thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Về Dinh Dưỡng - Đại Học Y Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp Án

Tải ngay tài liệu tổng hợp câu hỏi ôn luyện về Dinh Dưỡng dành cho sinh viên Đại Học Y Hà Nội, hoàn toàn miễn phí. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình học, bao gồm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức về các nguyên tắc dinh dưỡng, vai trò của vi chất, và các chế độ dinh dưỡng khoa học. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ học tập và chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi.

Từ khoá: Dinh DưỡngCâu Hỏi Ôn Luyện Dinh DưỡngĐại Học Y Hà NộiTài Liệu Dinh Dưỡng Miễn PhíĐề Thi Dinh Dưỡng Có Đáp ÁnÔn Luyện Dinh DưỡngKiến Thức Về Dinh DưỡngCâu Hỏi Trắc Nghiệm Dinh DưỡngĐề Ôn Thi Dinh DưỡngDinh Dưỡng Học Đại Học Y Hà Nội

Số câu hỏi: 482 câuSố mã đề: 13 đềThời gian: 1 giờ

10,975 lượt xem 841 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Bào tử của Clostridium botulinum
A.  
Rất bền vững với nhiệt độ
B.  
Bị bất hoạt với nồng độ muối cao
C.  
Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao
D.  
Bền vững với các men tiêu hoá
E.  
Dễ bị phá huỷ bởi các hoá chất diệt khuẩn thông thường
Câu 2: 0.25 điểm
Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liều vitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 tháng:
A.  
50.000 đơn vị quốc tế (UI)
B.  
100.000
C.  
150.000
D.  
200.000
E.  
250.000
Câu 3: 0.25 điểm
Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:
A.  
Đủ protein nhất là protein động vật
B.  
Tăng cường lipid trong khẩu phần.
C.  
Tăng cường glucid trong khẩu phần.
D.  
Hạn chế chất xơ
E.  
Tăng cường muối
Câu 4: 0.25 điểm
Yêu cầu vệ sinh đối với vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm không bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn này:
A.  
Vật liệu phải chịu đựng tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm
B.  
Không được chứa các chất độc dưới dạng hoà tan
C.  
Đẹp mắt
D.  
Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
E.  
Không gây mùi lạ
Câu 5: 0.25 điểm
Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố này:
A.  
Nhiệt độ môi trường
B.  
Tính chất và thành phần của thức ăn
C.  
Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn
D.  
Điều kiện vệ sinh khi chế biến, bảo quản
E.  
Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn
Câu 6: 0.25 điểm
Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2200Kcal, nhu cầu lipid tính theo gam (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:
A.  
40
B.  
42
C.  
44
D.  
46
E.  
48
Câu 7: 0.25 điểm
Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:
A.  
Ăn nhiều đường
B.  
Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn
C.  
Uống nước ngọt trước bữa ăn
D.  
Ăn ít đường, bình quân 500gam/người/tháng
E.  
Hạn chế chất xơ
Câu 8: 0.25 điểm
Theo WHO, dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên khi thiếu vitamin A :
A.  
Quáng gà
B.  
Khô kết mạc
C.  
Vệt Bitot
D.  
Nhuyễn giác mạc
E.  
Sẹo giác mạc
Câu 9: 0.25 điểm
5 Trong kỹ nghệ chế biến thực phẩm, người ta khuyên nên sử dụng các loại phẩm màu có nguồn gốc từ:
A.  
Nguồn gốc từ các chất vô cơ;
B.  
Nguồn gốc từ tự nhiên;
C.  
Nguồn gốc do tổng hợp;
D.  
Chất có cấu tạo hóa học đơn giản;
E.  
Nguồn gốc từ các chất hữu cơ.
Câu 10: 0.25 điểm
Trong các nhóm dưới đây, nhóm nào có nguy cơ suy dinh dưỡng nhất:
A.  
Trẻ có cân nặng sơ sinh  2000g
B.  
