thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Quản Trị Chiến Lược - Đại Học Ngoại Thương Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Quản trị chiến lược là môn học quan trọng tại Đại học Ngoại thương, trang bị cho sinh viên kiến thức về phân tích môi trường kinh doanh, xây dựng và triển khai chiến lược hiệu quả. Với đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, sinh viên có thể kiểm tra kiến thức, nắm vững các kỹ năng và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tài liệu bám sát chương trình học và thực tiễn doanh nghiệp, hỗ trợ tối đa cho quá trình học tập và ứng dụng thực tế.

Từ khoá: Quản Trị Chiến Lược Đại Học Ngoại Thương FTU Chiến Lược Kinh Doanh Quản Lý Doanh Nghiệp Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Quản Trị Doanh Nghiệp Kinh Doanh Quốc Tế Đề Ôn Luyện Đại Học Ngoại Thương

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 64 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

64,937 lượt xem 4,991 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Quyền lực đàm phán của khách hàng cao hay thấp phụ thuộc vào khả năng quản lý chi phí của khách hàng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm
Rào cản gia nhập ngành của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn bao gồm cả tỷ giá hối đoái
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm
Nếu áp lực cạnh tranh trong ngành tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận trung bình của ngành đó thấp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 1 điểm
DN chịu áp lực cao nếu khách hàng mua hàng mang tính thời vụ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 1 điểm
Các áp lực cạnh tranh theo mô hình M.Porter không bao gồm rào cản gia nhập và rút lui khỏi ngành
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 1 điểm
Áp lực của nhà cung cấp lên doanh nghiệp phụ thuộc vào chiến lược mà doanh nghiệp đang sử dụng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 1 điểm
Phân tích môi trường ngành xác định được lợi thế cạnh tranh
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 1 điểm
Trong chuỗi giá trị, việc mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác quản lý là hoạt động cung ứng đầu vào
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 1 điểm
Yếu tố quyết định tỷ suất LN ngành là lợi thế cạnh tranh của DN
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 10: 1 điểm
Rào cản rút lui và gia nhập ngành ảnh hưởng lớn đến sức hấp dẫn của ngành và lĩnh vực kinh doanh
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 11: 1 điểm
Áp lực từ phía nhà cung cấp tăng lên khi chính phủ hạn chế thành lập DN mới
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 1 điểm
DN phân tích môi trường kinh doanh để từ đó xác định mục tiêu chiến lược
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 1 điểm
Trong chuỗi giá trị, hệ thống thông tin thuộc nhóm hoạt động chính của DN
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 14: 1 điểm
Nhu cầu tăng cao sẽ luôn tạo cơ hội cho các doanh nghiệp trong ngành
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 1 điểm
Mức độ cạnh tranh trong ngành tăng lên khi trong ngành có một số doanh nghiệp thống trị
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 16: 1 điểm
Lợi thế kinh tế theo quy mô là sự giảm CP/1 đơn vị SP khi DN tăng quy mô
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 17: 1 điểm
DN khi có thay đổi về công nghệ thì nên theo đuổi chiến lược chi phí thấp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 1 điểm
DN có ưu thế trong môi trường công nghệ thay đổi nhanh chóng/có lợi thế thích nghi trong việc chuyển đổi công nghệ nên theo đuổi chiến lược khác biệt hoá.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 1 điểm
Khi nhu cầu hay thay đổi thì chiến lược chi phí thấp phát huy hiệu quả
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 20: 1 điểm
Thời gian tồn tại lợi thế khác biệt hoá phụ thuộc vào tính chất vật lý của sản phẩm
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 21: 1 điểm
Khi DN sử dụng chiến lược khác biệt hoá, DN sẽ dễ bị bắt chước quy trình sản xuất
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 22: 1 điểm
DN kinh doanh ở 7 lĩnh vực có mức độ đa dạng hoá cao
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 23: 1 điểm
Doanh nghiệp giảm đầu tư thì đó chỉ có thể là SBU ở ô con chó.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 1 điểm
DN tự tổ chức đại lý bán sản phẩm hoa quả của mình, đó là đang áp dụng chiến lược hội nhập dọc ngược chiều
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 25: 1 điểm
Ma trận BCG sử dụng chỉ tiêu doanh thu để thiết lập nên Dấu hỏi, Ngôi sao, Bò tiền và Chó
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 26: 1 điểm
Chiến lược hội nhập dọc thường được các công ty mới thành lập áp dụng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 1 điểm
Chiến lược hội nhập dọc giúp công ty phân tán rủi ro
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 28: 1 điểm
Doanh thu của một công ty trong một lĩnh vực là 10 tỷ, của đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong cùng lĩnh vực là 8 tỷ, tổng doanh thu của thị trường là 100 tỷ. Thị phần tương đối của công ty trong lĩnh vực đó là 0,08
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 29: 1 điểm
Đa dạng hóa sản phẩm chính là thực hiện chiến lược ở cấp công ty
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 30: 1 điểm
Ma trận BCG sử dụng chỉ tiêu là sức hấp dẫn của thị trường và vị thế cạnh tranh của SBU
