thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Ô Tô - Đại Học Nguyễn Tất Thành Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Công nghệ ô tô là môn học nổi bật tại Đại học Nguyễn Tất Thành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về thiết kế, vận hành và bảo trì hệ thống ô tô hiện đại. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng thực hành và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình học và thực tiễn ngành công nghiệp ô tô.

Từ khoá: Công Nghệ Ô Tô Đại Học Nguyễn Tất Thành Hệ Thống Ô Tô Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Bảo Trì Ô Tô Thiết Kế Ô Tô Đề Ôn Tập Kỹ Thuật Ô Tô Công Nghiệp Ô Tô

Số câu hỏi: 252 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

69,597 lượt xem 5,346 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Cardan dược chế tạo bằng:
A.  
Sắt.
B.  
Thép cacbon.
C.  
Hợp kim nhôm.
D.  
Gang.
Câu 2: 0.25 điểm
Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân, ngoại trừ:
A.  
Bộ ly hợp không ly hoàn toàn.
B.  
Đĩa ly hợp bị cong vênh.
C.  
Đĩa ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số.
D.  
Bộ đồng tốc bị hỏng.
Câu 3: 0.25 điểm
Van cắt giảm áp trong hộp số tự động dùng để:
A.  
Điều chỉnh áp suất cắt tác động lên van bướm ga.
B.  
Làm giảm va đập lên bánh răng hành tinh.
C.  
Điều chỉnh áp suất cho biến mô.
D.  
Làm giảm va đập khi chuyển từ tay số N sang tay số D.
Câu 4: 0.25 điểm
Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua:
A.  
Vòng đàn hồi.
B.  
Vòng ren.
C.  
Ổ bi kim.
D.  
Ổ bi côn.
Câu 5: 0.25 điểm
Trường hợp cả 4 bánh xe đều bi kẹt cứng sau khi ta buông bàn đạp thắng là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
A.  
Bàn đạp phanh không có hành trình tự do.
B.  
Lỗ thông hơi nơi nắp bình chứa dầu phanh bị bịt kín.
C.  
Có gió trong hệ thống phanh.
D.  
Lò xo hồi vị của xi lanh chính bị yếu hoặc gãy.
Câu 6: 0.25 điểm
Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau :
A.  
Bánh đà và đĩa ma sát.
B.  
Đĩa ép và đĩa ma sát.
C.  
Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.
D.  
Bánh đà và mâm ép.
Câu 7: 0.25 điểm
Bộ vi sai bố trí trên xe du lịch thường có:
A.  
2 bánh răng hành tinh.
B.  
3 bánh răng hành tinh.
C.  
4 bánh răng hành tinh.
D.  
5 bánh răng hành tinh.
Câu 8: 0.25 điểm
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô:
A.  
Trục cardan.
B.  
Bán trục.
C.  
Động cơ.
D.  
Hộp phân phối.
Câu 9: 0.25 điểm
Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích:
A.  
Thắng xe.
B.  
Tăng tốc.
C.  
Tăng moment động cơ
D.  
Ngắt ly hợp.
Câu 10: 0.25 điểm
Bộ vi sai bố trí trên xe tải nặng thường có:
A.  
2 bánh răng hành tinh.
B.  
3 bánh răng hành tinh.
C.  
4 bánh răng hành tinh.
D.  
5 bánh răng hành tinh.
Câu 11: 0.25 điểm
Hệ thống treo có công dụng, ngoại trừ:
A.  
Đỡ hệ thống truyền động.
B.  
Tăng chiều cao của xe.
C.  
Dập tắt các va đập.
D.  
Tạo ra sự êm dịu khi xe hoạt động.
Câu 12: 0.25 điểm
Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như:
A.  
Xe phải có tính năng động lực cao.
B.  
Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.
C.  
Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật.
D.  
Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng.
