thumbnail

Đề thi môn Tài chính Tiền tệ miễn phí online có đáp án

Tham gia đề thi môn Tài chính Tiền tệ miễn phí với đầy đủ đáp án giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Đề thi này bao gồm các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh, sinh viên và những người làm việc trong ngành tài chính kiểm tra và nâng cao kỹ năng chuyên môn. Hãy thực hiện đề thi ngay hôm nay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới!

Từ khoá: đề thi tài chính tiền tệ đề thi miễn phí đề thi có đáp án ôn thi tài chính bài tập tài chính tài chính tiền tệ kỳ thi tài chính ôn tập tài chính tiền tệ tài chính miễn phí đề thi tài chính nâng cao

Số câu hỏi: 110 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ 45 phút

375,602 lượt xem 28,885 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:
A.  
Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.
B.  
Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.
C.  
Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nuớc.
D.  
Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.
Câu 2: 0.25 điểm
Trong trường hợp nào thì “giá trị thị trường của một Ngân hàng trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?
A.  
Tình trạng nợ xấu đến mức nhất định và nguy cơ thu hồi nợ là rất khó khăn.
B.  
Có dấu hiệu phá sản rõ ràng.
C.  
Đang là bị đơn trong các vụ kiện tụng.
D.  
Cơ cấu tài sản bất hợp lý.
Câu 3: 0.25 điểm
Số nhân tiền tệ
A.  
Bằng 1 hoặc lớn hơn 1
B.  
Bị ảnh hưởng bởi ngân hàng trung ương, công chúng và ngân hàng thương mại
C.  
Rất nhạy cảm với lãi suất
D.  
Cùng với cơ số tiền ( MB) xác định lượng tiền cung ứng
Câu 4: 0.25 điểm
Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?
A.  
Xã hội có sự phân chia giai cấp.
B.  
Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
C.  
Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hoá.
D.  
Nền sản xuất hàng hoá mở rộng gắn liền với quá trình trao đổi gián tiếp.
Câu 5: 0.25 điểm
Sự gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc có ảnh hưởng như thế nào tới MB?
A.  
MB tăng
B.  
MB giảm
C.  
Cơ cấu các thành phần trong MB thay đổi
D.  
Cả a và c
Câu 6: 0.25 điểm
Chế độ tỷ giá nào chi phối tính độc lập trong việc thực hiện chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương:
A.  
Thả nổi
B.  
Thả nổi có điều tiết
C.  
Cố định
D.  
Cả b và c
Câu 7: 0.25 điểm
Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:
A.  
Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
B.  
Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
C.  
Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.
D.  
Điều kiện để đầu tư và phát triển.
Câu 8: 0.25 điểm
Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:
A.  
Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
B.  
Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
C.  
Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.
D.  
Điều kiện để đầu tư và phát triển.
Câu 9: 0.25 điểm
Kể tên 3 khoản chi của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế – xã hội:
A.  
Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư;
B.  
Chi hỗ trợ vốn cho Nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế; chi chăm sóc và bảo vệ trẻ em; chi đầu tư cho nghiên cứu khoa học, công nghệ và bảo vệ môi trường;
C.  
Chi trợ giá mặt hàng chính sách;
D.  
Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp.
Câu 10: 0.25 điểm
Vai trò của ngân hàng thương mại trong việc mở rộng cung tiền:
A.  
Quy định tỷ lệ rc
B.  
Tạo ra các khoản tiền gửi
C.  
Quy định tỷ lệ rd
D.  
Cả a và b
Câu 11: 0.25 điểm
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
A.  
Theo cung cầu hàng hoá.
B.  
Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ.
C.  
Một cách ngẫu nhiên.
D.  
Theo giá cả của thị trường quốc tế.
Câu 12: 0.25 điểm
Đặc trưng nào khiến cho Thị trường Chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?
A.  
Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giầu lên một cách rất nhanh chóng.
B.  
Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối.
C.  
Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với người ưa thích mạo hiểm và phải có rất nhiều tiền.
D.  
Nếu có vốn lớn và bản lĩnh thì sẽ đảm bảo thắng lợi.
Câu 13: 0.25 điểm
Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:
A.  
Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.
B.  
Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí , lợi tức cổ phần của Nhà nước.
C.  
Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.
D.  
Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.
Câu 14: 0.25 điểm
Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doang nghiệp cụ thể là:
A.  
Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doang nhiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế.
B.  
Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ xung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.
C.  
Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.
D.  
Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp.
Câu 15: 0.25 điểm
Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:
A.  
Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
B.  
Được chấp nhận rộng rãi.
C.  
Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.
D.  
Cả 3 phương án trên.
Câu 16: 0.25 điểm
Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?
A.  
Chi dân số kế hoạch hóa gia đình.
B.  
Chi Khoa học, Công nghệ và Môi truờng.
C.  
Chi trợ cấp Ngân sách cho Phường, Xã.
D.  
Chi bù giá hàng chính sách.
Câu 17: 0.25 điểm
Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể đuợc hiểu là:
A.  
Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung ương.
B.  
Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dưới 8%.
C.  
Không có nợ xấu và nợ quá hạn.
D.  
Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép.
Câu 18: 0.25 điểm
Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
A.  
Thấp hơn mệnh giá
B.  
Cao hơn mệnh giá
C.  
Bằng mệnh giá
D.  
Không xác định được giá
Câu 19: 0.25 điểm
Mệnh đề nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?
A.  
Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.
B.  
Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế.
C.  
Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.
D.  
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 20: 0.25 điểm
