thumbnail

Đề Thi Môn Quản Trị Logistics - Online Miễn Phí Có Đáp Án

Tham gia đề thi môn Quản trị Logistics online miễn phí với đầy đủ đáp án. Cung cấp các câu hỏi đa dạng, giúp bạn ôn luyện và kiểm tra kiến thức về quản lý chuỗi cung ứng, vận tải, kho bãi, và các chiến lược logistics. Thực hành ngay để cải thiện kết quả học tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi thực tế.

Từ khoá: Đề thi Quản trị Logistics Thi online miễn phí Đáp án đề thi Logistics Quản lý chuỗi cung ứng Vận tải logistics Kho bãi logistics Ôn thi Quản trị Logistics Đề thi miễn phí Câu hỏi Quản trị Logistics Luyện thi Logistics Thi thử online Quản lý logistics

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ 45 phút

375,649 lượt xem 28,891 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Xây dựng chiến lược dịch vụ khách hàng gồm có bao nhiêu bước?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 2: 0.4 điểm
Trong một chuỗi cung ứng, … quyết định sự tồn tại của cả chuỗi:
A.  
Nhà cung cấp
B.  
Đơn vị sản xuất
C.  
Khách hàng
D.  
Công ty logistics
Câu 3: 0.4 điểm
Công thức D̅= 1 2 d1+d2+ ... + dn-1+ 1 2 dn n-1 là công thức của dự trữ:
A.  
Dự trữ tối đa
B.  
Dự trữ tối thiểu
C.  
Dự trữ định kỳ
D.  
Dự trữ bình quân
Câu 4: 0.4 điểm
Dịch vụ phụ trợ của Damco là:
A.  
Khai báo hải quan xuất nhập khẩu
B.  
Vận tải nội địa
C.  
Chứng từ thương mại nội địa và quốc tế
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Hiện nay Việt Nam có khoảng bao nhiêu doanh nghiệp làm logictics?
A.  
500-600
B.  
800-900
C.  
900-1000
D.  
1000-1100
Câu 6: 0.4 điểm
Hai thuật ngữ về dịch vụ logistis không chính xác là: A/ Vendor management/ Compliance – Quản lý và theo dõi hàng hóa B/ GOH – Dịch vụ container treo C/ Data management/ EDI clearing house – Quản lý theo dõi và cam kết của nhà cung cấp D/ Barcode scanning and Label Production – Dịch vụ quét và in mã vạch E/ Value-added warehousing – Dịch vụ kho bãi giá trị gia tăng?
A.  
A và C
B.  
B và D
C.  
A và B
D.  
C và E
Câu 7: 0.4 điểm
Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:
A.  
Chỉ có Nhà nước là người đi vay
B.  
Nhà nước vừa là người đi vay vừa là người cho vay
C.  
Nhà nước là người cho vay
D.  
Không phải ba câu trên
Câu 8: 0.4 điểm
Có mấy thành phần cơ bản trong chuỗi dây chuyền cung ứng?
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 9: 0.4 điểm
Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động:
A.  
Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động
B.  
Các dịch vụ hậu mãi khác
C.  
Vận chuyển hàng hóa
D.  
Lưu kho hàng hóa
Câu 10: 0.4 điểm
Sắp xếp các phương thức vận chuyển sau đây theo tiêu chí giảm dần về tốc độ vận chuyển: Đường bộ, đường biển, đường sắt, đường hàng không, đường ống, đường điện tử?
A.  
Đường hàng không> đường điện tử> đường biển> đường sắt>đường ống> đường bộ
B.  
Đường điện tử> đường ống> đường hàng không> đường bộ> đường sắt> đường biển
C.  
Đường ống> đường điện tử> đường hàng không> đường bộ> đường sắt> đường biển
D.  
Đường ống> đường điện tử> đường hàng không> đường sắt> đường biển> đường bộ
Câu 11: 0.4 điểm
Hối phiếu thương mại là văn bản:
A.  
Do người mua lập cam kết trả tiền người thụ hưởng
B.  
Do người bán lập đòi tiền người mua chịu
C.  
Do ngân hàng phục vụ người mua chịu lập
D.  
Do ngân hàng phục vụ người bán chịu lập
Câu 12: 0.4 điểm
Trong vài thập niên đầu thế kỉ 21, logictics sẽ phát triển theo xu hướng chính nào?
A.  
Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử ngày càng phổ biến và sâu rộng hơn trong các lĩnh vực của logictics
B.  
Phương pháp quản lí logictics kéo(Pull) ngày càng phát triển mạnh mẽ và dần thay thế cho phương pháp logictics đẩy(Push) theo truyền thống
C.  
Thuê dịch vụ logictics từ các công ty logictics chuyên nghiệp ngày càng phổ biến
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 13: 0.4 điểm
Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của Lean manufacturing?
A.  
Phân phối logictics
B.  
Hệ thống logictics
C.  
Quản trị chuỗi cung ứng
D.  
Quá độ hệ thống logictics
Câu 14: 0.4 điểm
Câu nào sau đây đúng về Logictics:
A.  