Câu 13: 0.25 điểm
Đặc điểm của phanh thủy lực là:
A.  
Các bánh xe được phanh cùng một lúc.
B.  
Các bánh xe không bó cứng khi phanh.
C.  
Hai bánh xe trước bị bó cứng khi phanh.
D.  
Hai bánh xe sau bị bó cứng khi phanh.
Câu 14: 0.25 điểm
Số 88 ở hình bên biểu thị:
A.  
Chiều rộng lốp.
B.  
Đường kính vành lốp.
C.  
Khả năng chịu tải.
D.  
Tỷ lệ chiều cao/chiều rộng.
Câu 15: 0.25 điểm
Phanh đĩa tự đều chỉnh khi bố phanh đã mòn đến khoảng hở cho phép, lúc này piston trong
A.  
hàm kẹp sẽ:
B.  
Tiếp xúc với đĩa phanh.
C.  
Làm cho vòng làm kín bị biến dạng.
D.  
Trượt ra khởi vi trí ban đầu của vòng làm kín.
E.  
Trở về vị trí ban đầu.
Câu 16: 0.25 điểm
Lò xo ép bị gãy. Đĩa ma sat có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục:
A.  
Trục khuỷu.
B.  
Trục thứ cấp hộp số.
C.  
Trục trung gian.
D.  
Trục sơ cấp hộp số.
Câu 17: 0.25 điểm
Ưu điểm của cơ cấu lái trục vít con lăn là:
A.  
Tăng áp suất riêng và tăng độ chống mòn.
B.  
Giảm áp suất riêng và giảm độ chống mòn.
C.  
Tăng áp suất riêng và giảm độ chống mòn.
D.  
Giảm áp suất riêng và tăng độ chống mòn.
Câu 18: 0.25 điểm
Hệ thống treo thủy khí có khả năng:
A.  
Cho phép điều chỉnh tăng chiều cao xe.
B.  
Cho phép điều chỉnh tăng độ cứng của lò xo.
C.  
Cho phép điều chỉnh chiều dài của lò xo.
D.  
Cho phép điều chỉnh giảm độ cứng của lò xo.
Câu 19: 0.25 điểm
Bộ phận giảm chấn được bố trí trên xe thường có:
A.  
Một loại.
B.  
Hai loại.
C.  
Ba loại.
D.  
Bốn loại.
Câu 20: 0.25 điểm
Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:
A.  
Trục trượt.
B.  
Trục lùi.
C.  
Vòng đàn hồi.
D.  
Vòng đồng tốc.
Câu 21: 0.25 điểm
Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí:
A.  
Số 1.
B.  
Số 2.
C.  
Số 3.
D.  
Số lùi.
Câu 22: 0.25 điểm
Theo định nghĩa bán kính quay vòng khi quanh xe là:
A.  
Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.
B.  
Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.
C.  
Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước và sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.
D.  
Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do vành lái với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.
Câu 23: 0.25 điểm
Trong bộ vi sai tăng ma sát, khi làm việc thì:
A.  
Đĩa ma sát quay với vỏ vi sai.
B.  
Đĩa thép quay với bánh răng bán trục.
C.  
Các đĩa thép được ép chặt liên kết thành một khối.
D.  
Các đĩa thép quay tự do.
Câu 24: 0.25 điểm
Trong khớp cardan tripod thân bao hình trụ nối với phần trục chủ động bằng:
A.  
Bạc đạn chà.
B.  
Rãnh then hoa.
C.  
Bulon.
D.  
Bạc đạn đũa.
Câu 25: 0.25 điểm
Số bộ vi sai tối thiểu trên Ôtô là:
A.  
1 bộ.
B.  
2 bộ.
C.  
3 bộ.
D.  
4 bộ.
Câu 26: 0.25 điểm
Xy lanh làm việc trong hệ thống phanh thủy lực bao gồm:
A.  
Piston, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi.
B.  
Piston, xy lanh chính, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi.
C.  
Piston, xy lanh, cuppen, lò xo màng, vít xả gió, cao su che bụi.
D.  
Piston, xy lanh, cuppen, lò xo, vít xả gió, cao su che bụi, ống dẫn dầu.
Câu 27: 0.25 điểm
Hệ thống phanh ABS có các loại, ngoại trừ:
A.  
Một kênh.
B.  
Hai kênh.
C.  
Ba kênh.
D.  
Bốn kênh.
Câu 28: 0.25 điểm
Kích thước số 2 trong hình bên biểu thị:
