thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Lý Tài Chính - Đại Học Điện Lực (EPU) Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn luyện hiệu quả môn Quản Lý Tài Chính tại Đại Học Điện Lực (EPU) với bộ đề trắc nghiệm miễn phí, có đáp án chi tiết. Tài liệu giúp sinh viên củng cố kiến thức về quản lý tài chính, bao gồm các chủ đề quan trọng như kế toán, tài chính doanh nghiệp, ngân sách, và các nguyên tắc tài chính căn bản. Đề thi trắc nghiệm bám sát chương trình học, hỗ trợ sinh viên trong việc chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quan trọng.

Từ khoá: đề trắc nghiệm quản lý tài chínhĐại học Điện lựcEPUđề thi quản lý tài chính có đáp ánôn luyện quản lý tài chínhtài liệu miễn phí quản lý tài chínhtrắc nghiệm quản lý tài chínhđề thi EPUtài liệu ôn thi quản lý tài chínhtrắc nghiệm tài chính doanh nghiệpôn thi Đại học Điện lựckiến thức quản lý tài chính

Số câu hỏi: 107 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

91,848 lượt xem 7,056 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Nhà đầu tư A gửi ngân hàng một khoản tiền là 2500 USD lãi suất 8%/ năm. Tính số tiền nhà đầu tư A nhận được sau 2 năm nếu ngân hàng gộp lãi hàng quý?

A.  
2700 USD
B.  
2922,56 USD
C.  
2916 USD
D.  
2929,15 USD
Câu 2: 0.25 điểm

Tại Công ty cổ phần Hòa Bình có cơ cấu nguồn vốn sau được coi là cơ cấu tối ưu:

- Vốn vay: 35% với chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là 10%

- Vốn từ cổ phiếu ưu đãi: 25% với chi phí sử dụng vốn là 11%

- Vốn chủ sở hữu: 40% với chi phí sử dụng vốn CPT là 12,5%.

Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là bao nhiêu biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.

A.  
10,65%
B.  
11,05%
C.  
10,85%
D.  
10,55%
Câu 3: 0.25 điểm

Thông tin về 3 dự án A, B, C thuộc loại xung khắc như sau: NPVA=1.240 USD, NPVB=3.450 USD, NPVC=2.450 USD. Hãy lựa chọn dự án theo tiêu chuẩn NPV:

A.  
A, B, C
B.  
B, C
C.  
C
D.  
B
Câu 4: 0.25 điểm

Ba khoản đầu tư A, B và C có cùng mức sinh lời kỳ vọng là 12% trong khi độ lệch chuẩn sA = 4,2%, độ lệch chuẩn của sB = 6%, sC = 8%. Nhà đầu tư nên lựa chọn khoản nào trong ba khoản đầu tư trên:

A.  
Khoản đầu tư A
B.  
Khoản đầu tư B
C.  
Khoản đầu tư C
Câu 5: 0.25 điểm
Dòng tiền vào của dự án đầu tư gồm:
A.  
Lợi nhuận sau thuế, khấu hao TSCĐ, thu hồi vốn lưu động thường xuyên
B.  

Lợi nhuận sau thuế, khấu hao TSCĐ, thu nhập thuần từ thanh lý tài sản, thu hồi vốn lưu động thường xuyên

C.  
Lợi nhuận sau thuế, khấu hao TSCĐ, thu hồi vốn lưu động thường xuyên
D.  

Lợi nhuận sau thuế, khấu hao TSCĐ, số tiền thu được từ thanh lý tài sản, thu hồi vốn lưu động thường xuyên

Câu 6: 0.25 điểm

Nhà đầu tư dự báo doanh nghiệp ANZ sẽ không tăng trưởng trong 2 năm tới. Tuy nhiên trong năm thứ 3 tốc độ tăng trưởng sẽ là 5%, từ năm thứ 4 trở đi doanh nghiệp tăng trưởng ổn định 10%. Cổ tức ở cuối năm thứ nhất dự tính là 2 đôla. Với tỷ lệ lợi tức yêu cầu là 15%/năm, hỏi hiện giá cổ phiếu là bao nhiêu?

A.  
30 đôla
B.  
35,01 đôla
C.  
40,01 đôla
D.  
43,41 đôla
Câu 7: 0.25 điểm

Giả sử cổ phiếu X và trái phiếu Y trong tình trạng kinh tế suy thoái, bình thường và tăng trưởng với xác suất lần lượt là 0,2; 0,5; 0,3. Tỷ suất sinh lời của X trong 3 tình trạng kinh tế trên lần lượt là -5%; 8%; 20,5%. Tỷ suất sinh lời của trái phiếu Y trong 3 tình trạng nền kinh tế đều là 4%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiêú X và trái phiếu Y là bao nhiêu?

