thumbnail

Đề thi Ôn tập Trắc nghiệm môn C++ Cơ sở HUBT có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về C++ Cơ sở dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình C++, bao gồm cú pháp, cấu trúc chương trình, biến, hàm, mảng, và lập trình hướng đối tượng. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng lập trình.

Từ khoá: trắc nghiệm C++ C++ cơ sở Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT lập trình C++ cấu trúc chương trình biến hàm lập trình hướng đối tượng ôn tập công nghệ thông tin câu hỏi trắc nghiệm

Số câu hỏi: 267 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

55,487 lượt xem 4,279 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int i;
float p;
"p=1;
for(i=1;i<3;i++) {
p=p*i;
p=p*p;
}
cout << p << endl;
A.  
p=6
B.  
p=4
C.  
p=124
D.  
p=144
Câu 2: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?
void A (int arr[],int n) {
for (int i = 0; i < n; i++)
cout << arr[i];
}
A.  
In ra n phần tử của 1 mảng 1 chiều
B.  
Nhập vào n phần tử của 1 mảng 1 chiều
C.  
In ra các phần tử của 1 mảng n chiều
D.  
Nhập vào các phần tử của 1 mảng n chiều
Câu 3: 0.25 điểm
CâU 132. Anh (Chị) hãy cho biết chương trình thực hiện công việc gì?
#define    length(a)   (sizeof(a) / sizeof(*a))
int main() {
int mang[] = {12, 37, 48, 51, 2, 9};
int tk = 51, i;
bool check = false;
for (i = 0; i < length(mang); i++) {
if (mang[i] == tk) {
check = true;
break;
}
}
if (check) cout << Found  << tk <<  at index  << i << endl;
else cout <<Not found;
return 0;
}
A.  
Tìm 1 phần tử trong mảng.
B.  
So sánh các phần tử mảng với nhau.
C.  
Tính tổng mảng.
D.  
Tìm phần tử lớn nhất.
Câu 4: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
cout << sizeof(double);
return 0;
}
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
8
Câu 5: 0.25 điểm
CâU 145. Anh (Chị) hãy cho biết đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì?
char* ReChar (char* str) {
int len = strlen (str);
char* ketqua = new char[len+1];
for (int i = 0; i < len; i++) ketqua[i] = str[len-i-1];
ketqua[len] = '\0';
return ketqua;
}
int main() {
char *p = 178892;
cout << ReChar (p) << endl;
return 0;
}
A.  
Chuyển đổi ký tự thành số.
B.  
Đảo ngược chuỗi ký tự.
C.  
Sắp xếp chuỗi ký tự.
D.  
In các chuỗi ký tự theo chiều tăng dần.
Câu 6: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int addition (int a,int b) { return (a - b); }
int main() {
int x = 5, y = 3, z = 10 + addition(x,y);
cout << z;
return 0;
}
A.  
8
B.  
9
C.  
18
D.  
12
Câu 7: 0.25 điểm
Con trỏ null là gì?
A.  
Là con trỏ không có kiểu, do đó nó có thể trỏ đến bất kỳ kiểu nào
B.  
Là không chứa địa chỉ nào
C.  
Là con trỏ trỏ địa con trỏ khác
D.  
Là con trỏ trỏ đến một hàm nào đó
Câu 8: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
cout << sizeof(char);
return 0;
}
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
8
Câu 9: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu? for (int i = 0; i < 3; i++) cout << i*i << “,”;
A.  
0,1,4,
B.  
0,1,4,9,
C.  
Lặp vĩnh viễn
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 10: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
double *p;
cout << sizeof(p);
return 0;
}
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
8
Câu 11: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int s = 0, i = 0;
while (i < 10) {
s += i;
i++;
}
cout << s;
A.  
0
B.  
45
C.  
55
D.  
9
Câu 12: 0.25 điểm
Chương trình sau sai ở dòng nào?
1define   length(a)   (sizeof(a) / sizeof(*a))
2.int main() {
3. int mang[] = {12, 37, 48, 51, 2, 9};
4. int tk = 51, i;
5. bool check = false;
6. for (i = 0; i < length(mang); i++) {
7.     if (mang[i] = tk) {
8.         check = true;
9.         break;
10.        }
11.    }
12.    cout << i ;
14.    return 0;
15.}
A.  
1, 3
B.  
1, 7
C.  
3, 5, 6
D.  
6, 12
Câu 13: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
void prevnext(int x,int& prev,int& next) { prev = --x; next = x + 1; }
void output(int a) { cout << a; }
int main() {
int x = 100, y, z;
prevnext(x,y,z);
output(x);
return 0;
}
A.  
99
B.  
100
C.  
101
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 14: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int x = 3;
switch (x) {