A.  
Đường kính ngoài vỏ xe.
B.  
Đường kính trong vỏ xe.
C.  
Chiều rộng lốp.
D.  
Chiều cao lốp.
Câu 29: 0.25 điểm
Hệ thống phanh ABS có công dụng:
A.  
Bó cứng các bánh xe khi phanh.
B.  
Chống bó cứng các bánh xe khi phanh.
C.  
Chỉ bó cứng 2 bánh xe trước khi phanh.
D.  
Chỉ bó cứng 2 bánh xe sau khi phanh.
Câu 30: 0.25 điểm
Khuyết điểm của phanh guốc là:
A.  
Thắng dễ bị dính hoặc trượt khi có thay đổi nhỏ trong cụm thắng.
B.  
Áp suất trên bề mặt má phanh phân bố không đều.
C.  
Dùng lực lớn khi thắng.
D.  
Mất ổn định khi thắng.
Câu 31: 0.25 điểm
Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được:
A.  
Dầu đẩy trở về.
B.  
Bàn đạp kéo về.
C.  
Lò xo đẩy về.
D.  
Van 1 chiều đẩy về.
Câu 32: 0.25 điểm
Công dụng của góc Caster, ngoại trừ:
A.  
Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.
B.  
Làm giảm lực tác động khi quay vành lái.
C.  
Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.
D.  
Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.
Câu 33: 0.25 điểm
Vị trí trục cardan được bố trí trên xe:
A.  
Sau động cơ.
B.  
Trước bộ ly hợp.
C.  
Sau bộ ly hợp.
D.  
Giữa hộp số và cầu chủ động.
Câu 34: 0.25 điểm
Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:
A.  
Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.
B.  
Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.
C.  
Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.
D.  
Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.
Câu 35: 0.25 điểm
Công dụng của hộp số phụ:
A.  
Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.
B.  
Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.
C.  
Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.
D.  
Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.
Câu 36: 0.25 điểm
Chức năng của ly hợp truyền thẳng (C2) dùng để:
A.  
Truyền công suất gián đoạn từ trục sơ cấp đến trống ly hợp số tiến.
B.  
Truyền moment để tách các bộ phận trong hộp số.
C.  
Nối trục sơ cấp và bánh răng mặt trời trước, sau.
D.  
Truyền áp lực đến bơm dầu.
Câu 37: 0.25 điểm
Hộp số ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:
A.  
Trục sơ cấp.
B.  
Trục thứ cấp.
C.  
Trục trung gian.
D.  
Trục trượt.
Câu 38: 0.25 điểm
Ưu điểm của cơ cấu lái loại trục vít – chốt quay:
A.  
Đánh lái dễ dàng hơn.
B.  
Có tỷ số truyền thay đổi.
C.  
Giữ cho 2 bánh xe trước luôn hướng thẳng
D.  
Làm cho bánh xe khỏi bị trượt lê khi quay vòng.
Câu 39: 0.25 điểm
Vị trí để xác định góc toe trong hệ thống lái là:
A.  
Nhìn từ trên xuống.
B.  
Nhìn từ trước xe.
C.  
Nhìn từ hông xe.
D.  
Nhìn từ sau xe.
Câu 40: 0.25 điểm
Công dụng của trục trung gian trong hộp số tự động là:
A.  
Nhận moment từ bộ hành tinh và truyền đến vi sai.
B.  
Nhận moment từ trục sơ cấp.
C.  
Nhận moment từ bộ bánh răng hành tinh.
D.  
Nhận moment từ bánh răng mặt trời.

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9923,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8763,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7903,287

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

81,8386,292

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Nền 4.0 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

18,3971,411