thumbnail

Đề Thi Hệ Thống Thông Tin Quản Lý - Trắc Nghiệm Online, Có Đáp Án!

Bạn tự tin với kiến thức Hệ Thống Thông Tin Quản Lý? Thử ngay đề thi online miễn phí với bộ câu hỏi chuẩn, bám sát thực tế! Trắc nghiệm + tình huống thực tiễn giúp bạn kiểm tra tư duy quản lý, ứng dụng công nghệ thông tin vào doanh nghiệp. Có đáp án chi tiết để bạn học nhanh – hiểu sâu. Dành cho sinh viên, dân IT, quản lý muốn nâng tầm tư duy số! Làm bài ngay để xem bạn giỏi đến đâu! 🚀

Từ khoá: đề thi hệ thống thông tin trắc nghiệm hệ thống thông tin kiểm tra IT quản lý đề thi online miễn phí bài test IT quản lý kiến thức quản lý số bài kiểm tra công nghệ thông tin đề thi có đáp án quản lý dữ liệu doanh nghiệp

Số câu hỏi: 91 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

375,195 lượt xem 28,856 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 3 (3NF):
A.  
Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
B.  
Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
C.  
Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
D.  
Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Câu 2: 0.5 điểm
Dữ liệu là:
A.  
Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
B.  
Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.
C.  
Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc
D.  
Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc.
Câu 3: 0.5 điểm
Thông tin do hệ thống thông tin quản lý tạo ra nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định. Giá trị của một thông tin quản lý được tính:
A.  
Tổng các khoản chi tạo ra thông tin
B.  
Lợi ích thu được của việc thay đổi phương án quyết định do thông tin đó tạo ra
C.  
Là sự thể hiện bằng tiền tập hợp những rủi ro mà tổ chức tránh được và những cơ hội mà tổ chức có được nhờ hệ thống thông tin
D.  
Cả phương án B và C
Câu 4: 0.5 điểm
Thông tin được sử dụng vào mục đích:
A.  
Quản lý
B.  
Đo lường năng lực hoạt động
C.  
Ra quyết định
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 5: 0.5 điểm
Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:
A.  
Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm
B.  
Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra
C.  
Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra
D.  
Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn
Câu 6: 0.5 điểm
… là phương pháp sử dụng để thu thập thông tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thông tin vào ra:
A.  
Phỏng vấn
B.  
Nghiên cứu tài liệu
C.  
Phiếu điều tra
D.  
Quan sát
Câu 7: 0.5 điểm
Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng:
A.  
Thuộc tính của quan hệ
B.  
Quan hệ
C.  
Thực thể
D.  
Thuộc tính của thực thể
Câu 8: 0.5 điểm
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF):
A.  
Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
B.  
Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
C.  
Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
D.  
Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Câu 9: 0.5 điểm
Sự tương hợp giữa các nguồn lực bên trong doanh nghiệp với các nhu cầu bên ngoài hình thành từ:
A.  
Các đối thủ cạnh tranh
B.  
Các nhà phân phối
C.  
Các khách hàng
D.  
Các nhân tố xã hội
Câu 10: 0.5 điểm
Ví dụ mã hóa dữ liệu bằng phương pháp mã hóa phân cấp:
A.  
Mã hóa danh sách hàng hóa nhập: 1000, 1001, 1002,…
B.  
Mã hóa các đề mục trong sách là: 1,1.1,1.1.1,1.1.1.1,…
C.  
Mã hóa mã hàng là M0001, S0002,… với các chữ cái đầu là ký hiệu tên sản phẩm, nhóm bốn số tiếp theo là STT của sản phẩm
D.  
Mã hóa tiền tệ châu Âu là EURO
Câu 11: 0.5 điểm
Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống hiện tại:
A.  
Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
B.  
Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
C.  
Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
D.  
Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Câu 12: 0.5 điểm
Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của HTTT tổ chức:
A.  
Chính phủ, khách hàng, đối tác
B.  
Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ
C.  
Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng
D.  
Đối tác, nhân viên, giám đốc
Câu 13: 0.5 điểm
Thông tin có nguồn gốc từ bên trong doanh nghiệp hay tổ chức là:
A.  
Chiến lược
B.  
Quản lý
C.  
Tác nghiệp
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 14: 0.5 điểm
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thực thể” trong mô hình quan niệm dữ liệu:
A.  
Là một vật thể có thật trong thế giới khách quan
B.  
Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
C.  
Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
D.  
Cả a,b,c đều sai
Câu 15: 0.5 điểm
Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/DN:
A.  
Giải quyết khiếu nại
B.  
Bán hàng
C.  
Quyết định mua hàng của khách hàng
D.  
Quyết định mua hàng của công ty/DN
Câu 16: 0.5 điểm
Cấp lãnh đạo nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế hoạch ngắn hạn và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?
A.  
Cấp điều hành
B.  
Cấp tác nghiệp
C.  
Cấp chiến lược
D.  
Cấp giám sát
Câu 17: 0.5 điểm
Dữ liệu bên ngoài được:
A.  
Thu thập từ bên ngoài
B.  
Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước.
C.  
Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ.
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 18: 0.5 điểm
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM (MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôTảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền. Mối quan hệ giữa bảng DAYCHUYEN và bảng SANPHAM là mối quan hệ:
A.  
Nhiều-Nhiều (N-M)
B.  
Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía 1
C.  
Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía N
D.  
Không thuộc các dạng trên
Câu 19: 0.5 điểm
Thuộc tính thứ sinh là:
A.  
Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
B.  
Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu S
C.  
Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là S
D.  
Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
Câu 20: 0.5 điểm
Sự tương tác giữa tổ chức với môi trường:
A.  
Tạo ra dòng vật chất và dịch vụ
B.  
Tạo ra dòng thông tin/dữ liệu
C.  
Tạo ra dòng tiền tệ
D.  
Các đáp án B và C đúng

Đề thi tương tự

Đề thi Trắc nghiệm Tín hiệu và Hệ thống - Học viện Tài chính AOF (Miễn phí, có đáp án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

145,12311,154

Tổng Hợp Đề Thi Hệ Thống Điện - EPU (Đại Học Điện Lực) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 202 câu hỏi 1 giờ

84,4366,494