thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Marketing Căn Bản 7 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Marketing Căn Bản 7 tại Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về marketing căn bản, chiến lược marketing, phân tích thị trường và hành vi khách hàng. Tài liệu miễn phí, có đáp án chi tiết, phù hợp cho việc ôn thi và kiểm tra, hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức để chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi tại trường.

Từ khoá: trắc nghiệm marketing căn bảnMarketing căn bản 7Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi marketing có đáp ánôn luyện marketing căn bảntài liệu miễn phí marketingtrắc nghiệm chiến lược marketingđề thi NEUtài liệu ôn thi marketingtrắc nghiệm phân tích thị trườngkiến thức marketing căn bản

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,863 lượt xem 7,059 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:
A.  
Một vật thể
B.  
Một ý tưởng
C.  
Một dịch vụ
D.  
Tất cả những điều trên
Câu 2: 0.4 điểm
Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?
A.  
Sản phẩm cụ thể
B.  
Sản phẩm hữu hình
C.  
Sản phẩm bổ sung
D.  
Lợi ích cơ bản
Câu 3: 0.4 điểm
Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:
A.  
Sản phẩm thiết yếu
B.  
Sản phẩm mua chọn lọc
C.  
Sản phẩm mua đột suất
D.  
Sản phẩm xa xỉ
Câu 4: 0.4 điểm
Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?
A.  
Mua lặp đi lặp lại
B.  
Mua có thay đổi
C.  
Mua mới
D.  
Mua chọn lọc
Câu 5: 0.4 điểm
Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:
A.  
Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm
B.  
Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn
C.  
Làm tăng chi phí của doanh nghiệp
D.  
Cả(a) và (c) đều đúng
Câu 6: 0.4 điểm
Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:
A.  
Dấu hiệu của nhãn hiệu
B.  
Tên nhãn hiệu
C.  
Dấu hiệu đã đăng kí
D.  
Bản quyền
Câu 7: 0.4 điểm
So sánh nào sau đây không đúng:
A.  
Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy
B.  
Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không
C.  
Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy
D.  
Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau
Câu 8: 0.4 điểm
Thương hiệu nước mắn Phú Quốc là loại:
A.  
Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng
B.  
Thương hiệu gia đình
C.  
Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm
D.  
Thương hiệu quốc gia
Câu 9: 0.4 điểm
Thương hiệu có mấy chức năng?
A.  
4 chức năng
B.  
5 chức năng
C.  
6 chức năng
D.  
7 chức năng
Câu 10: 0.4 điểm
Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?
A.  
Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố
B.  
Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá
C.  
Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau
D.  
Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.
Câu 11: 0.4 điểm
Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?
A.  
Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty
B.  
Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty
C.  
Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty
D.  
Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty
Câu 12: 0.4 điểm
Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:
A.  
Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
B.  
Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
C.  
Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
D.  
Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
Câu 13: 0.4 điểm
So sánh nào đúng nhất?
A.  
Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng
B.  
Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng
C.  
Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng
D.  
Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau
Câu 14: 0.4 điểm
Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:
A.  
Sản xuất và thương mại hóa
B.  
Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm
C.  
Phân tích kinh doanh
D.  
Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing
Câu 15: 0.4 điểm
Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:
A.  
Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái
B.  
Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái
C.  
Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu
D.  
Giới thiệu, tăng trưởng, chín mồi suy thoái
Câu 16: 0.4 điểm
Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:
A.  
Nhà sản xuất
B.  
Đối thủ cạnh tranh
C.  
Khách hàng
D.  
Đại lý tiêu thụ
Câu 17: 0.4 điểm
Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:
A.  
Bão hoà
B.  
Giới thiệu
C.  
Tăng trưởng
D.  
Suy thoái
Câu 18: 0.4 điểm
Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 19: 0.4 điểm
Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 20: 0.4 điểm
Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 21: 0.4 điểm
Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 22: 0.4 điểm
Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 23: 0.4 điểm
Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
A.  
Giới thiệu
B.  
Tăng trưởng
C.  
Bão hoà
D.  
Suy thoái
Câu 24: 0.4 điểm
Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:
A.  
Mở rộng loại sản phẩm
B.  
Mở rộng nhãn hiệu
C.  
Nhiều nhãn hiệu
D.  
Nhãn hiệu mới
Câu 25: 0.4 điểm
Honda mở rộng thêm Waves được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:
A.  
Lên trên
B.  
Xuống dưới
C.  
Vừa lên vừa xuống
D.  
Phát triển theo hai phía

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

142,22710,935

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Trị Chiến Lược HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,2467,013