A.  
9,15% và 4%
B.  
6,6% và 4%
C.  
9,15% và 5%
D.  
6,6% và 5%
Câu 8: 0.25 điểm
Bước đầu tiên trong trình tự ra quyết định đầu tư dài hạn là:
A.  
Xác định mục tiêu đầu tư
B.  
Phân tích tình hình, xác định cơ hội đầu tư hay định hướng đầu tư
C.  
Lập dự án đầu tư
D.  
Đánh giá, thẩm định dự án và lựa chọn dự án đầu tư
Câu 9: 0.25 điểm
Các yếu tố không ảnh hưởng đến quyết định đầu tư dài hạn là:
A.  
Chính sách kinh tế của nhà nước trong việc phát triển nền kinh tế
B.  
Thông báo tuyển dụng nhân sự
C.  
Lãi suất tiền vay và thuế trong kinh doanh
D.  
Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ
Câu 10: 0.25 điểm

Thông tin dự án B như sau: (ĐVT: triệu đồng)

Năm       0     1     2      3    4

Dự án -500 170 220 150 310

Tính IRR?

A.  

20%

B.  

21%

C.  

23%

D.  

24%

Câu 11: 0.25 điểm

Tính giá trị tương lai của khoản tiền 2000 USD sau năm năm nữa với mức lãi suất 12%/ năm, gộp lãi hàng quý? (Khoản tiền 2000 USD xuất hiện ở thời điểm hiện tại)

A.  
3.524,68 USD
B.  
3.542,68 USD
C.  
11.200 USD
D.  
3.612,22 USD
Câu 12: 0.25 điểm

Về mặt tài chính, doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của doanh nghiệp

A.  
Doanh nghiệp tư nhân
B.  
Công ty cổ phần
C.  
Công ty TNHH 2 thành viên
D.  
Công ty cổ phần và công ty TNHH 2 thành viên
Câu 13: 0.25 điểm
Khi định giá trái phiếu, gía ước tính của trái phiếu luôn tỷ lệ nghịch với:
A.  
Lãi suất của trái phiếu
B.  
Mệnh giá trái phiếu
C.  
Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư
D.  
Không lựa chọn nào đúng
Câu 14: 0.25 điểm

Thông tin về 3 dự án A, B, C thuộc loại độc lập như sau: IRRA=12%, IRRB=14%, IRRC=15%. Hãy lựa chọn dự án theo tiêu chuẩn IRR, với WACC= 11,5%:

A.  
A,B,C
B.  
B,C
C.  
C
D.  
A,C
Câu 15: 0.25 điểm
Để đánh giá mức độ rủi ro của một danh mục đầu tư thì dựa vào chỉ tiêu:
A.  
Hiệp phương sai (COV)
B.  
Hệ số tương quan P
C.  
Độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư (s)
D.  
Tỷ trọng vốn đầu tư W
Câu 16: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.  
Không tính chi phí cơ hội khi xem xét dòng tiền
B.  
Tính chi phí chìm vào dòng tiền của dự án đầu tư
C.  
Không tính yếu tố lạm phát khi xem xét dòng tiền
D.  
Phải tính tới ảnh hưởng chéo của dự án đầu tư đem lại
Câu 17: 0.25 điểm

Một công ty dự định vay 50.000 USD ở thời điểm hiện nay để kinh doanh. Ngân hàng đồng cho công ty vay với lãi suất 9%/ năm và đề nghị công ty trả cả lãi và gốc hàng năm vào cuối mỗi năm trong 5 năm tới. Tính số tiền gốc và lãi phải trả hàng năm?

A.  
12.854,62 USD
B.  
12.845,62 USD
C.  
10.000 USD
D.  
12.000 USD
Câu 18: 0.25 điểm
Quyết định liên quan đến 1 tài sản cố định sẽ được mua, được gọi là quyết định:
A.  
Tài trợ
B.  
Hoạch định ngân sách vốn
C.  
Đầu tư
D.  
Cấu trúc vốn
Câu 19: 0.25 điểm
Công ty A có vay ngân hàng số tiền 600 triệu đồng với lãi suất vay là 10%/năm. Tính khoản tiết kiệm thuế do sử dụng vốn vay biết rằng thuế suất thuế TNDN là 20%.
A.  
60 triệu đồng
B.  
12 triệu đồng
C.  
48 triệu đồng
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 0.25 điểm

Năm ngoái công ty CP Hồng Hạnh trả cổ tức 6.000 VNĐ/CP, cổ tức tăng trưởng đều 5% mỗi năm. Nếu lợi suất yêu cầu của nhà đầu tư là 13% và cổ phiếu đang được bán với giá 72.000 VNĐ. Bạn có nên mua cổ phiếu này không?

