thumbnail

Tổng Hợp Trắc Nghiệm Điều Khiển Lập Trình & PLC + BTD EPU

Tham khảo ngay bộ tài liệu tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Điều Khiển Lập Trình và PLC + BTD từ Đại học Điện Lực EPU, miễn phí và kèm đáp án chi tiết. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn tập kiến thức về điều khiển lập trình, hệ thống PLC và bài tập thực hành (BTD). Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, hỗ trợ quá trình học tập và luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Điều Khiển Lập TrìnhPLCBTDĐại học Điện Lựcmiễn phícó đáp ánôn tập Điều Khiển Lập Trìnhkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳđề thi PLCtài liệu học Điều Khiển Lập Trìnhluyện thi PLCĐại học Điện Lực EPUcâu hỏi trắc nghiệm PLC

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

71,090 lượt xem 5,458 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AIW5 là ...
A.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
C.  
Vô nghĩa
D.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 2: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AQW2 là ...
A.  
Địa chỉ cho giá trị đau ra số
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
C.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
D.  
Địa chì cho giá trị đầu vào số
Câu 3: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu AQ5 là ...
A.  
Vô nghĩa
B.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
C.  
Địa chì cho giá trị đầu ra tương tự
D.  
Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 4: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VI0.2 là...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 5: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VB10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 6: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VW10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo double word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
C.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo byte
Câu 7: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu VD10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
B.  
Địa chỉ vùng nhớ biến số thẹo word
C.  
Địa chì vùng nhớ biến số theo double word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ biển số theo byte
Câu 8: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MI0.2 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
Câu 9: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MB10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
Câu 10: 1 điểm
Đối với S7 200, ký hiệu MW10 là ...
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
D.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
Câu 11: 1 điểm
Đổi với S7 200, ký hiệu MD10 là
A.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
B.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
C.  
Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
D.  
Địa chi vùng nhớ nội theo word
Câu 12: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.0=NAND(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.1=NOR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
Câu 13: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=AND(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=OR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
D.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 14: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0,1))
B.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 15: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1) )
C.  
Q0.1=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 16: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
B.  
Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
C.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 17: 1 điểm
Đoạn mã lệnh.
A.  
Q0.1=OR(I0.0,NOT(I0.1)
B.  
Q0.1=OR(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
D.  
Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 18: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=NOR(I0.0,I0.1)
B.  
Q0.0=R(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 19: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=AND(I0.2,I0.3)
B.  
Q0.1=AND(I0.1,I0.3)
C.  
Q0.1=OR(I0.2,I0.3)
D.  
Q0.0=X(I0.2,I0.3)
Câu 20: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=AND(I0.3,I0.1)
B.  
Q0.0=AND(I0.0,I0.1)
C.  
Q0.0=OR(I0.0,I0.1)
D.  
Q0.0=XOR(I0.0,I0.1)
Câu 21: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.1=AND(OR(I0.2,I0.3),I0.0)
B.  
Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2)
C.  
Q0.1=OR(AND(I0.2,I0.3),I0.3)
D.  
Q0.1 =OR(I0.1,AND(I0.2),I0.3)
Câu 22: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q0.0=OR(I0.1,AND(I0.2),I0.3)
B.  
Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2)
C.  
Q0.1=AND(OR(I0.0,10.1),10.3)
D.  
Q0.1=AND(I0.0,OR(I0.2,I0.3))
Câu 23: 1 điểm
Sơ đồ bậc thang.
A.  
Q5.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.3),I2.0)
B.  
Q0.0=OR(AND(I2.0,I0.3),I0.0),I2.1)
C.  
Q5.0=AND(I0.0,OR(I0.1,AND(I2.0,I2.1))
D.  
Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2), I2.1)
Câu 24: 1 điểm
Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A.  
Bộ đếm tiến (Up counter)
B.  
Bộ định thời thời tắt trễ (off delay timer)
C.  
Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
D.  
Bộ đém lùi (Down counter)
Câu 25: 1 điểm
Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đầy tương ứng với.
A.  
Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
B.  
Bộ đếm tiến (Up counter)
C.  
Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
D.  
Bộ đém lùi (Down counter)
Câu 26: 1 điểm
Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A.  
Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
B.  
Bộ đếm lùi (Down counter)
C.  
Bộ đếm tiến (Up counter)
D.  
Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
Câu 27: 1 điểm
Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A.  
Bộ đếm tiến (Up counter)
B.  
Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
C.  
[<$>]Bộ đếm lùi (Down counter)
D.  
Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
Câu 28: 1 điểm
Công tắc vị trí cho trong hệ thống cơ khí được đấu vào
A.  
Đầu ra tương tự
B.  
Đầu vào số
C.  
Đầu vào tương tự
D.  
Đầu ra số
Câu 29: 1 điểm
Nút ấn trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
A.  
Đầu ra tương tự
B.  
Đầu vào số
C.  
Đầu ra số
D.  
Đầu vào tương tự
Câu 30: 1 điểm
Tín hiệu bật/tắt động cơ trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
A.  
Đầu ra số
B.  
Đầu vào tương tự
C.  
Đầu vào số
D.  
Đầu ra tương tự
Câu 31: 1 điểm
Tín hiệu báo trạng thái hoạt động của động cơ trong hệ thông cơ khí được đấu vào
A.  
Đầu ra tương tự
B.  
Đầu ra số
C.  
Đầu vào số
D.  
Đầu vào tương tự
Câu 32: 1 điểm
Đèn báo vị trí trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
A.  
Đầu vào số
B.  
Đầu ra số
C.  
Đầu vào tương tự
D.  
Đầu ra tương tự
Câu 33: 1 điểm
Van xà điện trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào
A.  
Đầu vào số
B.  
Đầu vào tương tự .
C.  
Đầu ra tương tự
D.  
Đầu ra số và đầu ra số
Câu 34: 1 điểm
Van cấp 2/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A.  
1 đầu vào số, 2 đầu ra số
B.  
1 đầu vào số, 1 đâu ra số
C.  
2 đầu vào số, 2 đầu ra số
D.  
2 đầu vào số, 1 đầu ra số
Câu 35: 1 điểm
Van đảo chiều 3/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A.  
2 đầu vào số, 2 đầu ra số
B.  
1 đầu vào số, 1 đầu ra số
C.  
2 đầu vào số, 1 đầu ra số
D.  
1 đầu vào số, 2 đầu ra số
Câu 36: 1 điểm
Van đảo chiều 4/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A.  
2 đầu vào số, 2 đầu ra số
B.  
1 đầu vào số, 2 đầu ra số
C.  
1 đầu vào số, 1 đầu ra số
D.  
2 đầu vào số, 1 đầu ra số
Câu 37: 1 điểm
Van đảo chiều 5/3 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào …
A.  
1 đầu vào số, 2 đầu ra số
B.  
2 đầu vào số, 1 đầu ra số
C.  
1 đầu vào số, 1 đầu ra số
D.  
2 đầu vào số, 2 đầu ra số
Câu 38: 1 điểm
Đầu ra của transmitter áp suất được đấu vào ...
A.  
DO
B.  
AI dòng
C.  
DI
D.  
AI áp
Câu 39: 1 điểm
Đầu ra của transducer điện áp được đấu vào ...
A.  
DO
B.  
DI
C.  
AI dòng
D.  
AI áp
Câu 40: 1 điểm
Để thiết kế bộ khởi động sao tam giác cho động cơ bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
A.  
PLC cỡ lớn
B.  
PLC cỡ trung bình
C.  
PLC rất nhỏ
D.  
PLC cỡ nhỏ
Câu 41: 1 điểm
Đe thiết kế bộ điều khiển thang máy dưới 10 tầng bang PLC ta chỉ cần dùng...
A.  
PLC cỡ lớn
B.  
PLC cỡ trung bình
C.  
PLC cỡ nhỏ
D.  
PLC rất nhỏ
Câu 42: 1 điểm
Để thiết kế bộ điều khiển cho băng tải không điều tốc bằng PLC ta chi cần dùng
A.  
PLC cỡ lớn
B.  
PLC cỡ nhỏ
C.  
PLC rất nhỏ
D.  
PLC cỡ trung bình
Câu 43: 1 điểm
Để thiết kế bộ điều khiển cho máy khoan đa tốc bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
A.  
PLC cỡ nhỏ
B.  
PLC cỡ lớn
C.  
PLC cỡ trung bình
D.  
PLC rất nhỏ
Câu 44: 1 điểm
Để thiết kế bộ điều khiển cho hệ thống cấp phối liệu bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
A.  
PLC cỡ nhỏ
B.  
PLC cỡ lớn
C.  
PLC cỡ trung bình
D.  
PLC rất nhỏ
Câu 45: 1 điểm
Transmitter áp suất 0-20mA tuông ứng với dải đo 0-6bar được đẩu vào AI có đôi phân dải 12 bít với số 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 2000 thì áp suất tương ứng với...
A.  
1.5 bar
B.  
2,25 bar
C.  
3,16 bar
D.  
3,05 bar
Câu 46: 1 điểm
Transmitter tốc độ 4-20mA tương ứng với dải đo 0-1500 vòng/phút được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 900 thì tốc độ X tương ứng với ...
A.  
330vòng/phút
B.  
106vòng/phút
C.  
203 vòng/phút
D.  
156 vòng/phút
Câu 47: 1 điểm
Transducer điện áp 0-10 tương ứng với dải đo 0-400VAC được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 10-3800. Khi số chỉ là AI là 1500 thì điện áp ứng với ...
A.  
315VAC
B.  
158KVAC
C.  
205VAC
D.  
173 VAC
Câu 48: 1 điểm
Transmitter nhiệt độ 4-20mA tương ứng với dải đo 0-300°C được đẩu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 1000 thì nhiệt độ ửng với...
A.  
31°c
B.  
23°c
C.  
42°c
D.  
55°c
Câu 49: 1 điểm
Transducer công suất 0-10 tương ứng với dải đo 0-100kW được đẩu vào AT có đôi phân dải 12 bít vói 0-0, 10-3800. Khi số chỉ là AI là 2500 thì công suất ứng với...
A.  
74kW
B.  
62kW
C.  
43Kw
D.  
65.8kW
Câu 50: 1 điểm
Transmitter lưu.lượng 4-20mA tương ứng với dải đo 0-4501/phút được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số.chỉ là AI là 3200 thì lưu lượng ứng với ...
A.  
425 1/phút
B.  
2501/phút
C.  
3151/phút
D.  
363 1/phút

Đề thi tương tự

Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 2 Đại Số 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

190,74614,668

Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 12: Bài tập Nguyên hàm có đáp ánLớp 12Toán

3 mã đề 102 câu hỏi 1 giờ

154,96811,907

Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 1 Đại Số 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

168,14212,930

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 3 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

170,35313,099

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 4 Đại Số 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

175,30913,481

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

164,94512,682