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 31: 1 điểm
DN có điểm mạnh cốt lõi nên theo đuổi chiến lược phát triển khi thị trường đi vào giai đoạn bão hoà
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 1 điểm
Doanh nghiệp xác định điểm mạnh cốt lõi bằng cách so sánh lợi thế tương đối và tuyệt đối với đối thủ cạnh tranh chủ yếu trên thị trường.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 33: 1 điểm
Phương thức bán giấy phép phù hợp với DN bán lẻ và dịch vụ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 34: 1 điểm
Phương thức nhượng quyền thương mại phù hợp với DN chế tạo sản xuất
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 1 điểm
Khi áp lực giảm CP thấp, áp lực thích nghi với địa phương cao, DN nên áp dụng chiến lược xuyên quốc gia
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 36: 1 điểm
Quy trình quản trị chiến lược kinh doanh khác với quy trình quản trị chiến lược kinh doanh quốc tế
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 37: 1 điểm
Khi DN thâm nhập thị trường quốc tế thì chỉ cần phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 38: 1 điểm
Chiến lược kinh doanh quốc tế giúp doanh nghiệp khai thác được lợi thế kinh tế theo quy mô
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 1 điểm
Phương thức nhượng quyền thương mại và phương thức bán giấy phép đều được áp dụng với DN bán lẻ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 40: 1 điểm
DN thực hiện chiến lược xuyên quốc gia có xu hướng SX tập trung và tạo ra sản phẩm đại trà
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 41: 1 điểm
Cơ cấu tổ chức có tính đa dạng hoá và phối hợp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 42: 1 điểm
Khi DN có cơ cấu tổ chức giản đơn mà khối lượng SX và doanh thu tăng thì DN có thể áp dụng cơ cấu tổ chức theo SBU
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 43: 1 điểm
Cơ cấu tổ chức theo bộ phận giúp DN tận dụng lợi thế kinh tế theo quy mô và dễ dàng chuyển giao công nghệ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 44: 1 điểm
Cơ cấu tổ chức theo chức năng tập trung quyền lực vào ban lãnh đạo
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 45: 1 điểm
Khi áp dụng chiến lược trọng tâm thì tiềm năng tăng trưởng của thị trường không lớn
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 46: 1 điểm
Hai tiêu chí để đánh giá các SBU trong ma trận BCG là thị phần tương đối của DN và tốc độ tăng trưởng của ngành
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 47: 1 điểm
Chiến lược đa dạng hóa giúp doanh nghiệp phân tán rủi ro
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 48: 1 điểm
Một trong những mối đe dọa với chiến lược hội nhập dọc ngược chiều và xuôi chiều là thay đổi công nghệ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 49: 1 điểm
DN không chú trọng nhu cầu thị trường mà sử dụng lợi thế vị trí để cắt giảm chi phí là đang áp dụng chiến lược toàn cầu
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 50: 1 điểm
DN áp dụng chiến lược đa quốc gia thì tập trung cạnh tranh ở từng thị trường
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 51: 1 điểm
Phương thức nhượng quyền thương mại cản trở DN phối hợp với chiến lược toàn cầu
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 52: 1 điểm
Chiến lược cạnh tranh và cơ cấu tổ chức của DN tác động qua lại lẫn nhau
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 53: 1 điểm
Cơ cấu tổ chức gồm 1 giám đốc và 10 nhân viên không phân biệt chức vụ là cơ cấu tổ chức đơn giản
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 54: 1 điểm
Sản phẩm thay thế có thể trở thành nguy cơ đe dọa đến các ngành và các doanh nghiệp trong ngành đó
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 55: 1 điểm
Theo M.Porter, mức độ cạnh tranh của ngành phụ thuộc vào rào cản gia nhập và rút lui khỏi ngành
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 56: 1 điểm
Khi rào cản rút lui khỏi ngành càng cao thì cạnh tranh giữa các DN trong ngành càng cao
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 57: 1 điểm
Các chiến lược cạnh tranh cơ bản của M.Porter dựa vào yếu tố giá cả và sự khác biệt của sản phẩm
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 58: 1 điểm
Theo M.Porter, 5 áp lực cạnh tranh không bao gồm cạnh tranh giữa các đơn vị trong doanh nghiệp
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 59: 1 điểm
Giá trị được đề cập trong chuỗi giá trị là giá trị cho khách hàng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 60: 1 điểm
Rào cản gia nhập ngành bao gồm sự ưu đãi của chính phủ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 61: 1 điểm
Thu nhập và sức mua của khách hàng thuộc môi trường văn hóa - xã hội
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 62: 1 điểm
Dịch vụ bảo hành năm trong chuỗi hoạt động chính của DN
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 63: 1 điểm
DN có ưu thế về công nghệ nên sử dụng chiến lược khác biệt hóa.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 64: 1 điểm
Trong chiến lược khác biệt hoá, nhận định đặc điểm khác biệt của khách hàng và doanh nghiệp là khác nhau
A.  
Đúng
B.  
Sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Ôn Luyện Môn Quản Trị Học - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

72,1595,547

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề Ôn Luyện Thi Môn Quản Lý Công Nghệ Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

69,2095,318