thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Marketing - Có Đáp Án

Ôn luyện môn Quản Trị Marketing với đề thi trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi trọng tâm về chiến lược marketing, phân tích thị trường, quản lý sản phẩm và thương hiệu. Đề thi đi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành marketing và quản trị kinh doanh. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Quản Trị Marketingđề thi Quản Trị Marketing có đáp ánôn thi Quản Trị Marketingkiểm tra Quản Trị Marketingthi thử Quản Trị Marketingtài liệu ôn thi Marketingchiến lược marketingquản lý thương hiệuphân tích thị trườngthi thử trực tuyến Marketing

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 15 phút

87,099 lượt xem 6,694 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Thông tin marketing có vai trò:
A.  
Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing
B.  
Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing
C.  
Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing
D.  
Gồm tất cả các vai trò trên
Câu 2: 0.4 điểm
Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các của hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:
A.  
Hai cấp
B.  
Một cấp
C.  
Ba cấp
D.  
Trực tiếp
Câu 3: 0.4 điểm
Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:
A.  
Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
B.  
Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
C.  
Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
D.  
Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
Câu 4: 0.4 điểm
Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:
A.  
Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối
B.  
Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm
C.  
Thúc đẩy bán hàng
D.  
Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng
Câu 5: 0.4 điểm
4 C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
A.  
Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.
B.  
Trung gian phân phối
C.  
Tất cả các câu trên đều sai.
D.  
Khách hàng
Câu 6: 0.4 điểm
Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:
A.  
Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong
B.  
Hệ thống nghiên cứu marketing
C.  
Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài
D.  
Các quyết định và truyền thông Marketing
Câu 7: 0.4 điểm

Câu nào sau đây là đúng nhất?

A.  
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên
B.  
Nhu cu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.
C.  
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên
D.  
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên
Câu 8: 0.4 điểm
Điền vào chỗ trống “Hệ thống thông tin Marketing là ........... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.
A.  
Thiết bị
B.  
Thủ tục
C.  
Thiết bị và các thủ tục
D.  
Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục
Câu 9: 0.4 điểm
Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược.
A.  
Giá phân biệt
B.  
Giá theo hình ảnh
C.  
Giá hai phần
D.  
Giá trọn gói
Câu 10: 0.4 điểm
Mức ộ nghiên cứu marketing cao nhất là:
A.  
Nghiên cứu khám phá
B.  
Nghiên cứu nhân quả
C.  
Nghiên cứu mô tả
D.  
Một loại nghiên cứu khác
Câu 11: 0.4 điểm
Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:
A.  
Phương pháp thăm dò
B.  
Phương pháp nghiên cứu
C.  
Phương pháp mò mẫn
D.  
Một phương pháp khác
Câu 12: 0.4 điểm
Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông và VMS?
A.  
Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.
B.  
Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng.
C.  
Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.
D.  
Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung.
Câu 13: 0.4 điểm
Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:
A.  
Tất cả các điểm trên
B.  
Công cụ thực hiện và mục tiêu
C.  
Xuất phát điểm của quy trình
D.  
Ðối tượng phục vụ
Câu 14: 0.4 điểm
Công cụ marketinh hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:
A.  
4 P + People + Process + Positioning
B.  
4 P + People + Process + Packing
C.  
4 P + People + Process + Physical evidence
D.  
4 P + People + Process + Post purchasing
Câu 15: 0.4 điểm
Chức năng của marketing là:
A.  
Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên
B.  
Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng
C.  
Phân tích đối thủ cạnh tranh
D.  
Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng
Câu 16: 0.4 điểm
Kênh phân phối:
A.  
Phải có sự tham gia của các công ty kho vận
B.  
Phải có ít nhất một cấp trung gian
C.  
Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:
A.  
Bảo lưu có chọn lọc
B.  
Lĩnh hội có chọn lọc
C.  
Tri giác có chọn lọc
D.  
Bóp méo có chọn lọc
Câu 18: 0.4 điểm
Điền vào chỗ trống “Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.
A.  
Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt
B.  
Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt
C.  
Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn
D.  
Nắm bắt thỏa mãn và quản trị
Câu 19: 0.4 điểm
Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
A.  
Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
B.  
Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà
C.  
Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
D.  
Bán lẻ là một ngành lớn
Câu 20: 0.4 điểm
Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
A.  
Đã có sẵn từ trước đây
B.  
Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
C.  
Không câu nào đúng.
D.  
Có tầm quan trọng thứ nhì
Câu 21: 0.4 điểm
Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?
A.  
Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
B.  
Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp
C.  
Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.
D.  
Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất.
Câu 22: 0.4 điểm
Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:
A.  
Hệ thống thông tin bên trong
B.  
Hệ thống thôn tin bên ngoài
C.  
Hệ thống phân tích marketing
D.  
Hệ thống nghiên cứu marketing
Câu 23: 0.4 điểm
Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:
A.  
Sự thoả mãn của khách hàng
B.  
Phúc lợi xã hội
C.  
Mục tiêu của doanh nghiệp
D.  
Tất cả những điều nêu trên.
Câu 24: 0.4 điểm
Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?
A.  
Nghiên cứu về đạo đức xã hội
B.  
Nghiên cứu phân phối và quảng cáo
C.  
Nghiên cứu về giá
D.  
Nghiên cứu thị trường và sản phẩm
Câu 25: 0.4 điểm
Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu củacông ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:
A.  
Phân phối có chọn lọc
B.  
Phân phối rộng rãi
C.  
Phân phối theo kênh hai cấp
D.  
Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Chiến Lược HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 197 câu hỏi 1 giờ

87,9636,773

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Quản Trị HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

53,8134,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Quản Trị Nhân Lực Phần 3 EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

65,5935,043