thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Nền Công Nghiệp 4.0 - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Công nghệ nền công nghiệp 4.0 là môn học hiện đại tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, giúp sinh viên nắm bắt các xu hướng công nghệ tiên tiến như trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật (IoT), dữ liệu lớn và tự động hóa. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, được thiết kế sát với chương trình học, giúp sinh viên củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng và sẵn sàng ứng dụng vào thực tế.

Từ khoá: Công Nghệ Nền Công Nghiệp 4.0 Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT Công Nghệ 4.0 Internet Vạn Vật Trí Tuệ Nhân Tạo Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Đề Ôn Tập Dữ Liệu Lớn Tự Động Hóa

Số câu hỏi: 144 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

83,041 lượt xem 6,383 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai khởi phát tại nước nào?
A.  
Mỹ
B.  
Pháp
C.  
Đức
D.  
Anh
Câu 2: 0.2 điểm
AI viết tắt của từ tiếng anh nào?
A.  
Artificial Information
B.  
Artificial Intelligence
C.  
Automatic Information
D.  
Automatic Intelligence
Câu 3: 0.2 điểm
Tệp tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất?
A.  
Picture.gif.exe
B.  
Note.txt
C.  
Bigpic.ipeg
D.  
Database.dat
Câu 4: 0.2 điểm
Những chức năng cần phải có trên thiết bị di động để có thể chơi được game Pokemon Go?
A.  
Màn hình, GPS, NFT
B.  
Màn hình, Camera, GPS, 3G
C.  
Camera, wifi, GPS.
D.  
Blutooth, Camera, GPS, 3G
Câu 5: 0.2 điểm
Rào cản cho việc sử dụng rộng rãi AR và VR là?
A.  
Giá tiền
B.  
Sự sẵn sàng của người dùng
C.  
Thiếu công cụ phát triển
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 6: 0.2 điểm
Ứng dụng quan trọng nhất của AR trong lĩnh vực giao thông hiện nay là gì?
A.  
Chỉ đường
B.  
Phạt nguội
C.  
Tra cứu thông tin
D.  
Điều khiển phương tiện tự động
Câu 7: 0.2 điểm
Các khó khăn mà xã hội cần giải quyết khi ứng dụng AR là gì?
A.  
An toàn sức khỏe người dùng, bảo mật thông tin, tương tác xã hội
B.  
An toàn sức khỏe người dùng, tương tác xã hội, thủ tục pháp lý
C.  
Ảnh hưởng kinh tế, ảnh hưởng môi trường, tương tác xã hội
D.  
An toàn sức khỏe người dùng, bảo mật thông tin, kiểm soát tiền ảo
Câu 8: 0.2 điểm
Dữ liệu lớn (Big data) là gì?
A.  
Chỉ một tập hợp dữ liệu lớn đến nỗi những công cụ, ứng dụng xử lí dữ liệu truyền thống không thể thực hiện được.
B.  
Chỉ một tập hợp dữ liệu rất lớn và rất phức tạp đến nỗi những công cụ, ứng dụng xử lí dữ liệu truyền thống không thể thực hiện được
C.  
Chỉ một tập hợp dữ liệu rất phức tạp đến nỗi những công cụ, ứng dụng xử lí dữ liệu truyền thống không thể thực hiện được
D.  
Chỉ một tập hợp dữ liệu rất lớn và rất phức tạp đến nỗi công cụ, ứng dụng xử lí dữ liệu thông minh không thể thực hiện được
Câu 9: 0.2 điểm
Game thực tế ảo tăng cường hay nhất trên điện thoại là gì
A.  
Pokemon Go
B.  
Stack AR
C.  
Harry Potter phiên bản Wizards Unite
D.  
Tất cả
Câu 10: 0.2 điểm
Một máy tính kết nối internet bằng công nghệ ADSL. Khi kết nối internet thành công, ISP sẽ cấp một địa chỉ IP. Trong trường hợp không có một sự can thiệp nào khác, hãy chọn phát biểu chính xác?
A.  
