thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Trí Tuệ Nhân Tạo - Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam - Miễn Phí

Làm bài ôn luyện Trí Tuệ Nhân Tạo trực tuyến ngay hôm nay tại Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam. Bộ câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thực hành bám sát nội dung học tập, hỗ trợ sinh viên nắm vững các khái niệm và ứng dụng AI trong nông nghiệp. Đây là công cụ hữu ích giúp chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

Từ khoá: Trí Tuệ Nhân Tạo Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Ứng Dụng AI Trong Nông Nghiệp Đề Thi Trí Tuệ Nhân Tạo Câu Hỏi Ôn Luyện AI Đề Trắc Nghiệm

Số câu hỏi: 186 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

13,092 lượt xem 1,003 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=9 lít, Vy=15 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Dòng lệnh If (x=Vx) then x=0 được thực hiện tương ứng bởi luật nào sau đây?
A.  
Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình.
B.  
Nếu bình X đầy thì đổ hết nước trong bình X đi.
C.  
Nếu bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào bình Y.
D.  
Nếu bình X không đầy và bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng.
Câu 2: 0.2 điểm
Những bài bài toán nào sau đây thường dùng Học máy để giải quyết?
A.  
Tìm đường đi ngắn nhất.
B.  
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.
C.  
Dự báo thời tiết.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: 0.2 điểm

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Sau khi chọn được đỉnh kế tiếp của đỉnh 1 bạn chọn tiếp đỉnh ?

A.  

Đỉnh 4

B.  

Đỉnh 2

C.  

Đỉnh 5

D.  

Đỉnh 3

Câu 4: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Có bao nhiêu luật được áp dụng trong bài toán đong nước trên?
A.  
1 luật
B.  
2 luật
C.  
3 luật
D.  
4 luật
Câu 5: 0.2 điểm
Các nút của cây định danh là thuộc tính gì?
A.  
Dự đoán
B.  
Dẫn xuất
C.  
Sản xuất
D.  
Mục tiêu
Câu 6: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Nếu bình X đầy ta thực hiện thao tác đong nước nào sau đây?
A.  
Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình
B.  
Đổ hết nước trong bình X đi
C.  
Đổ đầy nước vào bình Y
D.  
Đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng
Câu 7: 0.2 điểm
Mạng nơ ron là gì?
A.  
Mạng nơ-ron là một phương thức trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo, được sử dụng để dạy máy tính xử lý dữ liệu theo cách được lấy cảm hứng từ bộ não con người.
B.  
Mạng nơ-ron là mạng xử lý thông tin để đưa ra quyết định như con người.
C.  
Mạng nơ -ron là mạng mà dữ liệu đầu vào có thể là dữ liệu gán nhãn và không gán nhãn.
D.  
Tất cả các phương án trên.
Câu 8: 0.2 điểm
Hãy cho biết ý tưởng của phương pháp tìm kiếm leo đồi ?
A.  
Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng cao
B.  
Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng trượt
C.  
Tất cả đều đúng
Câu 9: 0.2 điểm
Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng đều là các phương pháp tìm kiếm truyền thống đúng hay sai ?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 10: 0.2 điểm
Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gi?
A.  
Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người
B.  
Giúp con người thông minh hơn
C.  
Giúp cho máy tính thông minh hơn
D.  
Tất cả cùng đúng
Câu 11: 0.2 điểm

Dựa vào hình cho biết kết quả quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS ?

