thumbnail

Trắc nghiệm Toán 7 - Đề giữa học kỳ 2 năm 2021 (Có đáp án và Giải thích)

Khám phá bộ đề trắc nghiệm Toán 7 giữa học kỳ 2 năm 2021 với nội dung bao quát các phần kiến thức trọng tâm như: đa thức, biểu thức đại số, cộng trừ đa thức và các bài toán hình học về đường thẳng song song, quan hệ góc. Mỗi câu hỏi đều được trình bày kèm đáp án và giải thích chi tiết, giúp học sinh dễ dàng ôn tập, nâng cao khả năng phân tích và vận dụng kiến thức để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa kỳ.

Từ khoá: trắc nghiệm toán 7 giữa học kỳ 2 năm 2021 toán lớp 7 có đáp án ôn thi toán 7 bài tập đa thức lớp 7 kiểm tra toán hình học đề thi toán THCS luyện thi giữa kỳ biểu thức đại số toán 7

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

121,872 lượt xem 9,371 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Mệnh đề: “Tổng các bình phương của ba số a, b và c” được biểu thị bởi

A.  
(a+b+c)2 {\left( {a + b + c} \right)^2}
B.  
(a+b)2+c {\left( {a + b } \right)^2}+c
C.  
a2+b2+c2 a^2+b^2+c^2
D.  
a3+b3+c3 a^3+b^3+c^3
Câu 2: 0.25 điểm

Mệnh đề: “Tổng các lập phương của hai số a và b” được biểu thị bởi

A.  
a3+b3 {a^3} + {b^3}
B.  
(a+b)3(a+b)^3
C.  
a2+b2 {a^2} + {b^2}
D.  
(a+b)2(a+b)^2
Câu 3: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số c và d”.

A.  
c+dc+d
B.  
12(c+d)\frac{1}{2}\left( {c +d} \right)
C.  
12;c;d\frac{1}{2};c;d
D.  
12(cd)\frac{1}{2}\left( {c - d} \right)
Câu 4: 0.25 điểm

Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số a và b”

A.  
a−b
B.  
a.b
C.  
1/2(a−b)
D.  
a+b
Câu 5: 0.25 điểm

Cho m,n là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số 2mz+n(z+t)2mz + n(z + t)

A.  
m;z;n;t
B.  
z;n
C.  
z;t
D.  
m;z;t
Câu 6: 0.25 điểm

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số x(a2ab+b2)+yx(a^2- ab + b^2 ) + y

A.  
a;b
B.  
a;b;x;y
C.  
a;b;x
D.  
x;y
Câu 7: 0.25 điểm

Số lượng học sinh nữ của một lớp trong một trường Trung học cơ sở được ghi nhận trong bảng sau.

Hình ảnh

Có bao giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A.  
7 giá trị
B.  
9 giá trị
C.  
14 giá trị
D.  
20 giá trị
Câu 8: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây

Hình ảnh

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

A.  
Số học sinh trong mỗi lớp
B.  
Số học sinh khá của mỗi lớp
C.  
Số học sinh giỏi trong mỗi lớp
D.  
Số học sinh giỏi trong mỗi trường
Câu 9: 0.25 điểm

Kết quả môn nhảy cao (tính bằng cm) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Hình ảnh

Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

A.  
30
B.  
34
C.  
28
D.  
32
Câu 10: 0.25 điểm

Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Hình ảnh

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 11: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức B=x2y2+xy+x3+y3 tại x=1;y=3\mathrm{B}=\mathrm{x}^{2} \mathrm{y}^{2}+\mathrm{xy}+\mathrm{x}^{3}+\mathrm{y}^{3} \text { tại } \mathrm{x}=-1 ; \mathrm{y}=3

A.  
29
B.  
32
C.  
38
D.  
43
Câu 12: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức A=3x3y+6x2y2+3xy3 tại x=12;y=13\mathrm{A}=3 \mathrm{x}^{3} \mathrm{y}+6 \mathrm{x}^{2} \mathrm{y}^{2}+3 \mathrm{xy}^{3} \text { tại } x=\frac{1}{2} ; y=-\frac{1}{3}

A.  
172 - \frac{1}{{72}}
B.  
-25
C.  
23\frac{2}{3}
D.  
12\frac{{ - 1}}{2}
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=110(2x2162)6M = 110 - (2x^2- 162 )^6

