thumbnail

Đề Ôn Tập Môn Điện Toán Di Động 3 - Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn luyện môn "Điện Toán Di Động 3" với đề thi online miễn phí. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thực hành về các nguyên lý, công nghệ và ứng dụng trong lĩnh vực điện toán di động. Đáp án chi tiết giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề ôn tập điện toán di động 3 trắc nghiệm điện toán di động bài kiểm tra điện toán di động đáp án điện toán di động 3 kiến thức điện toán di động công nghệ di động kiểm tra trực tuyến điện toán ứng dụng điện toán di động đề thi miễn phí điện toán di động ôn tập điện toán di động

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

69,651 lượt xem 5,355 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
liên minh viễn thông quốc tế viết tắt là
A.  
IUT
B.  
ITU
C.  
TIB
D.  
TIU
Câu 2: 0.4 điểm
file nào sẽ quy định cụ thể các thành phần xuất hiện trên màn hình ứng android
A.  
Layout file
B.  
AndroidManifest file
C.  
String XML file
D.  
R.java file
Câu 3: 0.4 điểm
cau17 mỗi 1 ứng dụng lập trình trong android đc lập trình dựa trên kế thừa lớp
A.  
Activity
B.  
GUI
C.  
Appication
D.  
Class
Câu 4: 0.4 điểm
file xml nào chứa các khai báo cấu hình ứng dụng trong android
A.  
R file
B.  
AndroidManifest.xml
C.  
Android.xml
D.  
Build.xml
Câu 5: 0.4 điểm
thành phần nào hỗ trợ việc truyền dữ liệu giữa các ứng dụng trong android
A.  
Service
B.  
Application
C.  
Content
D.  
Resource
Câu 6: 0.4 điểm
1 layout sau khi thiết kế sẽ cho phép các control đặt trong nó dựa trên vị trí tương đối của các control khác (liên hệ với nhau) thì nó sẽ thuộc loại
A.  
AbsoluteLayout
B.  
FrameLayout
C.  
LinearLayout
D.  
RelavtiveLayout
Câu 7: 0.4 điểm
các file nào đc sử dụng để tạo layout cho màn hình ứng dụng android
A.  
R file
B.  
Manifest
C.  
Layout File
D.  
string.xml
Câu 8: 0.4 điểm
APK nghĩa là gì
A.  
Application Package File
B.  
Application Package Kit
C.  
Android Package File
D.  
Android Package Kit
Câu 9: 0.4 điểm
để lập trình C/C++ cho android nta sử dụng
A.  
JDK
B.  
SDK
C.  
NDK
D.  
MDK
Câu 10: 0.4 điểm
đối tượng nào là 1 layout trong thiết kế giao diện
A.  
EditText
B.  
ListView
C.  
Linear
D.  
TextView
Câu 11: 0.4 điểm
.CDMA2000 có tần số
A.  
600MHZ
B.  
450MHZ
C.  
500MHZ
D.  
tất cả đáp án đều đúng
Câu 12: 0.4 điểm
mã .dex trong android có nghĩa là
A.  
Davik executables
B.  
Davik extension
C.  
Decimal excutables
D.  
Decimal extension
Câu 13: 0.4 điểm
1layout sau khi thiết kế sẽ cho phép các control đặt trong nó dựa trên vị trí tùy thích thì nó thuộc loại
A.  
AbsoluteLayout
B.  
RelavtiveLayout
C.  
LinearLayout
D.  
FrameLayout
Câu 14: 0.4 điểm
khi phát triển ứng dụng cho android OS, java byte code sẽ đc biên dịch thành
A.  
C++ Source code
B.  
Java Source code
C.  
Bynary code
D.  
Dalvik byte code
Câu 15: 0.4 điểm
thư mục nào chứa mã của ứng dụng android sau khi biên dịch
A.  
bin/
B.  
res/
C.  
src/
D.  
assets/
Câu 16: 0.4 điểm
với 1 ứng dụng android thì phiên bản nào sử dụng làm target tối thiểu
A.  
1.6 hoặc 2.0
B.  
1.0 hoặc 1.1
C.  
1.2 hoặc 1.3
D.  
2.3 hoặc 2.0
Câu 17: 0.4 điểm
hệ thống android sử dụng đối tượng intent để thực hiện
A.  
truyền dữ liệu giữa các ứng dụng
B.  
tất cả đáp án đều đúng
C.  
truyền dữ liệu giữa các activity
D.  
khai báo các dịch vụ hệ thống xử lí dữ liệu
Câu 18: 0.4 điểm
để thể hiện 1 nhãn trên màn hình làm việc của android ngta sử dụng công cụ
A.  
ListView
B.  
Button
C.  
EditText
D.  
TextView
Câu 19: 0.4 điểm
chiếc điện thoại di động đc trang bị máy ảnh đầu tiên đc tạo bởi ai
A.  
PhillippeKahn
B.  
Friedhelm Hillebrand
C.  
MartinCooper
D.  
Alexander Graham
Câu 20: 0.4 điểm
nếu muốn hiển thị thông tin trên màn hình điện thoại mà ko cho phép người dùng chỉnh sửa thì nta dùng control thuộc loại nào
A.  
ImageView
B.  
ListView
C.  
TextView
D.  
EditText
Câu 21: 0.4 điểm
nếu muốn hiển thị thông tin trên màn hình điện thoại và cho phép người dùng chỉnh sửa thì dùng control loại nào
A.  
EditText
B.  
TextView
C.  
ListView
D.  
ImageView
Câu 22: 0.4 điểm
cau47 chức năng của thiết bị mô phỏng trong android là
A.  
tạo các máy ảo cho android
B.  
chạy các ứng dụng tương tưj như thiết bị anddroid
C.  
hiển thị các layout sau khi thiết kế
D.  
biên dịch mã nguồn thành mã máy thích ứng trên android
Câu 23: 0.4 điểm
trong GpS, các máy thu 12 kênh có sai số trung bình bao nhiêu
A.  
10m
B.  
3m
C.  
15m
D.  
5m
Câu 24: 0.4 điểm
file R trong lập trình android đc
A.  
tự động sinh ra
B.  
sinh ra = cách biên dịch thủ công
C.  
mô phỏng máy ảo
D.  
ko có đáp án đúng
Câu 25: 0.4 điểm
công nghệ cảm ứng điện trở sử dụng các điện trở siêu nhỏ, còn công nghệ điện dung sử dụng linh kiện gì siêu nhỏ
A.  
điện trở
B.  
đền led
C.  
tụ điện
D.  
cuộn cảm

Đề thi tương tự

Đề Ôn Tập Môn Kế Toán Chi Phí (EPU) - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳngToán

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

76,4835,877

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Điện Tử Tương Tự EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 79 câu hỏi 1 giờ

12,042919

Đề Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Chương 5+6 (EPU) - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

75,2105,781

Đề Cương Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính Đại học Điện Lực EPU - Miễn Phí Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 42 câu hỏi 1 giờ

80,0026,142