sự cố định tuyến dễ dàng hơn.
D.  
Bổ sung một mức độ riêng tư và bảo mật cho mạng, tiết kiệm các địa chỉ IP công cộng.
Câu 3: 0.25 điểm
Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp A?
A.  
11001111 11110000 10101010 01010101
B.  
01111010 10100101 11000011 11100011
C.  
11011010 10101010 01010101 11110011
D.  
10001100 11001100 11111111 01011010
Câu 4: 0.25 điểm
Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào KHÔNG cùng mạng với các địa chỉ còn lại
A.  
172.29.100.10/255.255.240.0
B.  
172.29.97.20/255.255.240.0
C.  
172.29.110.50/255.255.240.0
D.  
172.29.95.34/255.255.240.0
Câu 5: 0.25 điểm
Phần tiền tố (prefix) của địa chỉ host 2001:DB8:BC15:A:12AB::1/64 là gì?
A.  
2001:DB8:BC15:A:1
B.  
2001:DB8:BC15
C.  
2001:DB8:BC15:A
D.  
2001:DB8:BC15:A:12
Câu 6: 0.25 điểm
Việc phân lớp địa chỉ IPv4 do nguyên nhân nào sau đây?
A.  
Cả ba câu trên đều đúng.
B.  
Dễ quản lý các thông tin.
C.  
Phụ thuộc vào khu vực kết nối.
D.  
Kích thước các mạng khác nhau.
Câu 7: 0.25 điểm
Một mạng X cần 510 địa chỉ IP. Hỏi subnet mask nào được đặt cho mạng X sao cho tiết kiệm địa chỉ IP nhất
A.  
255.255.248.0
B.  
255.255.252.0
C.  
255.255.254.0
D.  
255.255.255.0
Câu 8: 0.25 điểm
Mô tả nào là đúng về đặc điểm của địa chỉ IPv4
A.  
a và b đều đúng
B.  
Được biểu diễn dưới dạng 4 octet
C.  
a và b đều sai
D.  
Là một số độ dài 32 bít
Câu 9: 0.25 điểm
Một mạng thuộc Class B có thể chia thành bao nhiêu mạng con với Subnet Mask là 255.255.252.0
A.  
16
B.  
64
C.  
128
D.  
32
Câu 10: 0.25 điểm
Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với địa chỉ IP 200.200.200.200, subnet mask là 255.255.255.240?
A.  
200.200.200.177
B.  
200.200.200.196
C.  
200.200.200.223
D.  
200.200.200.191
Câu 11: 0.25 điểm
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP công cộng (public IP address)?
A.  
10.0.1.254
B.  
172.16.0.1
C.  
203.162.4.190
D.  
10.255.255.254
Câu 12: 0.25 điểm
Bạn được yêu cầu đưa ra một mặt nạ mạng con sao cho cho phép cả 3 web server thuộc cùng một mạng trong khi vẫn cung cấp số subnet tối đHỏi địa chỉ mạng và subnet mask nào sau đây đáp ứng yêu cầu trên?
A.  
192.168.252.16/255.255.255.240
B.  
192.168.252.8/255.255.255.252
C.  
192.168.252.0/255.255.255.252
D.  
192.168.252.8/255.255.255.248
Câu 13: 0.25 điểm
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ IP dành riêng (private IP address)?
A.  
172.32.11.1
B.  
15.0.0.1
C.  
172.15.32.1
D.  
192.168.1.1
Câu 14: 0.25 điểm
Trong mạng máy tính dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông
A.  
192.168.15.1 và 192.168.15.254
B.  
192.168.100.15 và 192.186.100.16
C.  
172.25.11.1 và 172.26.11.2
D.  
192.168.1.3 và 192.168.100.1
Câu 15: 0.25 điểm
Cần mượn bao nhiêu bit từ phần host-ID của một địa chỉ IP để triển khai cho một router với 5 mạng kết nối trực tiếp
A.  
3
B.  
2
C.  
5
D.  
4
Câu 16: 0.25 điểm
Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là 255.255.254.0 thì các máy tính nào sau đây là liên thông?
A.  
192.168.0.3 và 192.168.3.254
B.  
172.28.11.3 và 172.29.11.2
C.  
192.168.1.3 và 192.168.100.1
D.  
192.168.10.3 và 192.186.11.4
Câu 17: 0.25 điểm
Biểu diễn nào sau đây là địa chỉ IPv6 hợp lệ?
A.  
2001:0db8:0000:130F:0000:0000:08GC:140B
B.  
2031:0:130F::9C0:876A:130B
C.  
2031::130F::9C0:876A:130B
D.  
2001:0db8:0:130H::87C:140B
Câu 18: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây đúng với giao thức IPv6
A.  
Checksum
B.  
Không có tiêu đề mở rộng
C.  
Tự động cấu hình
D.  
Tùy chọn IPSec
Câu 19: 0.25 điểm
Hai thành phần của một địa chỉ IPv4 là
A.  
network portion, host portion
B.  
host portion, broadcast portion
C.  
physical portion, logical portion
D.  
subnet portion, host portion
Câu 20: 0.25 điểm
Subnet nào sau đây chứa địa chỉ 192.168.1.96 là một địa chỉ hữu dụng dành cho host?
A.  
192.168.1.32/28
B.  
192.168.1.32/27
C.  
192.168.1.64/26
D.  
192.168.1.64/29
Câu 21: 0.25 điểm
Trong các lớp địa chỉ IPv4 thì lớp nào có không gian địa chỉ lớn nhất
A.  
Lớp C
B.  
Lớp B
C.  
Lớp A
D.  
Lớp D
Câu 22: 0.25 điểm
Cho địa chỉ IP: 192.17.8.194/255.255.255.240. Khẳng định nào sau đây là đúng
A.  
Địa chỉ trên là địa chỉ mạng
B.  
Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/27
C.  
Địa chỉ mạng con chứa địa chỉ IP trên là: 192.17.8.192/28
D.  
Địa chỉ trên là địa chỉ quảng bá
Câu 23: 0.25 điểm
Địa chỉ IPv4 nào hợp lệ cho một host trên mạng Internet?
A.  
192.168.134.255
B.  
126.10.1.1
C.  
172.29.2.0
D.  
172.29.0.2
Câu 24: 0.25 điểm
Địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG được dùng để định danh duy nhất một thiết bị trong mạng Internet
A.  
192.168.224.254
B.  
200.100.1.1
C.  
126.0.0.1
D.  
172.32.255.1
Câu 25: 0.25 điểm
Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11101101. Hỏi địa chỉ đó thuộc lớp nào
A.  
Lớp B
B.  
Lớp D
C.  
Lớp A
D.  
Lớp C
Câu 26: 0.25 điểm
IPv4 cung cấp tất cả bao nhiêu địa chỉ IP
A.  
2^30
B.  
2 ^32
C.  
2^22
D.  
2^32 - 2
Câu 27: 0.25 điểm
Một công ty với địa chỉ 192.168.1.64 và subnet mask 255.255.255.192. Công ty muốn tạo hai mạng con chứa tương ứng 10 host và 18 host. Địa chỉ của hai mạng con là
A.  
192.168.1.16/28, 192.168.1.128/27
B.  
192.168.1.64/27, 192.168.1.96/28
C.  
192.168.1.64/27, 192.168.1.192/28
D.  
192.168.1.128/27, 192.168.1.128/28
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu khẳng định đúng về địa chỉ IPv4
A.  
Địa chỉ IP 129.1.1.5 thuộc lớp A
B.  
Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C
C.  
Địa chỉ IP 120.10.10.1 thuộc lớp B
D.  
Địa chỉ IP 223.0.0.1 thuộc lớp D
Câu 29: 0.25 điểm
Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cho host trong mạng 27.35.16.32/255.240.0.0
A.  
27.47.16.33
B.  
27.31.16.4
C.  
28.32.16.48
D.  
27.48.16.47
Câu 30: 0.25 điểm
Một mạng có địa chỉ thuộc Class C và sử dụng Subnet Mask là 255.255.255.252. Hỏi có bao nhiêu host trên một Subnet
A.  
3
B.  
Subnet Mask không hợp lệ
C.  
1
D.  
2
Câu 31: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.
B.  
Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ quy định và ta không thể thay đổi nó đuợc.
C.  
Địa chỉ loopback được sử dụng cho các máy tính thuộc mạng LAN
D.  
Địa chỉ 172.17.0.0 là địa chỉ public
Câu 32: 0.25 điểm

