thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Điện Đại Cương - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Điện đại cương là môn học cơ bản, cung cấp kiến thức nền tảng về các nguyên lý điện, từ trường và mạch điện. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên kiểm tra, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình học, phù hợp cho cả việc học tập và ứng dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật điện.

Từ khoá: Điện Đại Cương Đề Thi Điện Đại Cương Đáp Án Chi Tiết Điện Đại Cương Ôn Luyện Thi Điện Đại Cương Đề Ôn Tập Điện Đại Cương Kỹ Thuật Điện Nguyên Lý Điện Đề Thi Miễn Phí Điện Đại Cương Từ Trường Mạch Điện Cơ Bản

Số câu hỏi: 133 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

11,775 lượt xem 903 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Tiết diện dây nào sau đây chưa phổ biến ở Việt Nam
A.  
60
B.  
150
C.  
70
D.  
120
Câu 2: 0.2 điểm
Ưu điểm lớn nhất khi dùng dây dẫn nhôm là
A.  
Nặng và giá trình cạnh tranh
B.  
Nhẹ và giá thành cạnh tranh
C.  
Nhẹ và giá thành đắt
D.  
Nặng và giá thành đắt
Câu 3: 0.2 điểm
Để đơn giản trong quá trình tính toán,sơ đồ thay thế của đường dây trên không cấp điện áp cao áp có thể bỏ qua phần tử
A.  
G
B.  
G
C.  
R,X,G
D.  
G,R
Câu 4: 0.2 điểm
Phương án cấp điện hợp lí cho một khách sạn được xếp vào hộ tiêu thụ loại 2
A.  
Từ nguồn điện dùng dây lộ kép cấp điện cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp và có máy phát dự phòng
B.  
Từ nguồn điện dùng dây lộ đơn cấp điện cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp và có máy phát dự phòng
C.  
Từ 2 nguồn điện khác nhau dùng dây lộ kép cấp điện cho trạm biến áp gồm 2 máy biến áp
Câu 5: 0.2 điểm
Công suất trên đường dây được biểu diễn dưới dạng số phức có
A.  
Phần thực là công suất tác dụng
B.  
Phần thực là công suất phản kháng
C.  
Phần ảo là công suất tác dụng
D.  
Phần ảo là điện áp tác dụng
Câu 6: 0.2 điểm
Nguồn năng lượng nà osau đây chưa được khai thác để sản xuất điện phổ biến ở Việt Nam
A.  
Cả 3 đáp án trên
B.  
Nhiệt điện
C.  
Thuỷ điện
D.  
Thuỷ triều
Câu 7: 0.2 điểm
Khi chọn điện áp cho 1 đường dây truyền tải,phát biểu nào sau đây chưa chính xác
A.  
Điện áp không phụ thuộc vào hệ số công suất
B.  
Điện áp tăng thì tổn hao công suất tăng
C.  
Điện áp tỉ lệ thuận với tổn hao công suất
D.  
Điện áp càng cao càng tốt
Câu 8: 0.2 điểm
Khi chọn cáp cao áp xoay chiều (HVAC) để truyền tải ,phát biểu nào sau đây chưa chính xác
A.  
Cáp điện nên được sử dụng với khoảng cách truyền tải trên 70km
B.  
Cáp điện nên được sử dụng với khoảng cách truyền tải trên 80km
C.  
Cáp điện nên được sử dụng với khoảng cách truyền tải trên 60km
D.  
Cáp điện nên được sử dụng với khoảng cách truyền tải trên 50km
Câu 9: 0.2 điểm
Nguồn năng lượng nào sau đây được khai thác để sản xuất điện phổ biến ở Việt Nam
A.  
Than đá,thuỷ điện,mặt trời,gió
B.  
Cả 3 đáp án trên
C.  
Địa nhiệt
D.  
Thuỷ triều
Câu 10: 0.2 điểm
Tiết diện các thanh cái thường được chọn theo
A.  
Phương pháp tổn thất điện áp cho phép
B.  
Phương pháp mật độ dòng kinh tế
C.  
Phương pháp dòng phát nóng lâu dài cho phép
Câu 11: 0.2 điểm
Mật độ dòng điện kinh tế của cáp nhôm cách điện XLPE vào khoảng
A.  
3 đến 5
B.  
1 đến 1,3
C.  