Địa chỉ IP đó được cấp cho thiết bị mạng cổng RJ-11 trên ADSL modem
B.  
Địa chỉ IP đó được cấp cho thiết bị mạng cổng RJ-45 trên ADSL modem
C.  
Địa chỉ IP đó được cấp cho card mạng giao tiếp intenet trên máy người dùng
D.  
Địa chỉ IP đó được cấp cho máy tính của người dùng
Câu 11: 0.2 điểm
Điện toán đám mây ( Clound computing) còn được gọi là gì?
A.  
Tính toán đám mây
B.  
Máy chủ ảo
C.  
Máy chủ trên mây
D.  
Dữ liệu truyền trên mây
Câu 12: 0.2 điểm
Thành phần cấu tạo nên hệ thống AR?
A.  
Thế giới thực.
B.  
Các thiết bị phần cứng nhận diện các thành phần của môi trường
C.  
Phần mềm hỗ trợ
D.  
Tất cả các phương án
Câu 13: 0.2 điểm
4 thành phần phổ biến của hệ thống IoT là gì?
A.  
Senser, Application, Network, Backand (Data Center)
B.  
Usability, Reliability, Network, Data Intergrity
C.  
Application, Security, Network, Data Intergrity
D.  
Network, Security, Application, Data Center
Câu 14: 0.2 điểm
Máy tính xách tay đã giúp thúc đẩy ý tưởng thiết bị di động và thay đổi cách chúng ta nghĩ về thế giới di động. Điểm hấp dẫn chính của máy tính xách tay khiến nó trở thành thiết bị phổ biến như vậy là gì?
A.  
Không câu trả lời nào trong số này đúng
B.  
Máy tính xách tay có chức năng máy tính để bàn có thể mang đi mọi nơi.
C.  
Chi phí của máy tính xách tay thấp hơn máy tính để bàn.
D.  
Máy tính xách tay hiệu quả hơn máy tính để bàn
Câu 15: 0.2 điểm
Hãy chọn những thiết bị dùng để hiển thị trong hệ thống AR?
A.  
Kính mắt HUD, kính áp tròng AR.
B.  
Tai nghe máy tính.
C.  
Eye tab, thiết bị hiển thị cầm tay
D.  
Tất cả các phương án
Câu 16: 0.2 điểm
Ta đã phát hiện ra một chứng chỉ đã hết hiệu lực vẫn đang được sử dụng nhiều lần để giành được quyền logon. Đây là loại tấn công nào?
A.  
TCP/IP hijacking
B.  
Tấn công cửa sau
C.  
Tấn công chuyển tiếp (Relay Attack)
D.  
Tấn công dạng Man in the middle
Câu 17: 0.2 điểm
Kiến trúc nền tảng của IoT hiện đại cơ bản nhất gồm mấy thành phần?
A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 18: 0.2 điểm
Em hiểu thực tại hỗn hợp (Mixed Reality- MR) là gì?
A.  
Sự kết hợp giữa thực tại ảo và thực tại ảo tăng cường
B.  
Sự kết hợp giữa môi trường thực và thế giới ảo
C.  
Sự kết hợp giữa giải pháp công nghệ và giải pháp kinh tế
D.  
Trải nghiệm game nhập vai
Câu 19: 0.2 điểm
Đâu là nhược điểm của in 3D?
A.  
Chi phí đầu tư lớn.
B.  
Đun nóng chảy nhựa làm ô nhiễm môi trường
C.  
Một số công việc sẽ bị in 3D thay thế
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 20: 0.2 điểm
Hai giao thức sử dụng trong IPSec là ?
A.  
IP Authentication Header, IP Encapsulating Security Payload
B.  
IP Authentication Header, TCP/IP
C.  
TCP/IP, IP Encapsulating Security Payload
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 21: 0.2 điểm
Pokémon Go là một ví dụ về ?
A.  
Một trò chơi thực tế ảo
B.  
Thương hiệu đồ ăn nhanh
C.  
Một trò chơi thực tế tăng cường
D.  
Một kênh YouTube
Câu 22: 0.2 điểm
Để thực hiện tấn công bằng Trojan, kẻ tấn công chỉ cần?
A.  
Thực hiện đồng thời 2 file, một file vận hành trên máy nạn nhân, file còn lại họat động điều khiển trên máy kẻ tấn công
B.  
Cho máy nạn nhân lây nhiễm một loại virus bất kỳ nào đó
C.  
Tạo 1 file chạy (*.exe, *.com) vận hành trên máy nạn nhân là đủ
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 23: 0.2 điểm
