thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Về Da Và Các Thành Phần Phụ Thuộc - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập về Da và Các Thành Phần Phụ Thuộc, bao gồm các nội dung trọng tâm như cấu trúc da, chức năng sinh lý, và các thành phần phụ thuộc như lông, tóc, móng và tuyến da. Tài liệu được thiết kế nhằm hỗ trợ học tập, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi. Miễn phí kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Da và Các Thành Phần Phụ Thuộc cấu trúc da chức năng da học y khoa lông tóc móng tuyến da đề thi miễn phí kiểm tra kiến thức tài liệu giải phẫu

Số câu hỏi: 47 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

23,637 lượt xem 1,814 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
BM phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A.  
BM lát đơn
B.  
BM trụ đơn
C.  
BM vuông đơn
D.  
ko có thành riêng
Câu 2: 1 điểm
Tuyến bã chế tiết theo kiểu:
A.  
Toàn vẹn.
B.  
Bán huỷ.
C.  
Toàn huỷ.
D.  
Chế tiết vào máu.
E.  
Chế tiết đổ vào biểu bì da.
Câu 3: 1 điểm
Tuyến mồ hôi chế tiết theo kiểu:
A.  
Toàn huỷ.
B.  
Bán huỷ.
C.  
Toàn vẹn.
D.  
Chế tiết bán huỷ và toàn vẹn.
E.  
Chất chế tiết đổ vào nang lông.
Câu 4: 1 điểm
Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc điểm:
A.  
Có phần bài xuất cong queo.
B.  
Có phần chế tiết phình rộng thành túi.
C.  
Có phần chế tiết cuộn lại.
D.  
Có phần bài xuất chia nhánh.
E.  
Chất chế tiết đổ vào hành lông.
Câu 5: 1 điểm
Đường mồ hôi là đoạn ống bài xuất tuyến mồ hôi:
A.  
Đi trong lớp nhú.
B.  
Đi trong lớp lưới.
C.  
Đi trong lớp hạ bì.
D.  
Đi trong lớp biểu bì không có thành riêng.
E.  
Đi trong chân bì, thành là biểu mô vuông tầng.
Câu 6: 1 điểm
Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là:
A.  
Túi tuyến.
B.  
Nang tuyến.
C.  
Tiểu cầu mồ hôi.
D.  
Đường mồ hôi.
E.  
Túi chứa.
Câu 7: 1 điểm
Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc trưng là:
A.  
Có tế bào chế tiết.
B.  
Có tế bào thành ống bài xuất.
C.  
Có lòng ống
D.  
Có tế bào cơ biểu mô.
E.  
Có cơ trơn bao quanh.
Câu 8: 1 điểm
Biểu bì thuộc loại BM:
A.  
Trụ tầng
B.  
Lát tầng
C.  
Lát tầng ko sừng hóa
D.  
Lát tầng sừng hóa
Câu 9: 1 điểm
Đặc điểm của lớp nhú chân bì:
A.  
MLK thưa
B.  
MLK đặc có định hướng
C.  
MLK đặc ko định hướng
D.  
Mô mỡ
Câu 10: 1 điểm
Đặc điểm của lớp lưới chân bì:
A.  
MLK thưa
B.  
MLK đặc có định hướng
C.  
MLK đặc ko định hướng
D.  
Mô mỡ
Câu 11: 1 điểm
Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại:
A.  
Ống đơn thẳng
B.  
Ống đơn cong queo
C.  
Ống chia nhánh thẳng
D.  
Ống chia nhánh cong queo
Câu 12: 1 điểm
Tuyến bã là tuyên ngoại tiết kiểu
A.  
Loại ống đơn
B.  
Loại ống chia nhánh
C.  
Loại túi
D.  
Loại ống- túi
Câu 13: 1 điểm
Tế bào sắc tố có chức năng sau:
A.  
Tổng hợp chất sừng.
B.  
Tổng hợp sắc tố.
C.  
Tổng hợp tơ trương lực tạo thể nối.
D.  
Tổng hợp chất cảm thụ cho tận cùng xúc giác.
E.  
Tổng hợp vitamin D.
Câu 14: 1 điểm
BM phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong chân bì có đặc điểm:
A.  
BM lát tầng
B.  
BM vuông tầng
C.  
BM vuông đơn
D.  
Trụ tầng
Câu 15: 1 điểm
BM phần bài xuất tuyến bã:
A.  
BM lát tầng
B.  
BM lát đơn
