thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Doanh Nghiệp 4 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Tài chính doanh nghiệp 4" từ Đại học Kinh tế Quốc dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về quản lý tài chính doanh nghiệp, dòng tiền, cấu trúc vốn, và quyết định đầu tư, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành tài chính và quản trị kinh doanh. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Tài chính doanh nghiệp 4Đại học Kinh tế Quốc dânđề thi Tài chính doanh nghiệp có đáp ánôn thi Tài chính doanh nghiệpkiểm tra Tài chính doanh nghiệpthi thử Tài chính doanh nghiệptài liệu ôn thi Tài chính doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

87,509 lượt xem 6,725 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:
A.  
Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
B.  
Hiệu suất vốn CSH
C.  
Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
D.  
Không có câu nào đúng
Câu 2: 0.4 điểm
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
A.  
Nhà cửa
B.  
Máy móc
C.  
Nhãn hiệu
D.  
Thiết bị
Câu 3: 0.4 điểm
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:
A.  
Giá mua
B.  
Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
C.  
Các chi phí khác nếu có
D.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 4: 0.4 điểm
Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?
A.  
Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng
B.  
Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ
C.  
Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo
D.  
Tất cả các yếu tố trên
Câu 5: 0.4 điểm
Phương pháp khấu hao đều, khấu hao bình quân, khấu hao hỗn hợp. Đây là 3 phương pháp tính khấu hao được phép sử dụng:
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Chỉ là 2 trong 3 phương pháp tính khấu hao
Câu 6: 0.4 điểm
Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần và cách tính khấu hao theo tổng số năm sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào?
A.  
Phương pháp tính khấu hao đều
B.  
Phương pháp khấu hao hỗn hợp
C.  
Phương pháp khấu hao nhanh
D.  
Tất cả đều sai
Câu 7: 0.4 điểm
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
A.  
Vật chất của TSCĐ
B.  
Giá trị sử dụng của TSCĐ
C.  
Giá trị của TSCĐ
D.  
Cả a,b,c
Câu 8: 0.4 điểm
Vốn cố định của doanh nghiệp :
A.  
Có ý nghĩa quyết định tới năng lực SXKD của DN
B.  
Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
C.  
Cả 2 ý trên đều đúng
D.  
Cả 2 ý trên đều sai
Câu 9: 0.4 điểm
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh :
A.  
1 đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
B.  
1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
C.  
Cả a & b đều sai
D.  
Cả a & b đều đúng
Câu 10: 0.4 điểm
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?
A.  
20 triệu đồng
B.  
24 triệu đồng
C.  
44 triệu đồng
D.  
32 triệu đồng
Câu 11: 0.4 điểm
Phương pháp khấu hao nào thu hồi ph ần lớn vốn nhanh nhất:
A.  
Khấu hao bình quân.
B.  
Khấu hao theo số dư giảm dần.
C.  
Phương pháp kết hợp a và b
D.  
Không phương pháp nào
Câu 12: 0.4 điểm
Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:
A.  
Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
B.  
Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động
C.  
Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
D.  
Không câu nào đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Đặc điểm của vốn cố định :
A.  
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
B.  
Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
C.  
Cả a và b đều đúng
D.  
Cả a và b đều sai
Câu 14: 0.4 điểm
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ
A.  
Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
B.  
Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
C.  
Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
D.  
Tất cả các điều kiện trên
Câu 15: 0.4 điểm
Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình SXKD của DN là:
A.  
Máy móc, thiết bị
B.  
Nhà xưởng
C.  
Phương tiện vận tải
D.  
Tài sản cố định
Câu 16: 0.4 điểm
Một công ty có nguyên giá TSCĐ là 2000 triệu, thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. Nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao trong kỳ là:
A.  
2000 triệu
B.  
1500 triệu
C.  
2500 triệu
D.  
3000 triệu
Câu 17: 0.4 điểm
Nếu DN đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để SXKD thì DN có được tiến hành trích khấu hao nữa không ?
A.  
Có
B.  
Không
C.  
Có thể có
D.  
Có thể không
Câu 18: 0.4 điểm
Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN phải có các yếu tố:
A.  
Sức lao động, tư liệu lao động
B.  
Đối tượng lao động, sức lao động
C.  
Sức lao động, tư liệu lao động, đối tựơng lao động
D.  
Tư liệu lao động, đối tượng lao động
Câu 19: 0.4 điểm
Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình : s ửa l ại ĐA
A.  
Thời gian và cường độ sử dụng
B.  
Sự tiến bộ của KHKT
C.  
Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng
D.  
Cả 3 ý trên
Câu 20: 0.4 điểm
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ :
A.  
Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
B.  
Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
C.  
Cả a & b
Câu 21: 0.4 điểm
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:
A.  
Hình thái biểu hiện
B.  
Mục đích sử dụng
C.  
Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 22: 0.4 điểm
Phương pháp khấu hao mà tỷ lệ và mức khấu hao hàng năm (tính đều theo thời gian) không thay đổi suốt thời gian sử dụng TSCĐ :
A.  
Phương pháp khấu hao đều
B.  
Phương pháp khấu hao tuyến tính
C.  
Cả a & b đều đúng
D.  
Cả a & b đều sai
Câu 23: 0.4 điểm
Một thiết bị có nguyên giá 200.000$ ở hiện tại và giá trị còn lại là 50.000$ vào cuối năm thứ 5. Nếu phương pháp khấu hao tuyến tính được sử dụng, giá trị còn lại của thiết bị vào cuối năm thứ 2 là bao nhiêu?
A.  
200.000$
B.  
120.000$ ch ữa l ại Đ.a
C.  
170.000$
D.  
140.000$
Câu 24: 0.4 điểm
Tài sản cố định thuê ngoài bao gồm:
A.  
Thuê vận hành
B.  
Thuê hoạt động
C.  
Thuê tài chính
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1 TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu (không gồm VAT được khấu trừ), chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này :
A.  
Nhỏ hơn 30 triệu
B.  
Bằng 30 triệu
C.  
Lớn hơn 30 triệu
D.  
Tất cả đều sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Môn Tài Chính Doanh Nghiệp DNTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

69,2125,323

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Thương Mại Điện Tử Học Viện Tài Chính Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 16 câu hỏi 20 phút

146,35811,236

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dược Lý học - Có Đáp Án - Học Viện Tài Chính (AOF)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 215 câu hỏi 1 giờ

65,2405,012

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4296,638