A.  
Nên mua vì VS=78.750 >72.000
B.  
Nên mua vì VS=75.000 >72.000
C.  
Không nên mua vì VS=46.154 <72.000
D.  
Nên mua vì VS=120.000 >72.000
Câu 21: 0.25 điểm
Cổ phiếu ưu đãi Y có mệnh giá 100.000 đồng với mức cổ tức cố định hàng năm là 9%. Để phát hành cổ phiếu ưu đãi Y thì mất chi phí phát hành là 5.000 đồng/cổ phiếu. Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi Y là:
A.  
8,25%
B.  
8,65%
C.  
9%
D.  
9,47%
Câu 22: 0.25 điểm
Trái phiếu A có mệnh giá là 200.000 đồng có thời hạn 4 năm và lãi suất trái phiếu 5%/năm, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư với trái phiếu là 6%. Giá ước tính của trái phiếu là:
A.  
183.050 đồng
B.  
193.070 đồng
C.  
195.710 đồng
D.  
200.000 đồng
Câu 23: 0.25 điểm

Trái phiếu X là trái phiếu vĩnh cữu với mệnh gía là 100.000 đồng/trái phiếu. Lãi suất trái phiếu 8%/năm. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với trái phiếu 10%. Giá trị tối đa mà nhà đầu tư có thể mua trái phiếu là:

A.  
70.000
B.  
80.000 = 8%*100000/10%
C.  
90.000
Câu 24: 0.25 điểm
Cổ phiếu còn được gọi tên là:
A.  
Chứng khoán
B.  
Chứng chỉ
C.  
Chứng khoán vốn
D.  
Chứng khoán nợ
Câu 25: 0.25 điểm
Hệ số b < 1, điều ngày có nghĩa là:
A.  
Cổ phiếu nhạy hơn, rủi ro hơn thị trường
B.  
Cổ phiếu thay đổi theo thị trường
C.  
Cổ phiếu kém nhạy hơn, ít rủi ro hơn thị trường
D.  
Không kết luận được
Câu 26: 0.25 điểm

Một người sẽ nhận được khoản tiền 5000 USD vào cuối năm của 3 năm nữa. Tính số tiền người đó cần gửi ngày hôm nay biết lãi suất là 9%/ năm và gộp lãi hàng tháng?

A.  
3860,92 USD
B.  
3820,74 USD
C.  
3500 USD
D.  
Không đủ thông tin để tính
Câu 27: 0.25 điểm

Một dự án có vốn đầu tư TSCĐ là 15.000 trđ, Doanh thu thuần 25.000 trđ/năm. Tổng chi phí của dự án (chưa có khấu hao) là 12.000 trđ/năm. Thời gian sử dụng hữu ích tài sản là 5 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Xác định lợi nhuận sau thuế hàng năm của dự án?

A.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 10.400/ 10.400/ 10.400/ 10.400/ 10.400 (triệu đồng)
B.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000/ 13.000 (triệu đồng)
C.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 8.000/ 8.000/ 8.000/ 8.000/ 8.000 (triệu đồng)
D.  
Năm 1-2-3-4-5 lần lượt là: 10.000/ 10.000/ 10.000/ 10.000/ 10.000 (triệu đồng)
Câu 28: 0.25 điểm

Tính giá trị tương lai của dòng tiền đều 200 USD gửi vào cuối mỗi năm trong 13 năm tới, biết lãi suất kép là 7%?

A.  
2782USD
B.  
481,97 USD
C.  
1170,54 USD
D.  
4028,12 USD
Câu 29: 0.25 điểm

Tính hệ số bi của chứng khoán i trong mô hình CAPM biết rằng tỷ suất sinh lời của thị trường là 11%, tỷ suất sinh lời phi rủi ro là 5%, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu i là 8.5%.