Các lỗ hổng bảo mật là do?
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
Dịch vụ cung cấp
C.  
Bản than hệ điều hành
D.  
Con người tạo ra
Câu 24: 0.2 điểm
Ứng dụng quan trọng nhất của AR trong đời sống gia đình hiện nay là gì?
A.  
Hướng dẫn sử dụng, sửa chữa đồ đạc
B.  
Tìm kiếm đồ đạc
C.  
Trả hóa đơn trực tuyền
D.  
Báo đông an ninh
Câu 25: 0.2 điểm
Dấu mốc lịch sử của nền các mạng công nghiệp lần thứ 3 là năm nào?
A.  
1970
B.  
1969
C.  
1996
D.  
1870
Câu 26: 0.2 điểm
Thuật ngữ Internet of things lần đầu được nhắc đến vào năm nào?
A.  
1999
B.  
2009
C.  
2019
D.  
1998
Câu 27: 0.2 điểm
Chữ ký điện tử là?
A.  
A và B đúng
B.  
Là một chuỗi đã được mã hóa theo thuật tóan băm và đính kèm với văn bản gốc trước khi gửi
C.  
Đoạn dữ liệu ngắn đính kèm với văn bản gốc để chứng thực tác giả của văn bản và giúp người nhận kiểm tra tính toàn vẹn của nội dung văn bản gốc
D.  
Tất cả đều sai
Câu 28: 0.2 điểm
Ứng dụng mạng nào có thể được sử dụng để phân tích và kiểm tra lưu lượng mạng?
A.  
Cơ Sniffer
B.  
FTP
C.  
IDS
D.  
Router
Câu 29: 0.2 điểm
Ai là người mở đầu ứng dụng thực tế ảo tăng cường trong đời sống?
A.  
Google Maps, Google tìm kiếm
B.  
Google Photos
C.  
Google Dịch
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 30: 0.2 điểm
Điều nào sau đây là nhược điểm của việc sử dụng IoT?
A.  
Tiết kiệm chi phí
B.  
Tăng năng xuất
C.  
Lối sống tốt hơn
D.  
Quá phụ thuộc vào công nghệ
Câu 31: 0.2 điểm
Ứng dụng quan trọng nhất của AR trong lĩnh vực giáo dục hiện nay là gì?
A.  
Dạy học trực tuyến
B.  
Trực quan hóa kiến thức
C.  
Hỗ trợ thi trắc nghiệm
D.  
Tra cứu thông tin
Câu 32: 0.2 điểm
Điểm khác nhau giữa thực tế ảo tăng cường và thực tế ảo?
A.  
A- Người dùng hoàn toàn được đặt trong một môi trường 3D ảo, có thể di chuyển và tương tác với những mô hình ảo do máy tính tạo ra. Thiết bị hỗ trợ người dùng thường là tai nghe và kính thông minh
B.  
B-Cho phép người dùng tiếp cận với thế giới thực và phủ lên đó những mô hình ảo như một lớp trực quan, tạo nên trải nghiệm thực ảo đan xen cho người dùng
C.  
C-Thiết bị hỗ trợ người dùng thường là tai nghe và kính thông minh
D.  
Cả A và B đều đúng
Câu 33: 0.2 điểm
Robot đầu tiên được trao quyền công dân trên thế giới tên là gì??
A.  
Sophie
B.  
Sophia
C.  
Zophie
D.  
Zophia
Câu 34: 0.2 điểm
Khi làm việc với UPnP, một thiết bị tự gán _____ của chính nó?
A.  
Địa chỉ IP
B.  
Địa chỉ hòm thư
C.  
Địa chỉ doanh nghiệp
D.  
Địa chỉ UPnp
Câu 35: 0.2 điểm
IoT tiến hóa từ sự hội tụ của các công nghệ nào?
A.  
Công nghệ không dây , hệ thống vi cơ điện tử và Internet
B.  
Điện toán di động, dữ liệu lớn và internet
C.  
Công nghệ không dây, trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn
D.  
Cảm biến, điện toán đám mây và công nghệ máy học
Câu 36: 0.2 điểm
Giao thức bảo mật IPSec họat động ở tầng nào?
A.  
Network Layer ở mô hình OSI
B.  
Từ tầng 4 tới tầng 7 ở mô hình OSI
C.  
Chỉ ở tầng transport ở mô hình OSI
D.  
Tất cả đều sai
Câu 37: 0.2 điểm
Phần cứng của Iot thu thập dữ liệu thông qua việc sử dụng _____.
A.  
Khúc xạ ánh sáng
B.  
Thiết bị giám sát
C.  
Thiết bị truyền thông
D.  
Cảm biến
Câu 38: 0.2 điểm
Máy tính Deep Blue được xây dựng để làm gì?
A.  
Chơi cờ vây
B.  
Chơi cờ tướng
C.  