1 đến 2
D.  
1,6 đến 1,9
Câu 12: 0.2 điểm
Biện pháp có thể áp dụng để nâng cao chất lượng điện năng mạng cung cấp điện là
A.  
Thay dây đẫn tiết diện lớn hơn,bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn
B.  
Thay dây đẫn tiết diện nhỏ hơn,bù công suất tác dụng tại các nút phụ tải lớn
C.  
Thay dây đẫn tiết diện lớn hơn,bù công suất tác dụng tại các nút phụ tải lớn
D.  
Thay dây đẫn tiết diện nhỏ hơn,bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn
Câu 13: 0.2 điểm
Hộ phụ tải loại 3 là những hộ tiêu thụ điện mà
A.  
Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế , rối loạn các quá trình công nghệ phức tạp, rối loạn hoạt động bình thường của thành phố
B.  
Là những hộ không quan trọng cho mất điện tạm thời
C.  
Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến anh ninh quốc gia, ảnh hưởng đến các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người,tổn thất nghiêm trọng về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng
Câu 14: 0.2 điểm
Trong máy biến áp giá trị điện trở cuộn dây máy biến áp có thể được tính thông qua
A.  
Giá trị tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch
B.  
Giá trị tổn thất công suất hiệu dụng ngắn mạch
C.  
Giá trị tổn thất công suất trên đường dây
D.  
Giá trị tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch
Câu 15: 0.2 điểm
Theo mức độ tin cậy cung cấp điện,phát biểu nào sau đây đúng
A.  
Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao nhất trong 3 loại hộ tiêu thụ
B.  
Hộ tiêu thụ loại 3 yêu cầu cao nhất trong 3 loại hộ tiêu thụ
C.  
Hộ tiêu thụ loại 2 yêu cầu cao nhất trong 3 loại hộ tiêu thụ
Câu 16: 0.2 điểm
Để thoả mãn điều kiện tổn thất vầng quang,tiết diện dây nhỏ nhất cho phép đối với lưới điện 110kV là
A.  
90mm^2
B.  
80mm^2
C.  
70mm^2
D.  
100mm^2
Câu 17: 0.2 điểm
Mục đích của việc bù công suất phản kháng tại nút phụ tải là để:
A.  
Giảm lượng công suất phản kháng chạy trên đường dây cấp cho tải
B.  
Tăng lượng công suất tác dụng chạy trên đường dây cấp cho tải
C.  
Tăng lượng công suất phản kháng chạy trên đường dây cấp cho tải
D.  
Giảm lượng công suất tác dụng chạy trên đường dây cấp cho tải
Câu 18: 0.2 điểm
Nhu cầu phụ tải điện luôn
A.  
Thay đổi dựa trên giá trị điện áp
B.  
Thay đổi liên tục theo thời gian
C.  
Không đáp án nào đúng
D.  
Không thay đổi
Câu 19: 0.2 điểm
Để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện,phát biểu nào sau đây đúng
A.  
Sử dụng trạm biến áp đặt nhiều máy biến áp,sử dụng hệ thống thanh góp có phân đoạn
B.  
Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp,sử dụng hệ thống thanh góp có phân đoạn
C.  
Sử dụng trạm biến áp đặt 1 máy biến áp,sử dụng hệ thống thanh góp có phân đoạn
Câu 20: 0.2 điểm
Theo qui định các phụ tải lớn ( trên 40kW) sẽ phải bù công suất phản kháng khi
A.  
Có hệ số công suất lớn hơn 0,9
B.  
Có hệ số công suất bé hơn 0,9
C.  
Có hệ số công suất bằng 1
D.  
Có hệ số công suất bằng 0,9
Câu 21: 0.2 điểm
Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu của chất lượng điện năng
A.  
Chỉ tiêu độ méo dạng sóng điện áp cho phép
B.  
Chỉ tiêu tổn thất công suất cho phép
C.  
Chỉ tiêu tổn thất điện năng cho phép
Câu 22: 0.2 điểm
Biện pháp có thể làm giảm tổn thất điện áp trong mạng cung cấp điện là
A.  
Tăng điện áp, bù công suất tác dụng tại các nút phụ tải lớn
B.  
Giảm điện trở dây dẫn,bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn
C.  
Tăng điện trở dây dẫn, bù công suất tác dụng tại các nút phụ tải lớn
D.  
