thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 16 Đại Học Điện Lực (EPU)

Đề thi MATLAB - Part 16 tại Đại Học Điện Lực (EPU), gồm các bài toán lập trình kỹ thuật, xử lý dữ liệu, và ứng dụng thực tế trong kỹ thuật. Đề thi có đáp án chi tiết, là tài liệu không thể thiếu để sinh viên ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: đề thi MATLAB Part 16 môn MATLAB EPU bài tập MATLAB có đáp án ôn tập hiệu quả tài liệu học MATLAB

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

35,355 lượt xem 2,717 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Kết quả của đoạn lệnh >>p=ilaplace(s/s);>>laplace(p) là *
A.  
dirac(1,t)
B.  
dirac[1,t]
C.  
dirac {1,t}
D.  
không thể xác định
Câu 2: 0.4 điểm
Câu lệnh zpk([-1 -2],[1 2 3],50) kết quả *
A.  
50(s+1)(s+2)/( s-1)(s-2)(s-3)
B.  
50/(s+3)
C.  
50( s-1)(s-2)/( s-1)(s-2)(s-3)
D.  
50/( s+1)(s+2)(s+3)
Câu 3: 0.4 điểm
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau >> C = pid100)>> G = tf[1],[1 30 12])>> feedback(G,C) *
A.  
1/s^2+30s+12
B.  
1/s^2+1/30s+1/12
C.  
1/s^2+30s+112
D.  
1/s2+1/30s+1/112
Câu 4: 0.4 điểm
Chức năng của khối Simulink-PS converter trong thư viện simulink là gì? *
A.  
Chuyển đổi tín hiệu Simulink thành tín hiệu vật lý
B.  
Chuyển đổi một tín hiệu Simulink thành một tín hiệu điện
C.  
Chuyển đổi một tín hiệu Simulink thành một tín hiệu không điện
D.  
Chuyển đổi một biến Simulink thành một biến vật lý
Câu 5: 0.4 điểm

Hệ thống sau mô tả phương trình nào sau đây

Biên độ dao động 20, pha lệch π/3\pi/3 và giảm theo hàm mũ với hằng số thời gian 2020