Chơi cờ caro
D.  
Chơi cờ vua
Câu 39: 0.2 điểm
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát tại nước nào?
A.  
Mỹ
B.  
Pháp
C.  
Đức
D.  
Anh
Câu 40: 0.2 điểm
Công nghệ AR có mấy loại?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 41: 0.2 điểm
Phần cứng của hệ thống tăng cường AR bao gồm?
A.  
Bộ vi xử lý, màn hình hiển thị.
B.  
Bộ vi xử lý, các cảm biến.
C.  
Bộ vi xử lý, màn hình hiển thị, cảm biến, các thiết bị đầu vào
D.  
Bộ vi xử lý, thiết bị đầu vào
Câu 42: 0.2 điểm
Dịch vụ Active Directory thực hiện các chức năng sau?
A.  
Quản lý tài nguyên và người dùng; xác thực và cấp các quyền cho users và groups; giám sát họat động của các user
B.  
Tổ chức và xây dựng các domain; xác thực và cấp quyền cho các đối tượng
C.  
Chỉ thực hiện việc xác thực và cấp các quyền cho users và groups
D.  
Duy các hoạt động của các dịch vụ bảo mật cho Windows Server và xác thực, cấp quyền cho các đối tượng
Câu 43: 0.2 điểm
Các đặc trưng: Kết nối số, Dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo, hệ thống sản xuất thông minh, … là các đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp nào?
A.  
CMCN lần thứ 4
B.  
CMCN lần thứ 3
C.  
CMCN lần thứ 2
D.  
CMCN lần thứ 1
Câu 44: 0.2 điểm
Để phân biệt một hệ thống có sử dụng trí tuệ nhân tạo hay không, ta cần xác định khả năng nào dưới đây của hệ thống đó?
A.  
Tự tắt nguồn.
B.  
Tự học
C.  
Tự khởi động lại
D.  
Tự bật chế độ ghi
Câu 45: 0.2 điểm
Công nghệ có thể lấy một môi trường hiện thực và thêm một lớp thông tin ảo lên trên nó là:
A.  
Augmented Reality
B.  
Virtual Reality
C.  
Invested Reality
D.  
Reality Augmentation
Câu 46: 0.2 điểm
Một chuỗi những thuật toán được đưa ra để tìm kiếm các mối quan hệ cơ bản trong tập hợp các dữ liệu. Thông qua việc bắt bước cách thức hoạt động từ não bộ con người được gọi là?
A.  
Internet on Things
B.  
Cloud Storage
C.  
Neural Network
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Trí tuệ nhân tạo AI giúp gì cho AR?
A.  
Hỗ trợ quản lý
B.  
Tìm kiếm thông tin về thực thể
C.  
Hỗ trợ mua sắm
D.  
Phân tích đặc điểm thực thể
Câu 48: 0.2 điểm
Những thách thức lớn của IoT là gì?
A.  
Không có gì cả
B.  
An ninh và sự riêng tư
C.  
Dữ liệu thu được rất hạn chế
D.  
Chia sẻ thông tin
Câu 49: 0.2 điểm
Trong phép thử Turing, nếu con người(A) ở bên ngoài có thể phân biệt đúng rằng mình đang giao tiếp với người(B) hay với máy(C) trong phòng kín, thì?
A.  
Máy(C) được cho là không thông minh
B.  
Máy(C) được cho là thông minh
C.  
Người(B) được cho là không thông minh
D.  
Người(B) được cho là thông minh
Câu 50: 0.2 điểm
Đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp lần thứ ba là?
A.  
Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước
B.  
Động cơ điện và dây chuyền lắp ráp hàng loạt
C.  
Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa
D.  
Các hệ thống liên kết thế giới thực và ảo

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Nền 4.0 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

18,3971,411

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9933,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8773,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7913,287

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

81,8386,292