A.  
B, C, D, E, G

B.  
D, G, E, C

C.  
B, D, G, E, C

D.  
B, E, G, C

Câu 12: 0.2 điểm
Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo ?
A.  
Biểu diễn
B.  
Lập luận
C.  
Học
D.  
Chế tạo ra máy móc
Câu 13: 0.2 điểm
Loại tri thức nào sau đây thường lấy kinh nghiệm để giải quyết vấn đề?
A.  
Tri thức mô tả
B.  
Tri thức Meta
C.  
Tri thức Heuristic
D.  
Tri thức thủ tục
Câu 14: 0.2 điểm
Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc được thực hiện ở máy 2 là ?
A.  
P2: t1=6, t2=2, t3=1
B.  
P2: t1=6, t4=4
C.  
P2: t1=6, t2=2
D.  
P2: t4= 4, t5=3, t3=1
Câu 15: 0.2 điểm
Ai được coi là người khai sinh ra ngành trí tuệ nhân tạo?
A.  
Turing
B.  
M. Minsky
C.  
Bill Gate
D.  
A. Newell
Câu 16: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt là VX và VY, giả sử VX < VY, dùng hai bình này để đong ra z lít nước (z <= min(VX , VY)). Luật nào thể hiện thao tác đong nước: Nếu bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào bình Y?
A.  
If (x=Vx) then x=0
B.  
If (y=0) then y=Vy
C.  
If (x=0) then x=Vx
D.  
If (y=Vy) then y=0
Câu 17: 0.2 điểm
Thuật giải tham lam (Greedy) không sử dụng nguyên lý nào ?
A.  
Nguyên lý hình ống
B.  
Nguyên lý tham lam
C.  
Nguyên lý vét cạn thông minh
D.  
Nguyên lý thứ tự
Câu 18: 0.2 điểm
Học máy có giám sát sử dụng cho các bài toán nào?
A.  
Bài toán phân lớp classification.
B.  
Bài toán hồi quy regression.
C.  
Bài toán tối ưu.
D.  
Bài toán phân lớp classification và bài toán hồi quy regression.
Câu 19: 0.2 điểm

Không gian trạng thái là gì?

A.  

Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán.

B.  

Không gian trạng thái là trạng thái đầu

C.  

Không gian trạng thái là trạng thái cuối

D.  

Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

Câu 20: 0.2 điểm
Cây định danh là gì?
A.  
Cây định danh là cây mà các nút của cây là thuộc tính sản xuất, các cung của cây là giá trị thuộc tính dẫn xuất, còn lá của cây là các phần tử có cùng thuộc tính mục tiêu.
B.  
Cây định danh là cây mà các nút của cây là thuộc tính dẫn xuất, các cung của cây là thuộc tính mục tiêu, còn lá của cây là giá trị thuộc tính sản xuất.
C.  
Cây định danh là cây mà các nút của cây là thuộc tính dẫn xuất, các cung của cây là giá trị thuộc tính sản xuất, còn lá của cây là các phần tử có cùng thuộc tính mục tiêu.
D.  
Cây định danh là cây mà các nút của cây là các phần tử có cùng thuộc tính mục tiêu, các cung của cây là giá trị thuộc tính sản xuất, còn lá của cây là thuộc tính dẫn xuất.
Câu 21: 0.2 điểm
Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?
A.  
8
B.  
6
C.  
7
D.  
9
Câu 22: 0.2 điểm
So sánh về mức độ trừu tượng của 3 khái niệm: dữ liệu, thông tin và tri thức ta có phương án nào sau đây?
A.  
Tri thức ít hơn thông tin, thông tin nhiều hơn dữ liệu
B.  
Tri thức nhiều hơn thông tin, thông tin ít hơn dữ liệu
C.  
Tri thức nhiều hơn thông tin, thông tin nhiều hơn dữ liệu
D.  
Tri thức ít hơn thông tin, thông tin ít hơn dữ liệu
Câu 23: 0.2 điểm
Học có giám sát là gì?
A.  
Là thuật toán dự đoán một dữ liệu mới chưa được gán nhãn dựa trên tập dữ liệu huấn luyện.
B.  
Là học thuộc các mẫu dữ liệu, sử dụng một phép đo độ tương đồng để so sánh với dữ liệu đã học.
C.  
Là xây dựng một mô hình từ dữ liệu rồi dùng mô hình đó để đưa ra các dự đoán.
D.  
Là thuật toán dự đoán một dữ liệu mới đã được gán nhãn dựa trên tập dữ liệu huấn luyện.
Câu 24: 0.2 điểm
Phát biểu nào đúng ?
A.  
Thuật giải áp dụng nguyên lý tham Greedy là thuật giải heuristics
B.  
Thuật giải sắp xếp chèn là thuật giải heuristics
C.  
Thuật giải sắp xếp chọn là thuật giải heuristics
D.  
Thuật giải tìm kiếm nhị phân là thuật giải heuristics
Câu 25: 0.2 điểm
Tìm kiếm theo hai hướng là gì?
A.  
Là phương pháp tìm kiếm trong đó ta đồng thời xây dựng hai cây tìm kiếm có nút gốc là trạng thái xuất phát và trạng thái đích.
B.  
Là phương pháp tìm kiếm trong đó ta đồng thời xây dựng hai cây tìm kiếm có nút con là trạng thái xuất phát và trạng thái đích.
C.  
Là phương pháp tìm kiếm trong đó ta đồng thời xây dựng hai cây tìm kiếm có nút gốc và nút con là trạng thái xuất phát và trạng thái đích.
D.  
Không có câu nào đúng.
Câu 26: 0.2 điểm
Các cung của cây định danh là
A.  
Giá trị thuộc tính sản xuất
B.  
Thuộc tính dẫn xuất
C.  
Thuộc tính mục tiêu
D.  
Thuộc tính dự đoán
Câu 27: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Nếu bình X không đầy và bình Y không rỗng ta thực hiện thao tác đong nước nào sau đây?
A.  
Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình.
B.  
Đổ hết nước trong bình X đi.
C.  
Đổ đầy nước vào bình Y.
D.  
Đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng.
Câu 28: 0.2 điểm
Dựa vào Hình 1 sử dụng thuật toán Quinlan để tính vector đặc trưng Vvị(chua) =(T(chua, độc), T(chua, không độc)).
A.  
1/2, 1/2)
B.  
(2/2, 0/2)
C.  
(0/2, 2/2)
D.  
Tất cả đều sai
Câu 29: 0.2 điểm