Tăng điện trở dây dẫn,bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn
Câu 23: 0.2 điểm
Có thể phân hộ tiêu thụ điện thành mấy loại
A.  
1 loại
B.  
3 loại
C.  
4 loại
D.  
2 loại
Câu 24: 0.2 điểm
Dây dẫn cùng vật liệu chế tạo,khi tiết diện dây tăng lên thì
A.  
Vốn đầu tư giảm,tổn thất điện năng tăng,tổn thất điện áp tăng
B.  
Vốn đầu tư tăng,tổn thất điện năng giảm,tổn thất điện áp giảm
C.  
Vốn đầu tư tăng,tổn thất điện năng tăng,tổn thất điện áp tăng
Câu 25: 0.2 điểm
Biện pháp có thể làm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện là
A.  
Sử dụng trạm biến áp đặt 1 máy biến áp,sử dụng mạch vòng để cấp điện
B.  
Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp,sử dụng mạch vòng để cấp điện
C.  
Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp,sử dụng mạch nối tiếp để cấp điện
Câu 26: 0.2 điểm
Thành phần điện dẫn (G) trên đường dây truyền tải sẽ
A.  
Tăng tổn hao điện áp
B.  
Giảm tổn thất công suất
C.  
Tăng điện áp
D.  
Tăng tổn thất công suất
Câu 27: 0.2 điểm
Điện áp cao tạo trên bề mặt dây dẫn cường độ điện trường gây tổn thất vầng quang,điện áp cao cũng gây nên dòng điện rò trong cách điện của cáp và trên bề mặt cách điện khác.Đặc trưng cho hiện tượng này là
A.  
Điện kháng
B.  
Điện cảm
C.  
Điện dung
D.  
Điện dẫn
Câu 28: 0.2 điểm
Đặc trưng cho hiện tượng phát nóng của dây dẫn là
A.  
Điện kháng
B.  
Dung dẫn
C.  
Điện dẫn
D.  
Điện trở
Câu 29: 0.2 điểm
Thành phần dung dẫn trên đường dây truyền tải trên không sẽ
A.  
Giảm tổn thất công suất
B.  
Tăng tổn thất công suất
C.  
Phát công suất tác dụng lên đường dây
D.  
Phát công suất phản kháng lên đường dây
Câu 30: 0.2 điểm
Cấp điện áp nào sau đây thuộc mạng cao áp
A.  
0,4
B.  
22
C.  
35
D.  
110
Câu 31: 0.2 điểm
Vật liệu nào sau đây được chọn làm cách điện chính cho cáp cao áp
A.  
XLPE
B.  
PVC
C.  
Cả 3
D.  
PE
Câu 32: 0.2 điểm
Mật độ dòng điện kinh tế của cáp đồng cách điện XLPE vào khoảng
A.  
1 đến 1,3
B.  
1 đến 2
C.  
3 đến 5
D.  
2,7 đến 3,5
Câu 33: 0.2 điểm
Các thông số định mức của 1 thanh cái bao gồm:
A.  
Điện trở , điện áp , dòng điện
B.  
Điện áp , công suất tác dụng , công suất phản kháng
C.  
Dòng điện , điện áp , dòng ngắn mạch cực đại
D.  
Dòng ngắn mạch cực đại , điện áp , điện trở
Câu 34: 0.2 điểm
Vật liệu đồng thường có khả năng dẫn gấp mấy lần so với vật liệu nhôm cho dây dẫn cùng chiều dài và tiết diện
A.  
3 lần
B.  
Gần 2 lần
C.  
1,5 lần
D.  
0,5 lần
Câu 35: 0.2 điểm
Đường dây truyền tải cho khoảng cách 300km được xem là
A.  
Đường dây trung bình
B.  
Đường dây dài
C.  
Đường dây hạ áp
D.  
Đường dây ngắn
Câu 36: 0.2 điểm
Câu 10:Máy biến áp hạ áp hai cuộn dây có tác dụng
A.  
Giảm dòng điện phía thứ cấp
B.  
Giảm dòng điện phía sơ cấp
C.  
Tăng dòng điện phía sơ cấp
D.  
Tăng dòng điện phía thứ cấp
Câu 37: 0.2 điểm
Chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu của chất lượng điện năng
A.  
Chỉ tiêu an toàn điện cho phép
B.  
Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép
C.  
Chỉ tiêu dạng sóng điện áp
D.  
Chỉ tiêu tổn thất điện áp cho phép
Câu 38: 0.2 điểm
Kỹ thuật đảo pha để cân bằng thông số của 3 pha thường được dùng cho
A.  
Cả 3 đường dây
B.  
Đường dây trung bình
C.  
Đường dây ngắn
D.  
Đường dây dài
Câu 39: 0.2 điểm
Trong các phụ tải sau,phụ tải nào nên bù công suất phản kháng
A.  
Phụ tải có hệ số công suất cao
B.  
Phụ tải tiêu thụ công suất phản kháng Q nhỏ
C.  
Phụ tải tiêu thụ công suất phản kháng Q lớn
Câu 40: 0.2 điểm
Chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu của chất lượng điện năng
A.  
Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép
B.  
Chỉ tiêu dạng sóng điện áp
C.  
Chỉ tiêu tổn thất điện áp cho phép
D.  
Chỉ tiêu tổn thất điện năng cho phép
Câu 41: 0.2 điểm
Chiều dài tối đa đường dây 110kV vào khoảng
A.  
80km
B.  
100km
C.  
110km
D.  
90km
Câu 42: 0.2 điểm
Theo yêu cầu về độ tin cậy cung cấp điện,hộ tiêu thụ điện loại 3 yêu cầu
A.  
Được phép mất điện tối đa 1 lần trong 1 tháng
B.  
Chỉ được phép mất điện trong trường hợp khẩn cấp
C.  
Không cho phép mất điện trong mọi trường hợp
D.  
Được phép cắt điện
Câu 43: 0.2 điểm
Máy biến áp hạ hai cuộn dây làm
A.  
Tăng điện áp phía thứ cấp
B.  
Giảm điện áp phía thứ cấp
C.  
Giảm điện áp phía sơ cấp
D.  
Tăng điện áp phía sơ cấp
Câu 44: 0.2 điểm
Đường dây trung áp thường được thay thế bởi
A.  
Điện kháng
B.  
Điện trở,điện kháng nối tiếp
C.  
Điện trở
D.  
Điện trở, điện kháng song song
Câu 45: 0.2 điểm
Điện áp hạ áp được hiểu là điện áp có giá trị
A.  
Trên 6kv
B.  
Trên 110kv
C.  
Dưới 1kv
D.  
Trên 1kv
Câu 46: 0.2 điểm
Khi máy biến áp làm việc,tổn thất nào phụ thuộc công suất
A.  
Tổn thất điện áp trên cuộn dây máy biến áp
B.  
Tổn thất công suất phản kháng trong cuộn dây
C.  
Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây
D.  
Tổn thất công suất tác dụng trong lõi thép máy biến áp
Câu 47: 0.2 điểm
Khi có ngắn mạch trong mạch điện thì
A.  
Dòng điện trong mạch sẽ giảm đột ngột và điện áp giảm xuống
B.  
Dòng điện trong mạch sẽ tăng cao đột ngột và điện áp tăng lên
C.  
Dòng điện trong mạch sẽ tăng cao đột ngột và điện áp giảm xuống
Câu 48: 0.2 điểm
Khi máy biến áp làm việc, tổn thất nào không thay đổi khi phụ tải máy biến áp thay đổi
A.  
Tổn thất công suất tác dụng trong lõi thép máy biến áp
B.  
Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây
C.  
Tổn thất công suất phản kháng trong lõi thép máy biến áp
D.  
Tổn thất điện áp trên cuộn dây máy biến áp
Câu 49: 0.2 điểm
Trong các phụ tải sau,phụ tải nào ảnh hưởng ít nhất đến chất lượng điện năng khi đấu nối vào lưới
A.  
Phụ tải phi tuyến công suất nhỏ
B.  
Phụ tải phi tuyến công suất lớn
C.  
Phụ tải thuần trở công suất nhỏ
D.  
Phụ tải tiêu thụ công suất lớn
Câu 50: 0.2 điểm
Mật độ dòng điện kinh tế của dây nhôm trần vào khoảng
A.  
0 đến 1
B.  
2 đến 3
C.  
1 đến 1,3
D.  
1 đến 3

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Mạng Máy Tính EPU - Part 11 - Đại Học Điện Lực Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

39,3393,020