Trẻ có cân nặng sơ sinh  2500g
C.  
Trẻ có cân nặng sơ sinh  3000g
D.  
Trẻ có cân nặng sơ sinh  3500g
E.  
Trẻ có cân nặng sơ sinh  4000g
Câu 11: 0.25 điểm
Tổ chức y tế thế giới đã khuyến nghị dùng chỉ tiêu nào sau đây để giám sát dinh dưỡng đối với các nước đang ở thời kỳ “chuyển tiếp”.
A.  
Vòng cánh tay
B.  
Nếp gấp da ở cơ tam đầu
C.  
Tỷ lệ bệnh béo phì theo tuổi, giới
D.  
Cân nặng theo tuổi
E.  
Cân nặng theo chiều cao
Câu 12: 0.25 điểm
Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là bình thường (không suy dinh dưỡng) khi:
A.  
Trên 90% so với quần thể tham chiếu Harvard
B.  
Từ 90% đến trên 75%
C.  
Từ 75% đến trên 60%
D.  
Từ 60% đến trên 50%
E.  
Dưới 50%
Câu 13: 0.25 điểm
Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều Kali nhất :
A.  
Su bắp
B.  
Su hào
C.  
Xà lách
D.  
Xà lách xông
E.  
Bí đỏ
Câu 14: 0.25 điểm
Một trong những mục tiêu cụ thể của Giám sát dinh dưỡng là “Cung cấp các dẫn liệu cần thiết để phân tích các nguyên nhân và các yếu tố phối hợp”. Điều này cho phép:
A.  
Xác định quy mô của vấn đề về dinh dưỡng.
B.  
Lựa chọn các biện pháp dự phòng thích hợp
C.  
Lập kế hoạch hành động dinh dưỡng
D.  
Xác định tiến triển của vấn đề về dinh dưỡng
E.  
Đánh giá kết quả họat động dự án
Câu 15: 0.25 điểm
Điều kiện để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng không cần yêu cầu này:
A.  
Địa điểm phải cao ráo, sạch sẽ, có đủ diện tích để bố trí các phòng
B.  
Thuận lợi cho người ăn và cho việc vận chuyển lương thực, thực phẩm
C.  
Xa các nơi nhiễm bẫn nhiễm độc ít nhất 50m
D.  
Phải xây theo một hướng nhất định
E.  
Gần trường học và bệnh viện
Câu 16: 0.25 điểm
Những thực phẩm thuộc nhóm 2 (Sữa, ...) NGHÈO chất dinh dưỡng nào:
A.  
Protid và calci
B.  
Calci và sắt
C.  
Sắt và Vitamin C
D.  
Ca và Vitamin C
E.  
Protid và sắt
Câu 17: 0.25 điểm
Thực phẩm thuận lợi cho tụ cầu phát triển và hình thành độc tố:
A.  
Sữa và thực phẩm đồ hộp
B.  
Thịt và các chế phẩm
C.  
Hỗn hợp thức ăn giàu đạm, đường, bột
D.  
Thực phẩm có độ ẩm cao
E.  
Những thực phẩm nhiều protid
Câu 18: 0.25 điểm
Ở thiếu niên, được xem là suy dinh dưỡng thể thấp còi khi chiều cao theo tuổi ở dưới mức:
A.  
1 xentin
B.  
2 xentin
C.  
3 xentin
D.  
4 xentin
E.  
5 xentin
Câu 19: 0.25 điểm
Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nặng:
A.  
1,56
B.  
1,78
C.  
1,61
D.  
2,10
E.  
1,82
Câu 20: 0.25 điểm
Chỉ cho phép những công nhân được tiến hành các quá trình kỹ thuật khi:
A.  
Có hiểu biết tối thiểu về vệ sinh
B.  
Tuân thủ các quy phạm vệ sinh cần thiết của sản xuất
C.  