A.  
109
B.  
100
C.  
110
D.  
101
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=10(y225)4M = 10 - (y^2- 25) ^4

A.  
9
B.  
8
C.  
10
D.  
11
Câu 15: 0.25 điểm

Biểu thức P=(x24)2+y51 P = {({x^2} - 4)^2} + \left| {y - 5} \right| - 1 đạt giá trị nhỏ nhất là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
-1
Câu 16: 0.25 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B=83x5 B = 8 - \left| {3x - 5} \right|

A.  
9
B.  
8
C.  
6
D.  
0
Câu 17: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức G=x[29y(3xy2)2]3G=x\left[\frac{2}{9} y\left(3 x y^{2}\right)^{2}\right]^{3}

A.  
13
B.  
19
C.  
18
D.  
21
Câu 18: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức G=x[29y(3xy2)2]3G=x\left[\frac{2}{9} y\left(3 x y^{2}\right)^{2}\right]^{3} ta được

A.  
8x7y128 x^{7} y^{12}
B.  
8x7y12-8 x^{7} y^{12}
C.  
8x6y128 x^{6} y^{12}
D.  
x3y12x^{3} y^{12}
Câu 19: 0.25 điểm

Bậc của đợn thức F=2x3y.[3(x)y4]F=2 x^{3} y .\left[-3(-x) y^{4}\right]

A.  
3
B.  
6
C.  
9
D.  
12
Câu 20: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức F=2x3y.[3(x)y4]F=2 x^{3} y .\left[-3(-x) y^{4}\right] ta được

A.  
3x4y53 x^{4} y^{5}
B.  
6x5y56 x^{5} y^{5}
C.  
6x4y5-6 x^{4} y^{5}
D.  
6x4y56 x^{4} y^{5}
Câu 21: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức E=(35x3y2z)3E=\left(-\frac{3}{5} x^{3} y^{2} z\right)^{3}

A.  
16
B.  
17
C.  
18
D.  
19
Câu 22: 0.25 điểm

Thu gọn đơn thức E=(35x3y2z)3E=\left(-\frac{3}{5} x^{3} y^{2} z\right)^{3} ta được

A.  
27125x9y6z3-\dfrac{27}{125} x^{9} y^{6} z^{3}
B.  
27125x6y6z3-\dfrac{27}{125} x^{6} y^{6} z^{3}
C.  
27125x7y6z3\dfrac{27}{125} x^{7} y^{6} z^{3}
D.  
27125x9y6z3\dfrac{27}{125} x^{9} y^{6} z^{3}
Câu 23: 0.25 điểm

Các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau là: 2xy2z,6xy,3x2y,5xy2z,3xy,34x2y,12xy2z,15xy2 x y^{2} z, 6 x y,-3 x^{2} y,-5 x y^{2} z, 3 x y, \frac{3}{4} x^{2} y, \frac{1}{2} x y^{2} z,-\frac{1}{5} x y

A.  
6xy,3x2y,5xy2z6 x y,-3 x^{2} y,-5 x y^{2} z
B.  
5xy2z,3xy,34x2y-5 x y^{2} z, 3 x y, \frac{3}{4} x^{2} y
C.  
6xy;3xy;15xy6 x y;3 x y;\frac{1}{5} x y
D.  
2xy2z,6xy,3x2y2 x y^{2} z, 6 x y,-3 x^{2} y
Câu 24: 0.25 điểm

Các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau là: 2xy2z,6xy,3x2y,5xy2z,3xy,34x2y,12xy2z,15xy2 x y^{2} z, 6 x y,-3 x^{2} y,-5 x y^{2} z, 3 x y, \frac{3}{4} x^{2} y, \frac{1}{2} x y^{2} z,-\frac{1}{5} x y

A.  
2xy2z,6xy,3x2y,5xy2z2 x y^{2} z, 6 x y,-3 x^{2} y,-5 x y^{2} z
B.  
2xy2z;5xy2z;12xy2z2 x y^{2} z;5 x y^{2} z;\frac{1}{2} x y^{2} z
C.  
3xy,34x2y,12xy2z3 x y, \frac{3}{4} x^{2} y, \frac{1}{2} x y^{2} z
D.  
3xy,34x2y,12xy2z,15xy3 x y, \frac{3}{4} x^{2} y, \frac{1}{2} x y^{2} z,-\frac{1}{5} x y
Câu 25: 0.25 điểm