case 1: cout << “x is 1”; break;
case 2: cout << “x is 2”; break;
default: cout << “value of x unknown”;
}
A.  
x is 1
B.  
x is 2
C.  
x is 1x is 2
D.  
value of x unknown
Câu 15: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int s = 0, n = 10;
int number[3][3];
for (int i = 0,j = 0; i < 3,j < 3; i++, j++) {
number[i][j] = n --;
s += number[i][j];
}
cout << s << endl;"
A.  
10
B.  
9
C.  
8
D.  
27
Câu 16: 0.25 điểm
Lệnh cin trong C++ đi kèm với cặp dấu nào?
A.  
<<
B.  
>>
C.  
\\
D.  
||
Câu 17: 0.25 điểm
CâU 187. Anh (Chị) hãy cho biết chương trình sau đưa ra kết quả bao nhiêu?
public class Test {
public static void main(String[] args) {
int k=0,n,dem,j=0;
while(j<3) {
k=8;
dem=0; {
for(n=3;n<=k;n++) {
if(k%n==0)
dem++;
}
if(dem==1) {
System.out.print(k+ );
j++;
}
}
}
}
A.  
Chương trình báo lỗi.
B.  
2 3 5
C.  
2 3 5 7 11
D.  
3 4 5 7 11
Câu 18: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int i = 7 == 5+2 ? 4 : 3;
cout << i;
return 0;
}
A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
4
Câu 19: 0.25 điểm
Cách khai báo biến nào sau đây là đúng?
A.  
<Kiểu dữ liệu> <Danh sách tên biến>;
B.  
<Danh sách tên biến> : <Kiểu dữ liệu>;
C.  
<Tên biến> = <Giá trị>;
D.  
Tất cả đầu không đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu khi str = 30/04/2011?
void stringRear (char s[], char d[], int x) {
for (int i = strlen(s); i > x; i--) d[i-x] = s[i];
d[0] = s[x];
}
int main() {
char str[11], tmp[11];
char *p;
char a[3];
p = strchr(str, “/”);
int num = p - str;
strncpy(a,str,num);
a[2] = ‘\0’;
cout << (atof(a) - 26) << endl;
return 0;
A.  
30
B.  
04
C.  
2011
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 21: 0.25 điểm
Kích thước mảng sau là bao nhiêu? char billy[100][365][24][60][60];
A.  
Khoảng 2,9 GB
B.  
300 MB
C.  
3 KB
D.  
300 B
Câu 22: 0.25 điểm
Chuỗi ký tự (string) là gì?
A.  
Các giá trị số lớn hơn 0
B.  
Các giá trị không phải là số và có độ dài là 1
C.  
Các giá trị cả chữ và số, nằm trong 2 dấu nháy “” và kết thúc với ký tự null
D.  
Các biến có giá trị true hoặc false
Câu 23: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
int BinSearch (char *item,char *table[],int n, int (*Sosanh)(const char*,const char*)) {
int bot = 0, top = n - 1, mid, cmp;
while (bot < top) {
mid = (bot + top) / 2;
if ((cmp = Sosanh(item,table[mid])) == 0) return mid;
else if (cmp < 0) top = mid - 1;
else bot = mid + 1;
}
return -1;
}
int main() {
char *cities[] = { “Boston”, “London”, “Sydney”, “Tokyo” };
cout << BinSearch (“Sydney”,cities,4,strcmp) << endl;
}
A.  
1
B.  
2
C.  
true
D.  
Chương trình báo lỗi
Câu 24: 0.25 điểm
CâU 162. Anh (Chị) hãy cho biết chương trình sau sai ở dòng nào?
1.struct hocsinh {
2. string hoten;
3. int namsinh;
4.};
5.int main() {
6. hocsinh hs[3];
7. hocsinh *p = hs;
8. for (int i = 0; i < 3; i++) {
9.     p->namsinh = 1991 + i;
10.        p++;
11.    }
12.    *p = hs+1;
13.    p.namsinh -= 20;
14.    cout << *p.namsinh << endl;
15.    return 0;
16.}
A.  
Không sai dòng nào.
B.  
9, 12, 14
C.  
12, 13, 14
D.  
9, 13, 14
Câu 25: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
char chuoi[] = “peter pan put a pepper into pen”;
int max = strlen(chuoi);
int number = 0;
for (int i = 0; i < max; i++) {
if (chuoi[i] != 'p') continue;
number++;
}
cout << number << endl;
A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
Chương trình báo lỗi.
Câu 26: 0.25 điểm
Mảng là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất”
A.  
Mộtchuỗicácphầntửcùngkiểuđượcđặt trêncácvị ríbộ nhớliêntiếpnhau,trongđómỗithànhphầncóthểđượcthamchiếuthông quasốchỉ mục và tên mảng.
B.  
Một chuỗi các phần tử cùng kiểu đặt trên các vị trí bộ nhớ khác nhau, trong đó mỗi phần tử có thể tham chiếu thông qua số chỉ mục và tên mảng.
C.  
Một chuỗi các phần tử khác kiểuđượcđặttrêncácvịtríbộnhớliêntiếpnhau,trongđómỗithànhphầncó thểđượcthamchiếuthôngquasốchỉmụcvà tên mảng.
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 27: 0.25 điểm
CâU 180. Anh (Chị) hãy cho biết chương trình sau thực hiện công việc gì?
int i,j;
char c;
for (i = 2; i < 16; i++)
for (j = 0; j < 16; j++) {
if (j == 0) cout << endl;
c = i * 16 + j;
cout <<     << c;
A.  
In ra dãy số từ 0 đến 16
B.  
In ra bảng mã ASCII