Nắm vững tất cả các quy trình kỹ thuật sản xuất
D.  
Có hiểu biết tối thiểu về vệ sinh và tuân thủ các quy phạm vệ sinh cần thiết của sản xuất
E.  
Có trình độ chuyên môn cao
Câu 21: 0.25 điểm
Ăn cá nấu chưa chín (cá sống hoặc gỏi cá) có thể mắc bệnh nào sau đây:
A.  
Sán dây và giun xoắn
B.  
Sán dây, sán lá gan
C.  
Thiếu vitamin B1
D.  
Sán dây và thiếu vitamin B1
E.  
Sán lá gan và thiếu vitamin B1
Câu 22: 0.25 điểm
Giám sát dinh dưỡng là:
A.  
Một đợt nghiên cứu về bệnh suy dinh dưỡng
B.  
Nhằm cung cấp những dẫn liệu hiện có về tình hình dinh dưỡng của nhân dân
C.  
Giúp các cơ sở y tế lập kế hoạch hoạt động về dinh dưỡng
D.  
Làm thay đổi cơ cấu bữa ăn của một số hộ gia đình
E.  
Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho nhân viên y tế
Câu 23: 0.25 điểm
Tỷ lệ phần trăm của P, L, G trong khẩu phần người tăng huyết áp nên:
A.  
Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%.
B.  
Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%.
C.  
Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%.
D.  
Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%.
E.  
Protein 10%; Lipid 20%; Glucid 70%.
Câu 24: 0.25 điểm
Phân phối viên nang vitamin A liều cao là một trong những biện pháp dự phòng khô mắt cho trẻ em. Loại nào sau đây có thể dùng cho trẻ dưới 12 tháng:
A.  
50.000 đơn vị quốc tế
B.  
100.000 đơn vị quốc tế
C.  
150.000 đơn vị quốc tế
D.  
200.000 đơn vị quốc tế
E.  
250.000 đơn vị quốc tế
Câu 25: 0.25 điểm
Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:
A.  
Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai....
B.  
Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)
C.  
Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè.
D.  
Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ.
E.  
Nhóm đường
Câu 26: 0.25 điểm
Thực phẩm không thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật:
A.  
Những thực phẩm nhiều nước
B.  
Những thực phẩm ít protid
C.  
Những thực phẩm ít lipid
D.  
Những thực phẩm có tính kiềm
E.  
Những thực phẩm quá chua, quá ngọt, quá khô, quá mặn
Câu 27: 0.25 điểm
Vòng cánh tay là một kích thước thường được dùng để đánh giá tình trạng thiếu dinh dưỡng protein-năng lượng ở trẻ em. Nó có nhược điểm:
A.  
Không có dụng cụ đo chính xác
B.  
Khó đánh giá vì khoảng cách giữa các trị số bình thường và thấp ít chênh lệch
C.  
Kỹ thuật đo phức tạp
D.  
Cần cán bộ lão luyện
E.  
Không thể đo với số lượng mẫu lớn
Câu 28: 0.25 điểm
Khi xuất hiện vệt Bitot có nghĩa là
A.  
Chưa có tổn thương thực thể ở mắt
B.  
Có tổn thương ở kết mạc
C.  
Có tổn thương ở giác mạc < 1/3 diện tích
D.  
Có tổn thương ở giác mạc > 1/3 diện tích
E.  
Có sẹo ở giác mạc
Câu 29: 0.25 điểm
Cấu tạo, hình dáng và vật liệu để chế tạo các thiết bị, dụng cụ và bát đĩa phải đảm bảo yêu cầu:
A.  
Cấu tạo gốc tù hay tròn
B.  
Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
C.  
Tránh kết cấu gốc nhọn, gốc vuông
D.  
Mặt ngoài phải đẹp
E.  
Cấu tạo gốc tù hay tròn, dễ dàng làm sạch, khử khuẩn và mặt ngoài phải đẹp
Câu 30: 0.25 điểm
Điều trị ngộ độc thức ăn do salmonella chủ yếu là dùng:
A.  