C.  
BM vuông đơn
D.  
Trụ tầng
Câu 16: 1 điểm
Tb lớp hạt biểu bì chứa:
A.  
Keratohyalin
B.  
Eleydin
C.  
Elastin
D.  
Keratin
Câu 17: 1 điểm
Tb lớp sừng biểu bì chứa:
A.  
Keratohyalin
B.  
Eleydin
C.  
Elastin
D.  
Keratin
Câu 18: 1 điểm
Lớp đáy biểu bì ko có đặc điểm:
A.  
Nằm ở lớp trong cùng của biểu bì
B.  
Tb có khả năng sinh sản
C.  
Có khả năng tổng hợp melanin
D.  
Có các cầu nối bào tương giữa các tb
Câu 19: 1 điểm
Tb tuyến mồ hôi chế tiết theo kiểu:
A.  
Toàn vẹn
B.  
Toàn hủy
C.  
Bán hủy
D.  
Lúc toàn vẹn, lúc bán hủy
Câu 20: 1 điểm
Da ko thực hiện chức năng:
A.  
Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể
B.  
Nhận những kích thích từ mtr ngoài
C.  
Tham gia điều chỉnh thân nhiêtj
D.  
Tổng hợp và hấp thu 1 số chất
Câu 21: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo của hạ bì:
A.  
MLK thưa
B.  
MLK đặc định hướng
C.  
MLK đặc ko định hướng
D.  
Mô mỡ
Câu 22: 1 điểm
Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:
A.  
Có từ 10-15 hàng tb hình đa diện dẹt
B.  
Bào tương của tb chứa Keratohyalin
C.  
Tb ó khả năng tổng hợp melanin
D.  
Tb có khả năng phân chia
Câu 23: 1 điểm
Đặc điểm lớp đáy biểu bì:
A.  
2 loại tb: tb đáy, tb sắc tố
B.  
Ko có khả năng phân chia
C.  
Tổng hợp Keratohyalin
D.  
Gồm 1 hàng tb hình thoi hay hình trụ
Câu 24: 1 điểm
Lớp sừng biểu bì ko có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A.  
Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên nhau
B.  
Chứa Keratohyalin
C.  
Dày mỏng tùy vị trí trên cơ thể
D.  
Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da
Câu 25: 1 điểm
Lớp tế bào sừng có tên gọi là lớp mầm có vị trí:
A.  
Nằm trên lớp gai.
B.  
Nằm trên màng đáy.
C.  
Nằm giữa lớp gai và lớp hạt.
D.  
Nằm trên lớp hạt.
E.  
Nằm dưới lớp sừng.
Câu 26: 1 điểm
Trong biểu bì da, tế bào này không cùng loại tế bào sừng:
A.  
Tế bào hạt.
B.  
Tế bào mầm.
C.  
Tế bào Langerhans.
D.  
Tế bào lớp gai.
E.  
Tế bào lớp bóng.
Câu 27: 1 điểm
Da không có những chức năng sau đây:
A.  
Bảo vệ.
B.  
Điều hoà thân nhiệt, bài tiết.
C.  
Dự trữ máu.
D.  
Tổng hợp vitamin C
E.  
Cảm giác.
Câu 28: 1 điểm
Chức năng miễn dịch của tế bào ở biểu bì là:
A.  
Tế bào Langerhans.
B.  
Tế bào sắc tố.
C.  
Tế bào mầm.
D.  
Tế bào Meckel.
E.  
Tế bào hạt
Câu 29: 1 điểm
Thân tế bào sắc tố nằm ở:
A.  
Lớp hạt.
B.  
Lớp mầm.
C.  
Lớp gai.
D.  
Lớp đáy
E.  
Lớp chân bì nông
Câu 30: 1 điểm
Lớp lưới chân bì da cấu tạo bởi:
A.  
Mô liên kết thưa.
B.  
Mô liên kết mau.
C.  
Mô mỡ.
D.  
Mô liên kết mau đan.
E.  
Mô liên kết mau đều.
Câu 31: 1 điểm
Lớp nhú chân bì da cấu tạo bởi:
A.  
Mô liên kết thưa.
B.  
Mô liên kết mau.
C.  
Mô mỡ.
D.  
Mô võng.
E.  
Mô liên kết mau đều.
Câu 32: 1 điểm
Tuyến mồ hôi có cấu tạo:
A.  
Tuyến ngoại tiết kiểu túi.
B.  
Tuyến ngoại tiết kiểu nang.
C.  
Tuyến ngoại tiết kiểu ống chia nhánh.
D.  
Tuyến ngoại tiết kiểu ống đơn cong queo.
E.  
Tuyến túi chùm.
Câu 33: 1 điểm
Tuyến mồ hôi không có những đặc điểm sau:
A.  
Chế tiết kiểu toàn vẹn.
B.  
Cấu tạo kiểu ống cong queo.
C.  
Cấu tạo đoạn đường mồ hôi không có thành riêng.
D.  
Có thể chế tiết kiểu bán huỷ.
E.  
Có thể chế tiết kiểu toàn huỷ.
Câu 34: 1 điểm
Tuyến bã có đặc điểm cấu tạo sau :