C.  
In ra các bội số của 16
D.  
Lệnh sai
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu lệnh đúng:”
A.  
int billy[5];
B.  
int billy[] = { 2, 6, 9 };
C.  
int billy[5] = { 1, 2, 3, 4};
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 29: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả là bao nhiêu?
void incr(void * data,int size) {
if ( (size == sizeof(char) )
{ char* cp; cp = (char*)data; ++(*cp); }
else if ( (size == sizeof(int) )
{ int* ip; ip = (int*)data; ++(*ip); }
}
int main() {
char a = ‘y’; int b = 1602;
incr(&b,sizeof(a));
cout << b;
return 0;
}
A.  
1601
B.  
1602
C.  
1603
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 30: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int billy[5] = {1, 2, 3, 4, 5};
int a = 0;
billy[0] = a;
billy[a + 2] = 10;
cout << billy[2] + billy[0];
A.  
10
B.  
75
C.  
In ra một giá trị bất kỳ
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 31: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
int a, b;
a = b = 5;
b++;                              //=6
cout << a++ + --b;                //5+5
return 0;
}
A.  
6
B.  
5
C.  
10
D.  
11
Câu 32: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int x = 1;
if x > 0 cout << “x is positive”;
else if x < 0 cout << “x is negative”;
else cout << “x is 0”;
A.  
x is negative
B.  
x is positive
C.  
x is 0
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 33: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu khi str = 30/04/2011?
void stringRear (char s[], char d[], int x) {
for (int i = strlen(s); i > x; i--) d[i-x] = s[i];
d[0] = s[x];
}
int main() {
char str[11], tmp[11];
char *p;
char a[3];
p = strchr(str, “/”);
int num = p - str;
strncpy(a,str,num);
a[2] = ‘\0’;
stringRear (str,tmp,p-str+1);
p = strchr(tmp,”/”);
strncpy(a,tmp,p-tmp);
a[2] = ‘\0’;
stringRear (tmp,str,p-tmp+1);
cout << str << endl;
return 0;
A.  
30
B.  
04
C.  
2011
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 34: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int main() {
cout << sizeof(int);
return 0;
}
A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
8
Câu 35: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int x = 2;
switch (x) {
case 1: cout << “x is 1”; break;
case 2: cout << “x is 2”; break;
default: cout << “value of x unknown”;
}
A.  
x is 1
B.  
x is 2
C.  
x is 1x is 2
D.  
value of x unknown
Câu 36: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu?
int *p = new int[5];
*p = 8;
++*p = 20;
*p = 3;
*(p + 3) = 5;
cout << p[0];
A.  
20
B.  
21
C.  
8
D.  
3
Câu 37: 0.25 điểm
Hãy chọn phương án đúng mô tả công việc thực hiện của đoạn lệnh sau?
int i,j;
char c;
for (i = 2; i < 16; i++)"
for (j = 0; j < 16; j++) {
if (j == 0) cout << endl;
c = i * 16 + j;
cout <<     “ << c;
A.  
In ra dãy số từ 0 Đển 16.
B.  
In ra bảng mã ASCII.
C.  
In ra các bội số của 16.
D.  
In ra các ước số của 16.
Câu 38: 0.25 điểm
Trong cấu trúc chương trình C++, lệnh #include dùng để làm gì?
A.  
Thông báo cho bộ tiền biên dịch thêm các thư viện chuẩn trong C++. Các lệnh được sử dụng trong thân chương trình phải có prototype nằm...
B.  
Khai báo các câu lệnh được sử dụng trong chương trình. Phải tạo các câu lệnh trước thì mới sử dụng được trong chương trình C++.
C.  
Thông báo trong chương trình sử dụng các lệnh tính toán, thông báo các biến sử dụng trong thân chương trình.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 39: 0.25 điểm
Đoạn lệnh sau có kết quả bao nhiêu? char str[] = { ‘H’, ‘e’, ‘l’, ‘l’, ‘o’, ‘\0’, ‘ ‘, ‘m’, ‘y’, ‘ ‘, ‘d’, ‘e’, ‘a’, ‘r’ }; cout << str;
A.  
Hello
B.  
Hello my dear
C.  
Hello my
D.  
Lỗi biên dịch
Câu 40: 0.25 điểm
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
int s = 0;
for (int i = 0; i < 10; i++) {
s += i;
}
cout << i;
A.  
0
B.  
45
C.  
55
D.  
Lỗi biên dịch

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn C++ Cơ Bản HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 226 câu hỏi 1 giờ

144,38811,092

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6231,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3676,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49211,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7466,853