A.  
f(t) = 20-cos(t + π/3) . exp (-1/20 t)
B.  
f(t) = 20 + cos(t + π/3) . exp (-1/20 t)
C.  
f(t) = 20 cos(t + π/3) . exp (-1/20 t)
D.  
f(t) = 20 cos(t - π/3) . exp (1/20 t)
Câu 6: 0.4 điểm
Cho biết kết quả hiển thị trên bộ Display *
A.  
1
B.  
t
C.  
xung vuông
D.  
0
Câu 7: 0.4 điểm
Kết quả của câu lệnh >> a = [1 2;3 4];det(a) *
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
2
Câu 8: 0.4 điểm
Cấu trúc để xác định ma trận quan sát được là *
A.  
CTRB(a,c)
B.  
OBSV(a,c)
C.  
OBSV(abc)
D.  
CTRB(a,b)
Câu 9: 0.4 điểm
Để chuyển đổi hệ thống từ dạng độ lợi cực zero sang dạng hàm truyền ta sử dụng *
A.  
SS2ZP
B.  
ZP2TF
C.  
TF2ZP
D.  
TF2SS
Câu 10: 0.4 điểm
Một M-File có tên file là total.m như sau: s=0; for i=1:10; s=s+i; end s Kết quả của chương trình là *
A.  
s= 1+2+3+ . . . +10
B.  
s= 1+2+3+ . . . +s
C.  
s= 1+2+3+ . . . +i
D.  
s= 1+2+3+ . . . + 100
Câu 11: 0.4 điểm
Which of the following command generates the impulse response of a system which has more zeros than poles? *
A.  
No such command
B.  
impulse{}
C.  
impulse[]
D.  
impulse()
Câu 12: 0.4 điểm
Cấu trúc để xác định ma trận quan sát được là *
A.  
OBSV(abc)
B.  
OBSV(a,c)
C.  
CTRB(a,b)
D.  
CTRB(a,c)
Câu 13: 0.4 điểm
Cấu trúc để xác định ma trận điều khiển được là *
A.  
CTRB(a,c)
B.  
OBSV(a,c)
C.  
CTRB(a,b)
D.  
OBSV(abc)
Câu 14: 0.4 điểm
Các khối *
A.  
Tạo các khối tạo tín hiệu ra từ tín hiệu vào tương ứng
B.  
Dùng biểu diễn 2 tín hiệu vào trên hệ trục xy
C.  
Tạo tín hiệu hình sin cho mô hình liên tục
D.  
Dùng tạo tín hiệu bậc thang hay tín hiệu dốc tuyến dùng khích thích các mô hình simulink
Câu 15: 0.4 điểm
Kết quả hiển thị trong bộ Display là gì *
A.  
-2
B.  
0
C.  
e^2
D.  
2
Câu 16: 0.4 điểm
Tín hiệu từ khối step được truyền quan khối Derivative thì tín hiệu đầu ra thu được trên bộ scope là? *
A.  
0
B.  
Hàm dốc
C.  
Ham bước nhảy
D.  
Xung vuông
Câu 17: 0.4 điểm
Để chuyển hệ thống không gian sang trạng thái độ lợi cực-zero (zero pole-gain) ta sử dụng *
A.  
SS2ZP
B.  
TFSS
C.  
SS2TF
D.  
TF2SS
Câu 18: 0.4 điểm
Kết quả của đoạn câu lệnh ssys = zpk([],[-1 -1-i -1+i], 2020); rlocus(sys) là *
A.  
Tìm vector điểm cực của mô hình
B.  
Vẽ đồ thị Bode của đối tượng điều khiển với dự trữ biên Gm và dự trữ pha Pm.
C.  
Vẽ quỹ đạo điểm cực của mô hình
D.  
Lệnh sai, không thực hiện được
Câu 19: 0.4 điểm
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau >>a = [1:3]’ ;>> size(a) *
A.  
1 3
B.  
3 1
C.  
13
D.  
3
Câu 20: 0.4 điểm
Khối Relational operaator trong thư viện simulink được sử dụng cho các hệ thống điều khiển nào *
A.  
Hệ liên tục
B.  
Hệ gián đoạn
C.  
Hệ bất kì
D.  
Hệ logic
Câu 21: 0.4 điểm
Giá trị hằng số được cung cấp của khối constant được xác định như thế nào *
A.  
Do người dùng định nghĩa
B.  
0
C.  
Cố định
D.  
1
Câu 22: 0.4 điểm
Câu lệnh nào sau đây tạo ra một hệ ổn định ngẫu nhiên bậc 5 có 3 ngõ vào 2 ngõ ra cho hệ rời rạc *
A.  
[a,b,c,d] = dmodel(5)
B.  
[a,b,c,d] = dmodel(5,2,3)
C.  
[a,b,c,d] = rmodel(5)
D.  
[a,b,c,d] = dmodel(5,3,2)
Câu 23: 0.4 điểm
Đoạn lệnh num = [2 -3.4 1.5]; den = [1 -1.6 0.8]; dstep(num,den) dùng để *
A.  
Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ gián đoạn
B.  
Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ liên tục
C.  
Tìm đáp ứng nấc đơn vị
D.  
Tìm đáp ứng thời gian của hệ bất biến
Câu 24: 0.4 điểm
Xét hệ không gian trạng thái (a,b,c,d) có 5 ngõ ra và 4 ngõ vào. Để chọn hệ thống phụ có ngõ vào 1, 2 và ngõ ra 2,3,4 ta thực hiện các lệnh *
A.  
inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,outputs, inputs)
B.  
inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = select(a,b,c,d,inputs,outputs)
C.  
inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,inputs,outputs)
D.  
inputs = [1 2]; outputs = [2 3 4]; [ae,be,ce,de] = ssselect(a,b,c,d,outputs, inputs)
Câu 25: 0.4 điểm
Cho hệ thống không gian trạng thái với 5 trạng thái, 2 ngõ vào và 3 ngõ ra hệ thống có bậc được giảm bằng cách xóa trạng thái 2 và 4 không đáp ứng tới các loại với giá trị riêng nhỏ, câu lệnh là *
A.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(4,2)
B.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,[],[].(2,4)
C.  
Tùy chọn 4
D.  
[ar,br,cr,dr] = ssdelete(a,b,c,d,2,4)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 7 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

48,7193,739

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 13 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,6233,040

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 8.1 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

64,8424,981

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 4 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,2055,395

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 1 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

78,2696,004

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 7 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

65,5975,028

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 19 Đại Học Điện Lực EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

34,2252,629

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 17 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

34,4262,646

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn MATLAB Phần 11 Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

40,6223,123