A.  
0,43
B.  
0,58
C.  
0,62
Câu 30: 0.25 điểm
Cổ phiếu do ai phát hành:
A.  
Công ty cổ phần
B.  
Công ty TNHH 2 thành viên
C.  
Doanh nghiệp tư nhân
D.  
Công ty hợp doanh
Câu 31: 0.25 điểm
Hệ số b > 1, điều ngày có nghĩa là:
A.  
Cổ phiếu nhạy hơn, rủi ro hơn thị trường
B.  
Cổ phiếu thay đổi theo thị trường
C.  
Cổ phiếu kém nhạy hơn, ít rủi ro hơn thị trường
D.  
Không kết luận được
Câu 32: 0.25 điểm
Người sở hữu cổ phiếu được gọi là:
A.  
Giám đốc
B.  
Cổ phần
C.  
Cổ đông
D.  
Cổ tức
Câu 33: 0.25 điểm

Vì một số lý do nhất định, công ty mua lại chính cổ phiếu của mình, cổ phiếu đó được gọi là 

A.  
Cổ phiếu phát hành
B.  
Cố phiếu ưu đãi
C.  
Cổ phiếu thường
D.  
Cổ phiếu quỹ
Câu 34: 0.25 điểm

Tỷ suất sinh lời của nhà đầu tư hy vọng đạt được khi nắm giữ cổ phiếu không phụ thuộc vào

A.  
Giá cổ phiếu ở thời điểm đầu kỳ
B.  
Giá cổ phiếu ở thời điểm cuối kỳ
C.  
Cổ tức một cổ phần nhà đầu tư nhận được trong năm
D.  
Mức độ cạnh tranh của các doanh nghiệp cùng ngành
Câu 35: 0.25 điểm

Tính hệ số bi của chứng khoán i trong mô hình CAPM biết rằng tỷ suất sinh lời của thị trường là 12%, tỷ suất sinh lời phi rủi ro là 4%, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu i là 10%.

A.  
0,50
B.  
0,60
C.  
0,65
D.  

0,75

Câu 36: 0.25 điểm

CTCP Sữa TB đang dự tính mua một thiết bị sản xuất mới, dự tính nguyên giá thiết bị là 2.000 triệu đồng, thời gian khấu hao thiết bị là 5 năm, với phương pháp đường thẳng. Cuối năm thứ 5, giá bán thiết bị dự kiến là 500 triệu đồng. Hãy xác định thu thuần từ thanh lý thiết bị này? Biết thuế TNDN 20%.

A.  
500 triệu đồng
B.  
400 triệu đồng
C.  
480 triệu đồng
D.  
1.500 triệu đồng
Câu 37: 0.25 điểm

Công ty A có lợi tức yêu cầu là 16%. Nếu giá trị hiện tại của cổ phiếu là 55.000 VNĐ/cp thì cổ tức năm trước của công ty là bao nhiêu. Giả định cổ tức tăng trưởng đều 6%.

A.  
5.000 đồng
B.  
5.500 đồng
C.  
5.189 đồng
D.  
6.000 đồng
Câu 38: 0.25 điểm
Đặc điểm của dự án đầu tư:
A.  
Phải ứng ra một lượng vốn lớn, và có tính chất lâu dài
B.  
Đầu tư luôn gắn liền với rủi ro
C.  
Mục tiêu đầu tư là lợi nhuận
D.  

Phải ứng ra một lượng vốn lớn và có tính chất lâu dài, đầu tư luôn gắn liền với rủi ro, mục tiêu đầu tư là lợi nhuận

Câu 39: 0.25 điểm
Công ty Hoa Mai dự định phát hành cổ phiếu thường mới với giá phát hành là 10.000 đồng/cổ phiếu. Cổ tức tại thời điểm cuối năm thứ nhất của công ty là 1.000 đồng/cổ phần, mức độ tăng trưởng cổ tức đều đặn là 5%, chi phí phát hành dự tính là 400 đồng/cổ phiếu. Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới là bao nhiêu?
A.  
15,42%
B.  
15,94%
C.  
10,42%
D.  
10,94%
Câu 40: 0.25 điểm

Một công ty dự định vay 50.000 USD ở thời điểm hiện nay để kinh doanh. Ngân hàng đồng cho công ty vay với lãi suất 9%/ năm và đề nghị công ty trả cả lãi và gốc hàng quý vào cuối mỗi quý năm trong 5 năm tới. Tính số tiền gốc và lãi phải trả hàng quý?

A.  
2.500 USD
B.  
3.131,1 USD
C.  
3.331,1 USD
D.  
3.113,1 USD

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Quản Trị Chiến Lược HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,2467,013

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn luyện Môn Quản Trị Học HIU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

24,0211,842

Đề Trắc Nghiệm Ôn luyện môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPUĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 223 câu hỏi 1 giờ

142,22810,935