Tính thanh khoản (tính lỏng) của một loại tài sản được xác định bởi các yếu tố dưới đây:
A.  
Chi phí thời gian để chuyển thành tài sản đó thành tiền mặt
B.  
Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
C.  
Khả năng tài sản có thể được bán với giá thị trường của nó
D.  
Cả A và B
Câu 21: 0.25 điểm
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật (barter economy) được tính dựa trên cơ sở:
A.  
Theo cung cầu hàng hoá.
B.  
Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ.
C.  
Một cách ngẫu nhiên.
D.  
Theo giá cả của thị trường quốc tế.
Câu 22: 0.25 điểm
Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản của một Ngân hàng thương mại được coi là an toàn khi đạt ở mức:
A.  
18%
B.  
12%
C.  
5.3%
D.  
8%
Câu 23: 0.25 điểm
Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
A.  
Thấp hơn mệnh giá
B.  
Cao hơn mệnh giá
C.  
Bằng mệnh giá
D.  
Không xác định được giá
Câu 24: 0.25 điểm
Theo lý thuyết về dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:
A.  
Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn và ngắn hạn.
B.  
Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương lai.
C.  
Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn.
D.  
Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành không có ý nghĩa.
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước đúng:
A.  
Thu Ngân sách – Chi Ngân sách > 0
B.  
Thu Ngân sách (không bao gồm thu từ đi vay) – Chi Ngân sách thường xuyên > 0
C.  
Thu Ngân sách nhà nước – Chi thường xuyên = Chi đầu tư + trả nợ (cả tín dụng nhà nước)
D.  
Thu Ngân sách = Chi Ngân sách
Câu 26: 0.25 điểm
Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4 năm, mệnh giá $1000, các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức 8%, thị giá của trái phiếu này là bao nhiêu?
A.  
$1000
B.  
$880,22
C.  
$900,64
D.  
$910,35
Câu 27: 0.25 điểm
Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt Ngân sách Nhà nước dưới đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đến mức cung tiền tệ? Chọn đáp án đúng:
A.  
Vay dân cư trong nước thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc;
B.  
Phát hành trái phiếu Quốc tế;
C.  
Phát hành và bán trái phiếu Chính phủ cho các Ngân hàng Thương mại.
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 28: 0.25 điểm
Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:
A.  
Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.
B.  
Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.
C.  
Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.
D.  
Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.
Câu 29: 0.25 điểm
Chức năng trung gian tài chính của một Ngân hàng thương mại có thể được hiểu là:
A.  
Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền.
B.  
Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.
C.  
Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
D.  
Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn.
Câu 30: 0.25 điểm
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:
A.  
Bằng 10 % nguồn vốn huy động.
B.  
Bằng 10 % nguồn vốn.
C.  
Bằng 10 % doanh số cho vay.
D.  
Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ.
Câu 31: 0.25 điểm
Lạm phát vừa phải được coi là “liều thuốc” kích thích nền kinh tế tăng trưởng xảy ra trong điều kiện:
A.  
Nền kinh tế chưa khai thác hết sản lượng tiềm năng
B.  
Nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng
C.  
Nền kinh tế đã vượt mức sản lượng tiềm năng
D.  
Tất cả các ý kiến trên đều sai
Câu 32: 0.25 điểm
Vốn tự có của ngân hàng thương mại nhằm:
A.  
Chống lại các cú sốc bất ngờ từ việc sử dụng tài sản có
B.  
Tăng khả năng cho vay của ngân hàng
C.  
Không có mục đích nào kể trên
D.  
Cả a và b
Câu 33: 0.25 điểm
Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây:
A.  
Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được
B.  
Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
C.  
Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên
D.  
Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
Câu 34: 0.25 điểm
Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:
A.  
Thuế
B.  
Phí
C.  
Lệ phí
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 35: 0.25 điểm
Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:
A.  
Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp.
B.  
Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp.
C.  
Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.
D.  
Theo quy định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ.
Câu 36: 0.25 điểm
Sự cố gắng của Ngân hàng Trung ương để hạ thấp mức lãi suất thị trường, có thể dẫn tới:
A.  
Tăng chi phí sản xuất
B.  
Lạm phát tăng
C.  
Tăng nhu cầu tiết kiệm của các hộ gia đình
D.  
Giảm cung tiền
Câu 37: 0.25 điểm
Tiền qua ngân hàng
A.  
Tiền qua các ngân hàng thương mại tạo ra nhằm đáp ứng yêu câud thanh toán của khách hàng
B.  
Tiền do các ngân hàng tạo ra
C.  
Tiền do các ngân hàng thương mại tạo ra thông qua hoạt động tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt
D.  
Không phải câu trên
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về thời kỳ chế độ bản vị vàng:
A.  
Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”.
B.  
Thương mại giữa các nước không được khuyến khích.
C.  
Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có thể án định được lượng tiền cung ứng.
Câu 39: 0.25 điểm
Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?
A.  
Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.
B.  
Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế.
C.  
Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế.
D.  
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 40: 0.25 điểm
Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là:
A.  
Sở giao dịch chứng khoán.
B.  
Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn.
C.  
Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán.
D.  
Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu.

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Doanh Nghiệp 4 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toánKinh tế

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

87,5096,725

Đề Thi Trắc nghiệm Môn Tài Chính Doanh Nghiệp DNTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

69,2105,321