thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Mô Phôi Cơ Quan - Hệ Hô Hấp - Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá tài liệu tổng hợp câu hỏi ôn luyện Mô Phôi Cơ Quan - Hệ Hô Hấp. Bộ câu hỏi được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên nắm vững cấu trúc, chức năng và vai trò của các cơ quan trong hệ hô hấp. Bao gồm đáp án chi tiết, tài liệu này là nguồn hỗ trợ đắc lực trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi

Từ khoá: Mô Phôi Cơ Quan Hệ Hô HấpCâu Hỏi Ôn Luyện Mô Phôi Hệ Hô HấpTài Liệu Mô Phôi Miễn PhíĐề Thi Mô Phôi Cơ Quan Có Đáp ÁnKiến Thức Hệ Hô HấpCấu Trúc Mô Phôi Hệ Hô HấpĐề Ôn Thi Mô PhôiÔn Tập Mô Phôi Hệ Hô HấpĐề Trắc Nghiệm Mô Phôi Hệ Hô HấpSinh Viên Y Khoa Hệ Hô Hấp

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

12,881 lượt xem 987 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A.  
Phế bào I.
B.  
Phế bào II.
C.  
Đại thực bào.
D.  
Tế bào chứa mỡ.
Câu 2: 0.5 điểm
Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A.  
Tĩnh mạch phổi.
B.  
Động mạch phổi.
C.  
Mao mạch hô hấp.
D.  
Chùm ống phế nang.
Câu 3: 0.5 điểm
Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A.  
Phế quản.
B.  
Tiểu phế quản.
C.  
Tiểu phế quản tận.
D.  
Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 4: 0.5 điểm
Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A.  
Phế bào I.
B.  
Phế bào II.
C.  
Đại thực bào.
D.  
Tế bào chứa mỡ.
Câu 5: 0.5 điểm
Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:
A.  
Lông chuyển.
B.  
Vi nhung mao.
C.  
Mâm khía.
D.  
Diềm bàn chải.
Câu 6: 0.5 điểm
Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:
A.  
Biểu mô hô hấp.
B.  
Hàng rào trao đổi khí.
C.  
Lưới mao mạch hô hấp.
D.  
Vách gian phế nang.
Câu 7: 0.5 điểm
Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:
A.  
Biểu mô hô hấp.
B.  
Hàng rào trao đổi khí.
C.  
Lưới mao mạch hô hấp.
D.  
Vách gian phế nang.
Câu 8: 0.5 điểm
Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A.  
Mao mạch kiểu xoang.
B.  
Mao mạch có cửa sổ.
C.  
Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch.
D.  
Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 9: 0.5 điểm
Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:
A.  
Hệ thần kinh động vật.
B.  
Hệ thần kinh thực vật.
C.  
Hệ thần kinh tự động.
D.  
Hệ thần kinh não-tuỷ.
Câu 10: 0.5 điểm
Cơ Ressessen có bản chất là:
A.  
Cơ vân.
B.  
Cơ trơn.
C.  
Cơ tim.
D.  
Cơ biểu mô.
Câu 11: 0.5 điểm
Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A.  
Thuỳ phổi.
B.  
Tiểu thuỳ phổi.
C.  
Chùm ống phế nang.
D.  
Phế nang
Câu 12: 0.5 điểm
Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A.  
Phế quản.
B.  
Tiểu phế quản.
C.  
Tiểu phế quản tận.
D.  
Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 13: 0.5 điểm
Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A.  
Trụ giả tầng có lông chuyển.
B.  
Trụ đơn có lông chuyển.
C.  
Vuông đơn có lông chuyển.
D.  
Lát đơn có lông chuyển.
Câu 14: 0.5 điểm
Biểu mô của tiểu phế quản:
A.  
Trụ giả tầng có lông chuyển.
B.  
Trụ đơn có lông chuyển.
C.  
Vuông đơn có lông chuyển.
D.  
Lát đơn có lông chuyển.
Câu 15: 0.5 điểm
Biểu mô của phế quản:
A.  
Trụ giả tầng có lông chuyển.
B.  
Trụ đơn có lông chuyển.
C.  
Vuông đơn có lông chuyển.
D.  
Lát đơn có lông chuyển.
Câu 16: 0.5 điểm
Cấu trúc không có trong vách gian phế nang:
A.  
Phế bào.
B.  
Mao mạch hô hấp.
C.  
Tế bào chứa mỡ.
D.  
Đại thực bào.
Câu 17: 0.5 điểm
Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:
A.  
Phế bào.
B.  
Mao mạch hô hấp.
C.  
Lông chuyển.
D.  
Đại thực bào.
Câu 18: 0.5 điểm
Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A.  
Biểu mô hô hấp.
B.  
Tế bào nội mô.
C.  
Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp.
D.  
Cơ Reissessen.
Câu 19: 0.5 điểm
Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản
A.  
Lông chuyển.
B.  
Mô bạch huyết.
C.  
Các tuyến nhầy và tuyến pha.
D.  
Cơ Reissessen.
Câu 20: 0.5 điểm
Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:
A.  
Lông chuyển.
B.  
Mô bạch huyết.
C.  
Sụn trong.
D.  
Cơ Reissessen.

Đề thi tương tự