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chu trình bạn sẽ đi theo Greedy là ?

A.  

1,3,4,2,5,1

B.  

1,2,3,4,5,1

C.  

1,4,5,3,2,1

D.  

1,4,3,4,2,1

Câu 30: 0.2 điểm
Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái A giá trị (g,h,f) là ?
A.  
g=0, h=100,f=100
B.  
g=1, h=100,f=101
C.  
g=100, h=0,f=100
D.  
g=100, h=1,f=101
Câu 31: 0.2 điểm
Dựa vào Hình 2 hãy cho biết Ngọt, Cay, Chua, nhẵn, có gai là gì?
A.  
Giá trị thuộc tính dẫn xuất.
B.  
Giá trị thuộc tính mục tiêu.
C.  
Giá trị thuộc tính sản xuất.
D.  
Các vector đặc trưng.
Câu 32: 0.2 điểm
Trong công thức: VA(j) = (T(j,r1), (T(j,r2),…,(T(j,rn)) thì V là gì?
A.  
V là vector đơn vị
B.  
V là vector đặc trưng
C.  
V là thuộc tính dẫn xuất
D.  
V là thuộc tính mục tiêu
Câu 33: 0.2 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, từ trạng thái ban đầu, chọn chi phí tương ứng để bài toán đạt được kết quả cuối cùng ?
A.  
g=5, h’=0, f’=5 .
B.  
g=4, h’=1, f’=5.
C.  
g=3, h’=2, f’=5.
D.  
g=2, h’=3, f’=5.
Câu 34: 0.2 điểm
Biểu thức A^B sử dụng phép kết nối logic gì?
A.  
Kéo theo
B.  
Hội
C.  
Tuyển
D.  
Tương đương
Câu 35: 0.2 điểm
Một trong những thuật toán Machine learning đầu tiên là gì?
A.  
Supervised Learning.
B.  
Unsupervised Learning.
C.  
Perceptron.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 36: 0.2 điểm
Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Ở bước 1 máy thứ 1(P1), máy thứ 2 (P2) gồm các công việc ?
A.  
P1: t1=6, P2: t4=4
B.  
P1: t3=1, P2: t4=4
C.  
P1: t2=2, P2: t3=1
D.  
P1: t1=6, P2: t3=1
Câu 37: 0.2 điểm
Ngôn ngữ lập trình nào có nhiều thư viện hỗ trợ để viết các chương trình ứng dụng trí tuệ nhân tạo?
A.  
C#
B.  
Pascal
C.  
C++
D.  
Python
Câu 38: 0.2 điểm
Thuật ngữ Hàm Heuristic muốn nói điều gì ?
A.  
Là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái hiện tại và trạng thái đích
B.  
Là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích
C.  
Không phải là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích
D.  
Là một ước lượng về khả năng không dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hai bình rỗng X và Y có thể tích lần lượt Vx=5 lít, Vy=9 lít, dùng hai bình này để đong ra 3 lít nước. Nếu bình Y rỗng ta thực hiện thao tác đong nước nào sau đây?
A.  
Nếu bình X rỗng, bình Y rỗng thì đổ đầy nước vào 2 bình.
B.  
Đổ hết nước trong bình X đi.
C.  
Đổ đầy nước vào bình Y.
D.  
Đổ nước từ bình Y sang bình X cho đến khi bình X đầy hoặc bình Y rỗng.
Câu 40: 0.2 điểm
Phương pháp tìm kiếm chiều rộng được viết tắt bằng những chữ cái nào?
A.  
BFS
B.  
DFS
C.  
SFD
D.  
SFB
Câu 41: 0.2 điểm

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS ? 

