thumbnail

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Điện Tử Tương Tự EPU có đáp án

Thư viện đề ôn tập trắc nghiệm môn Điện tử Tương tự dành cho sinh viên Đại học Điện lực (EPU) với nội dung phong phú, miễn phí và có đáp án chi tiết. Các bài trắc nghiệm trực tuyến giúp sinh viên dễ dàng ôn luyện, củng cố kiến thức, và sẵn sàng cho các kỳ thi trong lĩnh vực điện tử với độ chính xác và hiệu quả cao.

Từ khoá: đề ôn tập trắc nghiệm điện tửĐiện tử Tương tự EPUĐại học Điện lựcđề trắc nghiệm miễn phícó đáp án chi tiếtôn thi điện tửcâu hỏi trắc nghiệm điện tửluyện thi trực tuyến

Số câu hỏi: 79 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

12,042 lượt xem 919 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ sau. Hãy xác định giá triện điện áp phân cực cho đi-ốt ??

Hình ảnh
A.  
– 8,25 (V)
B.  
+ 3,75 (V)
C.  
+ 8,25 (V)
D.  
+12 (V)
Câu 2: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 99; nguồn tương đương của đoạn mạch gổm R1 và R2 là Eth = 2,81V; điện trở tương đương của đoạn mạch gổm R1 và R2 là Rth = 7,15 KΩ. Dòng điện colector (IC) bằng:

Hình ảnh
A.  
1mA
B.  
1,328mA
C.  
500mA
D.  
3,08 mA
Câu 3: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 99; VE = 2,01V; IC = 1,328mA. Hiệu điện thế UCB:

Hình ảnh
A.  
11,83 mV
B.  
14,86 v
C.  
10,26 V
D.  
12,38 V
Câu 4: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50; IE = 2,05mA. Hiệu điện thế UCE:

Hình ảnh
A.  
16,38mV
B.  
13,93V
C.  
16,83mV
D.  
0,136kV
Câu 5: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140; Ie = 0,851mA

Hình ảnh

Điện thế của chân E bằng:

 

A.  
22 mV
B.  
1,27 V
C.  
12 mV
D.  
0,7 mV
Câu 6: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140

Hình ảnh

Giá trị nguồn tương đương của đoạn mạch gồm R1 và R2 là Eth bằng:

 

A.  
2,6 kV
B.  
2 V
C.  
1,5 mV
D.  
2,5 kV
Câu 7: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50; Ie = 2,05mA.Điện thế chân C bằng:

Hình ảnh
A.  
15,98 V
B.  
14,8 V
C.  
16,68 V
D.  
16,86 V
Câu 8: 0.25 điểm

Cho mạch như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50 biết IE = 2,39mA. Trở kháng vào Rv bằng:

Hình ảnh
A.  
0,532 kΩ
B.  
0,352 kΩ
C.  
0,632 kΩ
D.  
0,432 kΩ
Câu 9: 0.25 điểm

Tín hiệu ra của hệ thống là ?

Hình ảnh
A.  
Uf
B.  
Ur
C.  
Us
D.  
Uv
Câu 10: 0.25 điểm

Cho sơ đồ mạch như hình 4. Giả thiết đi-ốt lý tưởng. Hỏi đây là mạch gì?

Hình ảnh
A.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ âm dùng đi-ốt
B.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ dương dùng đi-ốt
C.  
Mạch hạn chế biên độ âm dùng điện trở
D.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ dương dùng điện trở
Câu 11: 0.25 điểm

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ 1. Hãy xác định dòng điện thuận (Ith) của đi-ốt. Giả thiết điện áp phân cực thuận của đi-ốt là Ud = 0,7 (V) ?????????

Hình ảnh
A.  
10 A
B.  
10 mA
C.  
9,3 mA
D.  
9,3 A
Câu 12: 0.25 điểm

Trong sơ đồ hình bên, tín hiệu vào của khâu khuếch đại là ???

Hình ảnh
A.  
Uv
B.  
Us
C.  
Ur
D.  
Uf
Câu 13: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 120; IB = 35,88μA

Hình ảnh

Điện thế của chân E bằng:

 

A.  
22 V
B.  
0,7 mV
C.  
12 V
D.  
2,43 V
Câu 14: 0.25 điểm

Cho mạch như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, Ic = 2,35mA. Điện thế chân C bằng:

Hình ảnh
A.  
6,83mV
B.  
6,83V
C.  
3,68mV
D.  
3,86mV
Câu 15: 0.25 điểm

Cho mạch như hình vẽ. Điện thế của chân E bằng:

Hình ảnh
A.  
0,7V
B.  
0V
C.  
50V
D.  
12V
Câu 16: 0.25 điểm
Mạch khuếch đại công suất làm việc ở chế độ B hoặc AB là:
A.  
Mạch khuếch đại có hiệu suất lớn, thường dùng khi yêu cầu công suất lớn hơn 1 W nhỏ hơn 10 W
B.  
Mạch khuếch đại có hiệu suất nhỏ, thường dùng khi yêu cầu công suất lớn hơn 1 W nhỏ hơn 10 W
C.  
Mạch khuếch đại có hiệu suất lớn, thường dùng khi yêu cầu công suất lớn hơn 10 W
D.  
Mạch khuếch đại có hiệu suất nhỏ, thường dùng khi yêu cầu công suất nhỏ hơn 1 W
Câu 17: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140; Ie = 0,851mA

Hình ảnh

Điện thế của chân B bằng:

 

A.  
12 V
B.  
1,97 V
C.  
0 V
D.  
22 V
Câu 18: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50. Dòng điện bazo (IB) bằng:

Hình ảnh
A.  
35,1 mA
B.  
40,1 μA
C.  
45,1 mA
D.  
50,1 mA
Câu 19: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, IE = 2,05mA, re = 12,2 Ohm