Đơn thức không đồng dạng với đơn thức 2xy2z2xy^2z là:

A.  
x3y2z - {x^3}{y^2}z
B.  
xzy2-xzy^2
C.  
3xy2z3 x{y^2}z
D.  
14y2zx \frac{1}{4}{y^2}zx
Câu 26: 0.25 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y33x^2y^3 là:

A.  
3x3y2 - 3{x^3}{y^2}
B.  
7x2y3 - 7{x^2}{y^3}
C.  
13x5 \frac{1}{3}{x^5}
D.  
x4y6 - {x^4}{y^6}
Câu 27: 0.25 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau (mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên): 2xy;5xy;9y2;y2 2xy;5xy;9{y^2};{y^2}

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 0.25 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau (mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau: 23x3y;2x3y;5x2y;12x2y;xy2;6xy2 - \frac{2}{3}{x^3}y;{\mkern 1mu} 2{x^3}y;5{x^2}y;\frac{1}{2}{x^2}y; - x{y^2};6x{y^2}

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
5
Câu 29: 0.25 điểm

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2 cm và 10 cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó.

A.  
6 cm
B.  
7 cm
C.  
8 cm
D.  
9 cm
Câu 30: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có AH vuông góc với BC tại H. Khi đó ta có

A.  
2AH + BC > AB + AC
B.  
2AH + BC < AB + AC
C.  
2AH + BC = AB + AC
D.  
AH + BC = AB + AC
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân có AB = 3,9 cm và BC = 7,9 cm. Khi đó ta có

A.  
Tam giác ABC cân tại A
B.  
Tam giác ABC cân tại B
C.  
Tam giác ABC cân tại C
D.  
Tam giác ABC đều
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 1cm, AC = 8cm và độ dài cạnh AB là một số nguyên (cm). Tam giác ABC là tam giác gì?

A.  
Tam giác vuông tại A
B.  
Tam giác cân tại A
C.  
Tam giác vuông cân tại A
D.  
Tam giác cân tại B
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC biết AB = 1cm, BC = 9cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi tam giác ABC là:

A.  
17cm
B.  
18cm
C.  
18cm
D.  
16cm
Câu 34: 0.25 điểm

Cho ΔABC có cạnh AB = 1cm và BC = 4cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên:

A.  
1cm
B.  
2cm
C.  
3cm
D.  
4cm
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC, trên BC lấy điểm M bất kì nằm giữa B và C. So sánh (AB + AC - BC ) và (2.AM )

A.  
AB+AC−BC>2.AM.
B.  
AB+AC−BC≥2.AM
C.  
AB+AC−BC=2.AM
D.  
AB+AC−BC<2.AM
Câu 36: 0.25 điểm

Có bao nhiêu tam giác có độ dài hai cạnh là 7cm và 2cm còn độ dài cạnh thứ ba là một số nguyên (đơn vị cm)?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 37: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có một cạnh bằng 5cm. Tính cạnh BC của tam giác đó biết chu vi của tam giác là 17cm.

A.  
BC=7cm hoặc BC=5cm.
B.  
BC=6cm.
C.  
BC=5cm
D.  
BC=7cm
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 5cm, AC = 1cm và độ dài cạnh AB là một số nguyên. Tam giác ABC là tam giác gì?

A.  
Tam giác vuông tại B.
B.  
Tam giác cân tại B
C.  
Tam giác vuông cân tại A
D.  
Tam giác cân tại A.
Câu 39: 0.25 điểm

Cho D là một điểm nằm trong tam giác ABC. Nếu AD = AB thì:

A.  
AB=AC
B.  
AB>AC
C.  
AB<AC
D.  
AB≤AC
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC có 900 < góc A < 1800. Trên cạnh AB và AC lấy tương ứng hai điểm M và N (M,N không trùng với các đỉnh của am giác ABC). Chọn đáp án đúng nhất.

A.  
BA<BN<BC
B.  
BA>BN>BC
C.  
CA<CM<CB
D.  
Cả A, C đều đúng

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 7: Hình bình hành có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

176,38413,553