A.  

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

B.  

B. Lưu lại các trạng thái đã xét

C.  

C. Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến 

D.  

phải lưu toàn bộ các trạng thái

Câu 42: 0.2 điểm
Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái nào được chọn làm trạng thái Tmax bắt đầu từ trạng thái A?
A.  
trạng thái D
B.  
trạng thái K
C.  
trạng thái C
D.  
trạng thái F
Câu 43: 0.2 điểm
Biểu thức AB sử dụng phép kết nối logic gì?
A.  
Kéo theo
B.  
Hội
C.  
Tuyển
D.  
Tương đương
Câu 44: 0.2 điểm
Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, từ trạng thái ban đầu, có thể có bao nhiêu trạng thái kế tiếp có thể xảy ra?
A.  
3 .
B.  
4.
C.  
5.
D.  
2.
Câu 45: 0.2 điểm
Học không giám sát là gì?
A.  
Là học thuộc các mẫu dữ liệu, sử dụng một phép đo độ tương đồng để so sánh với dữ liệu đã học.
B.  
Là thuật toán dự đoán nhãn của một dữ liệu mới dựa trên tập dữ liệu huấn luyện chưa được gán nhãn.
C.  
Là thuật toán dự đoán nhãn của một dữ liệu mới dựa trên tập dữ liệu huấn luyện đã được gán nhãn.
D.  
Là xây dựng một mô hình từ dữ liệu rồi dùng mô hình đó để đưa ra các dự đoán
Câu 46: 0.2 điểm
Các chuyên gia thường hay sử dụng loại tri thức nào sau đây để diễn giải tri thức?
A.  
Tri thức mô tả
B.  
Tri thức Meta
C.  
Tri thức cấu trúc
D.  
Tri thức thủ tục
Câu 47: 0.2 điểm
Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thứ tự công việc được sắp xếp theo thứ tự là?
A.  
t1=6,t4=4,t5=3,t2=2,t3=1
B.  
t3=1, t2=2, t5=3, t4=4, t1=6
C.  
t4=4,t5=3,t2=2,t3=1, t1=6
D.  
t2=2, t5=3, t4=4, t1=6, t3=1
Câu 48: 0.2 điểm
= Học máy là gì?
A.  
Là một tập con của trí tuệ nhân tạo, sử dụng neural networks để giải quyết các vấn đề phức tạp.
B.  
Là một lĩnh khoa học rộng lớn giúp máy móc bắt chước hành vi của con người.
C.  
Là một tập con của trí tuệ nhân tạo, liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu nhằm giúp máy tính có khả năng tự động học bằng cách cung cấp dữ liệu cho nó mà không cần lập trình cụ thể.
D.  
Là một tập con của trí tuệ nhân tạo, liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu nhằm giúp máy tính chước hành vi của con người.
Câu 49: 0.2 điểm
Phương pháp tìm kiếm leo đồi thuộc phương pháp tìm kiếm ?
A.  
Tìm kiếm Heuristic
B.  
Tìm kiếm chiều sâu
C.  
Tìm kiếm chiều rộng
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Cơ sở tri thức là gì?
A.  
Cơ sở tri thức là một tập hợp các tri thức được biểu diễn dưới dạng nào đó. Mỗi khi nhận được các thông tin đưa vào, tác nhân cần có khả năng suy diễn để đưa ra các câu trả lời, các hành động hợp lý.
B.  
Mỗi khi nhận được các thông tin đưa vào, tác nhân cần có khả năng suy diễn để đưa ra các câu trả lời, các hành động hợp lý.
C.  
Cơ sở tri thức là một tập hợp các tri thức được biểu diễn dưới dạng nào đó.
D.  
Tất cả đều sai

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Mô Phôi Cơ Quan - Hệ Hô Hấp - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

12,881987