Hình ảnh

Hệ số khuếch đại điện áp Ku:

 

A.  
2,97
B.  
0,97
C.  
2,79
D.  
-1,97
Câu 20: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50. Dòng điện emitter (IE) bằng:

Hình ảnh
A.  
50mA
B.  
500μA
C.  
47,08mA
D.  
2,05mA
Câu 21: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, IE = 2,05mA, re = 12,2 Ohm

Hình ảnh

Hệ số khuếch đại công suất Kp:

 

A.  
95
B.  
80
C.  
100
D.  
89,5
Câu 22: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 120, biết IE = 4,34mA.Trở kháng tiếp giáp BE, re bằng :

Hình ảnh
A.  
946 Ω
B.  
5,76 Ω
C.  
1 kΩ
D.  
100 Ω
Câu 23: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 100, biết IE = 2,428mA

Hình ảnh

Trở kháng vào Rv bằng :

 

A.  
0,632 MΩ
B.  
0,432 kΩ
C.  
1,038 kΩ
D.  
0,352 Ω
Câu 24: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140; Ie = 0,851mA

Hình ảnh

Hiệu điện thế UCB:

 

A.  
11,83 mV
B.  
12,38 V
C.  
14,86 V
D.  
11,58 V
Câu 25: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, biết IE = 2,05mA

Hình ảnh

Trở kháng ra Rr bằng :

 

A.  
2 kΩ
B.  
430 kΩ
C.  
428 kΩ
D.  
432 kΩ
Câu 26: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, biết IE = 2,05mA

Hình ảnh

Trở kháng vào Rv bằng :

 

A.  
44 MΩ
B.  
48 Ω
C.  
50 Ω
D.  
46,1 kΩ
Câu 27: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50. Dòng điện colector (IC) bằng

Hình ảnh
A.  
2,01mA
B.  
3,08mA
C.  
1mA
D.  
500μA
Câu 28: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, biết IE = 2,05mA

Hình ảnh

Trở kháng tiếp giáp BE, re bằng :

 

A.  
12,2 Ω
B.  
946 Ω
C.  
1000 Ω
D.  
1146 Ω
Câu 29: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140, biết IE = 0,851mA

Hình ảnh

 Hệ số khuếch đại dòng điện Ki:

 

A.  
48,5
B.  
64,94
C.  
51,5
D.  
52,5
Câu 30: 0.25 điểm

Cho sơ đồ mạch như hình 3. Giả thiết đi-ốt lý tưởng. Hỏi đây là mạch gì? 

Hình ảnh
A.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ âm dùng đi-ốt
B.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ dương dùng đi-ốt
C.  
Mạch hạn chế biên độ âm dùng điện trở
D.  
Mạch hạn chế (mạch xén) biên độ dương dùng điện trở
Câu 31: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 100; IE = 2,062mA

Hình ảnh

Hiệu điện thế UCB:

 

A.  
4,5 V
B.  
11,83 mV
C.  
14,86 V
D.  
12,38 V
Câu 32: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140; Ie = 0,851mA

Hình ảnh

Hiệu điện thế UCE:

 

A.  
16,83 mV
B.  
16,38 V
C.  
13,6 V
D.  
12,28 V
Câu 33: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50; Ie = 2,05mA

Hình ảnh

Hiệu điện thế UCB:

 

A.  
14,86 V
B.  
13,23 V
C.  
12,38 V
D.  
11,83 mV
Câu 34: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, biết IE = 2,05mA

Hình ảnh

Trở kháng ra Rr bằng :

 

A.  
2 kΩ
B.  
428 kΩ
C.  
430 kΩ
D.  
432 kΩ
Câu 35: 0.25 điểm
Mạch khuếch đại công suất làm việc ở chế độ B là:
A.  
Đầu ra lệch pha 45 độ so với đầu vào
B.  
Đầu ra vuông pha với đầu vào
C.  
Đầu ra ngược pha với đầu vào
D.  
Đầu ra đồng pha với đầu vào
Câu 36: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 50, IE = 2,05mA, re = 12,2 Ohm

Hình ảnh

Hệ số khuếch đại dòng điện Ki:

 

A.  
52,5 
B.  
48,5
C.  
45,4
D.  
51,5
Câu 37: 0.25 điểm

 Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 100; VB = 0,7V

Hình ảnh

Dòng điện emitter (IE) bằng:

 

A.  
500 µA
B.  
50 mA
C.  
2,428 mA
D.  
47,08 mA
Câu 38: 0.25 điểm

Trong sơ đồ hình bên, tín hiệu phản hồi là ? 

Hình ảnh
A.  
Uf
B.  
Uv
C.  
Ur
D.  
Us
Câu 39: 0.25 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: UBE = 0.7V, β = 140, biết IE = 0,851mA

Hình ảnh

Trở kháng vào Rv bằng :

 

A.  
1,91 kΩ
B.  
44 kΩ
C.  
50 kΩ
D.  
48 kΩ
Câu 40: 0.25 điểm

Trong sơ đồ hình bên, tín hiệu vào của hệ thống là ?

Hình ảnh
A.  
Us
B.  
Uv
C.  
Ur
D.  
Uf

Đề thi tương tự

Đề Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh (ACTVN) - Học Viện Kỹ Thuật Mật MãĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

140,90710,832

Đề Trắc Nghiệm Ôn tập môn Quản Trị Thương Hiệu APD có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 70 câu hỏi 40 phút

145,48611,181

Đề Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Lịch Sử Đảng HUBT Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

71,0505,465

Đề Trắc nghiệm Ôn tập môn Linux và Phần Mềm Mã Nguồn MởĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

6 mã đề 202 câu hỏi 1 giờ

50,1423,939