Kháng sinh, chế độ ăn kiêng.
B.  
Rửa dạ dày, gây nôn, ủ ấm, có chế độ ăn kiêng.
C.  
Thuốc chống nôn, cầm ỉa chảy trong trường hợp nôn mữa và ỉa chảy nhiều.
D.  
Truyền dịch, kháng sinh.
E.  
Để tự nhiên không cần điều trị gì bệnh cũng khỏi
Câu 31: 0.25 điểm
Vật liệu để chế tạo các dung cụ nhà ăn phải chịu đựng được tác dụng .......A...... đồng thời.......B......
A.  
A------------------------ (ăn mòn của các hóa chất có mặt trong thực phẩm)
B.  
B------------------------ (mặt ngoài phải đẹp)
C.  
cả 2 ý trên
Câu 32: 0.25 điểm
Theo Tổ chức Y tế thế giới, nam trưởng thành bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn
A.  
10 g/100ml
B.  
11 g/100ml
C.  
12 g/100ml
D.  
13 g/100ml
E.  
14 g/100ml
Câu 33: 0.25 điểm
Những thực phẩm thuộc nhóm 2 (Sữa,...) cung cấp cho cơ thể:
A.  
Protid có giá trị cao, Nhiều Fe
B.  
Nhiều Calci; nhiều vitamin C
C.  
Nhiều sắt; nhiều vitamin C
D.  
Protid có giá trị cao; Nhiều Calci
E.  
Nhiều vitamin A; Nhiều vitamin B1
Câu 34: 0.25 điểm
Đậu đỗ cần được ăn chín và ngâm nước trước khi rang để loại trừ các chất phản dinh dưỡng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.25 điểm
Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:
A.  
Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm
B.  
Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố
C.  
Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quan
D.  
Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về
E.  
Mua thức ăn đường phố về ăn, không nấu tại gia đình bữa nào
Câu 36: 0.25 điểm
Một trong những nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý:
A.  
Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất
B.  
Phân chia số bữa ăn và giá trị năng lượng của từng bữa theo yêu cầu của tuổi, loại lao động, tình trạng sinh lý và các điều kiện sống.
C.  
Cần biết chính xác số lượng người sử dụng thực đơn đó
D.  
Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng
E.  
Xây dựng thực đơn cho thời gian 3 ngày
Câu 37: 0.25 điểm
Theo Tổ chức Y tế thế giới, trẻ em từ 6 tháng đến 6 tuổi bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn
A.  
10 g/100ml
B.  
11 g/100ml
C.  
12 g/100ml
D.  
13 g/100ml
E.  
14 g/100ml
Câu 38: 0.25 điểm
Sự hấp thu Fe được tăng lên khi khẩu phần ăn có chứa:
A.  
Thực phẩm giàu Vitamin A
B.  
Thực phẩm giàu Vitamin B1
C.  
Thực phẩm giàu Vitamin B2
D.  
Thực phẩm giàu Vitamin C
E.  
Thực phẩm giàu Vitamin D
Câu 39: 0.25 điểm
Trong chiến lược quốc gia về phòng chống thiếu dinh dưỡng, tỷ lệ suy dinh dưỡng ở trẻ em dưới 5 tuổi vào năm 2010 giảm đến mức:
A.  
<15%
B.  
< 20%
C.  
< 25%
D.  
< 30%
E.  
< 35%
Câu 40: 0.25 điểm
Thực phẩm nào sau đây chứa sắt không phải dạng Heme
A.  
Tiết bò, Gạo tẻ
B.  
Thận heo, Bột mì
C.  
Khoai tây, Đậu xanh
D.  
Gan heo, Sắn
E.  
Mực khô, đậu nành

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Mô Phôi Cơ Quan - Hệ Hô Hấp - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

12,881987