A.  
Có cấu tạo kiểu ống chia nhánh.
B.  
Tuyến nội tiết kiểu nang.
C.  
Tuyến ngoại tiết kiểu ống túi.
D.  
Tuyến ngoại tiết kiểu túi đơn.
E.  
Tuyến ngoại tiết kiểu ống túi.
Câu 35: 1 điểm
Thành ống bài xuất là BM gì:
A.  
Lát đơn
B.  
Lát tầng
C.  
Vuông đơn
D.  
Trụ tầng
Câu 36: 1 điểm
Tuyến vú không có đặc điểm sau:
A.  
Có cấu tạo kiểu ống túi.
B.  
Chế tiết theo kiểu bán huỷ.
C.  
Thành túi tuyến có tế bào biểu mô.
D.  
Thành túi có tế bào cơ biểu mô.
E.  
Chế tiết theo kiểu toàn huỷ.
Câu 37: 1 điểm
Lớp biểu bì da, loại tế bào có số lượng nhiều nhất là:
A.  
Tế bào sắc tố.
B.  
Tế bào sừng.
C.  
Tế bào Meckel.
D.  
Tế bào Langerhans.
E.  
Tế bào gai.
Câu 38: 1 điểm
Tế bào sừng ở biểu bì sắp xếp thành:
A.  
4 lớp.
B.  
5 lớp.
C.  
6 lớp.
D.  
3 lớp.
E.  
2 lớp.
Câu 39: 1 điểm
Lớp bóng chỉ thể hiện rõ ở da:
A.  
Da đầu.
B.  
Da lưng.
C.  
Da mặt.
D.  
Da lòng bàn tay.
E.  
Da bụng.
Câu 40: 1 điểm
Lớp gai là lớp tế bào sừng có đặc trưng:
A.  
Nhiều nhánh gai.
B.  
Nhiều nhánh trục.
C.  
Tế bào đa diện, nhiều thể nối.
D.  
Nhiều hạt ưa base.
E.  
Nhiều hạt sừng.
Câu 41: 1 điểm
Lớp đáy biểu bì có chức năng:
A.  
Bảo vệ.
B.  
Sinh sản ra tế bào sừng mới.
C.  
Sinh sản ra hạt sắc tố.
D.  
Sinh sản ra hạt sừng.
E.  
Sinh ra thể nối.
Câu 42: 1 điểm
Lớp hạt mang tên gọi như thế vì:
A.  
Bào tương chứa hạt sắc tố.
B.  
Bào tương chứa hạt chế tiết.
C.  
Bào tương chứa hạt keratohyalin.
D.  
Chứa nhiều lysosom.
E.  
Chứa nhiều sợi sừng.
Câu 43: 1 điểm
Nang lông được hình thành từ:
A.  
Tuyến mồ hôi.
B.  
Tuyến bã.
C.  
Ống bài xuất tuyến bã.
D.  
Tế bào sừng lớp đáy, lớp gai phát triển vào chân bì và hạ bì.
E.  
Từ tế bào sắc tố.
Câu 44: 1 điểm
Cơ dựng lông là:
A.  
Cơ biểu mô.
B.  
Cơ trơn.
C.  
Cơ vân.
D.  
Cơ ít biệt hoá.
E.  
Cơ thần kinh.
Câu 45: 1 điểm
Tóc, râu, lông có cấu tạo:
A.  
Khác nhau hoàn toàn.
B.  
Giống nhau không hoàn toàn.
C.  
Chỉ giống nhau ở phần mọc ra ngoài.
D.  
Chỉ giống nhau ở phần nang lông.
E.  
Giống nhau cả phần nang lông và lông chính thức.
Câu 46: 1 điểm
Nhú chân bì là phần chân bì:
A.  
Cấu tạo luôn thay đổi.
B.  
Cấu tạo nên vân da.
C.  
Cấu tạo nên phần cảm thụ.
D.  
Dự trữ máu.
E.  
Tạo nên bởi biểu mô.
Câu 47: 1 điểm
Hạ bì là phần da tạo nên bởi:
A.  
Mô biểu mô.
B.  
Mô mỡ.
C.  
Nhiều tế bào mỡ xen kẽ mô liên kết lỏng lẻo.
D.  
Mô liên kết mau.
E.  
Các tiểu cầu mồ hôi.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Về Giun Chỉ - Đại Học Y Khoa Vinh Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

91,2807,014

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Thực Vật Dược có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 205 câu hỏi 1 giờ

74,8835,755

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Y Sinh Học Lâm Sàng - Đại Học Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngSinh học

2 mã đề 85 câu hỏi 1 giờ

67,2895,170

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Lịch Sử Lớp 12 - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

81,8636,288

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Lập Trình Phân Tán - Tài Liệu Học Tập Toàn DiệnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 188 câu hỏi 1 giờ

91,4037,021