Logictics thu hồi là quy trình thực hiện và kiểm soát một cách hiệu quả dòng hàng hóa cùng các dịch vụ thông tin có liên quan từ điểm tiêu dùng trở về nơi xuất phát nhằm mục đích thu hồi các giá trị còn lại của hàng hóa hoặc thải hồi một cách hợp lý.
B.  
Logictics mới được phát hiện và sử dụng trong vài năm lại gần đây
C.  
Sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào(cung ứng vật tư) với đầu ra(phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả gọi là hệ thống logictics
D.  
Logictics đầu ra là các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào(nguyên liệu, thông tin, vốn…) một cách tối ưu cả về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất
Câu 15: 0.4 điểm
Kho bảo thuế có chức năng:
A.  
Chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế
B.  
Lưu trữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu
C.  
Lưu trữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu
D.  
Chứa hàng hóa nhập khẩu chưa được thông quan, chưa nộp thuế
Câu 16: 0.4 điểm
Trong bảng xếp hạng quốc gia về năng lục logictics năm 2010, Việt Nam đứng vị trí thứ bao nhiêu?
A.  
150
B.  
53
C.  
54
D.  
78
Câu 17: 0.4 điểm
Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistics:
A.  
Chiến lược logistics là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng
B.  
Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics
C.  
Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics hoàn toàn không có quan hệ
D.  
Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics tồn tại song song
Câu 18: 0.4 điểm
Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng tay trong hệ thống thông tin là:
A.  
Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình
B.  
Tốc độ trung bình, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
C.  
Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
D.  
Tốc độ chậm, chi phí trung bình, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp
Câu 19: 0.4 điểm
Tín dụng ngân hàng và tín dụng thương mại có quan hệ:
A.  
Quan hệ tín dụng thương mại là nền tảng tạo ra quan hệ tín dụng ngân hàng.
B.  
Tín dụng thương mại tạo ra công cụ tài chính mở rộng hoạt động tín dụng ngân hàng.
C.  
Tín dụng ngân hàng có thể thay thế hoàn toàn tín dụng thương mại
D.  
Không phải ba câu trên
Câu 20: 0.4 điểm
Việc sản xuất và dự trữ lịch để bán vào cuối năm là loại dự trữ:
A.  
Dự trữ bổ sung logistics
B.  
Dự trữ đầu cơ
C.  
Dự trữ theo mùa vụ
D.  
Dự trữ theo mùa vụ
Câu 21: 0.4 điểm
Phương pháp nào sau đây là phương pháp định lượng trong phân tích nhu cầu:
A.  
Thu thập ý kiến từ chuyên gia
B.  
Ghi nhận những nhận định của các cơ quan thẩm quyền về tình hình thị trường
C.  
Thống kê kết quả hoạt động bán hàng qua các năm
D.  
Vẽ đường cong phát triển của doanh nghiệp qua các năm
Câu 22: 0.4 điểm
Phân loại dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:
A.  
Dự trữ nguyên vật liệu
B.  
Dự trữ trong vận chuyển
C.  
Dự trữ thành phẩm trong sản xuất và lưu thông
D.  
Dự trữ thành phẩm trong sản xuất và lưu thông
Câu 23: 0.4 điểm
SCM có nghĩa là gì?
A.  
Quản lý chuỗi cung ứng
B.  
Quản trị thông tin thị trường
C.  
Quản trị hệ thống logictics
D.  
Chiến lược logictics
Câu 24: 0.4 điểm
Tín dụng thương mại có đặc điểm
A.  
Là quan hệ tín dụng trực tiếp
B.  
Là quan hệ tín dụng ngắn hạn xảy ra một chiều
C.  
Chỉ câu a đúng
D.  
Cả a và b đều đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Chủ doanh nghiệp thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là:
A.  
1PL (logistics bên thứ nhất)
B.  
2PL (logistics bên thứ hai)
C.  
3PL (logistics bên thứ ba)
D.  
4PL (logistis bên thứ tư)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Marketing - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 46 câu hỏi 15 phút

87,0996,694

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Chiến Lược HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 197 câu hỏi 1 giờ

87,9636,773

Đề Thi Ôn Luyện Môn Quản Trị Học - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

72,1595,547

Đề Thi Ôn Tập Môn Quản Trị Doanh Nghiệp Chương 6+7+8 VimaruĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

61,0204,688