Biểu diễn nào sau đây thay thế cho địa chỉ IPv6 B514:82C3:0000:0000:0029:EC7A:0000:EC72?

A.  

B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : EC72

B.  

B514 : 82C3 : 0029 :: EC7A : 0000 : EC72

C.  

B514 : 82C3 : 0029 : EC7A : EC72

D.  

B514 : 82C3 :: 0029 : EC7A : 0 : EC72

Câu 33: 0.25 điểm
Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnet. Bạn muốn có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây?
A.  
255.255.255.240
B.  
255.255.255.248
C.  
255.255.255.192
D.  
255.255.255.224
Câu 34: 0.25 điểm
Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng
A.  
255.255.248.0
B.  
255.255.224.0
C.  
255.255.252.0
D.  
255.248.0.0
Câu 35: 0.25 điểm
Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp B
A.  
11101110.11001000.00110111.01001100
B.  
01011001.11001010.11100001.01100111
C.  
10011001.01111000.01101101.11111000
D.  
11011001.01001010.01101001.00110011
Câu 36: 0.25 điểm
Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit
A.  
128
B.  
64
C.  
32
D.  
48
Câu 37: 0.25 điểm
Byte thứ 3 trong subnet mask trên một cổng serial của router là 11111000. Dạng biểu diễn thập phân của subnet mask đó là:
A.  
255.255.248.0
B.  
255.255.240.0
C.  
255.0.248.0
D.  
255.255.252.0
Câu 38: 0.25 điểm
Địa chỉ nào sau đây cùng địa chỉ mạng với địa chỉ IP 190.57.1.32/27
A.  
190.57.1.60/27
B.  
190.57.1.85/27
C.  
190.57.1.30/27
D.  
190.57.1.64/27
Câu 39: 0.25 điểm
Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào?
A.  
Tracert 172.29.14.100
B.  
Ping 172.29.14.1
C.  
Ipconfig 172.29.14.100
D.  
Ping 172.29.14.100
Câu 40: 0.25 điểm
Địa chỉ IP lớp nào cho phép mượn 15 bít để chia Subnet
A.  
Cả a và b đều đúng
B.  
Lớp B
C.  
Lớp C
D.  
Lớp A

Đề thi tương tự

Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Công Nghệ Mạng 5 - Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

52,4674,033

Tuyển tập bộ đề thi học kì I môn Toán lớp 3 (Có đáp án)Lớp 3Toán

30 mã đề 396 câu hỏi 1 giờ

163,08912,539

Tuyển tập 20 bộ đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giảiTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 797 câu hỏi 1 giờ

341,07026,233

Tuyển tập 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lý có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaVật lý

25 mã đề 995 câu hỏi 1 giờ

296,37322,792

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaHoá học

20 mã đề 802 câu hỏi 1 giờ

337,06725,925