thumbnail

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 4 Đại Số 9 (có đáp án)

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Ôn tập chương 4
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

175,308 lượt xem 13,481 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số  y = a x 2 với a  0. Kết luận nào sau đây là đúng:

A.  
A. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0
B.  
B. Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0
C.  
C. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0
D.  
D. Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0
Câu 2: 1 điểm

Kết luận nào sau đây sai khi nói về đồ thị hàm số y = a x 2 với a  0

A.  
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
B.  
B. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
C.  
C. Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị
D.  
D. Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và là O điểm thấp nhất của đồ thị
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của hàm số y = f ( x ) = - 7 x 2   t i   x 0 = - 2 là:

A.  
A. 28
B.  
B. 12
C.  
C. 21
D.  
D. -28
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) = ( - 2 m + 1 ) x 2 . Tính giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2; 4)

A.  
A. m = 0
B.  
B. m = 1
C.  
C. m = 2
D.  
D. m = -2
Câu 5: 1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) = - 2 x 2 . Tổng các giá trị của a thỏa mãn f(a) = -8 + 4 3 là:

A.  
A. 1
B.  
B. 0
C.  
C. 10
D.  
D. 2
Câu 6: 1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn:

A.  
A. x 2 - x + 1 = 0
B.  
B. 2 x 2 - 2018 = 0
C.  
C. x + 1 x - 4 = 0
D.  
D. 2x - 1 = 0
Câu 7: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0   ( a 0 ) có biệt thức Δ = b 2 - 4 a c . Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

A.  
A.  < 0
B.  
B. = 0
C.  
C. 0
D.  
D. 0
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0   ( a 0 ) có biệt thức Δ = b 2 - 4 a c . Khi đó phương trình có hai nghiệm là:

A.  
A. x 1 = x 2 = - b 2 a
B.  
B. x 1 = b + 2 a ;   x 2 = b - 2 a
C.  
C. x 1 = - b + 2 a ;   x 2 = - b - 2 a
D.  
D. x 1 = - b + a ;   x 2 = - b - a
Câu 9: 1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6 x 2 - 7 x = 0

A.  
A. - 7 6
B.  
B. 7 6
C.  
C. 6 7
D.  
D. - 6 7
Câu 10: 1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình - 4 x 2 + 9 = 0

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 3
D.  
D. 2
Câu 11: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0   ( a 0 ) có biệt thức b = 2b'; Δ ' = b ' 2 - a c . Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi:

A.  
A. ' > 0
B.  
B. ' = 0
C.  
C. 0
D.  
D. 0
Câu 12: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0   ( a 0 ) có biệt thức b = 2b'; Δ ' = b ' 2 - a c . Nếu Δ '   =   0 thì:

A.  
A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt
B.  
B. Phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = - b a
C.  
C. Phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = - b ' a
D.  
D. Phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = - b ' 2 a
Câu 13: 1 điểm

Tính Δ ' và tìm số nghiệm của phương trình 7 x 2 - 12 x + 4 = 0

A.  
A. Δ '  = 6 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
B.  
B. Δ ' = 8 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
C.  
C. Δ '  = 8 và phương trình có nghiệm kép
D.  
D. Δ ' = 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 14: 1 điểm

Tìm m để phương trình 2 m x 2 - ( 2 m + 1 ) x - 3 = 0 có nghiệm là x = 2

A.  
A. m = - 5 4
B.  
B. m = 1 4
C.  
C. m = 5 4
D.  
D. m = - 1 4
Câu 15: 1 điểm

Tính Δ ' và tìm nghiệm của phương trình 2 x 2 + 2 11 x + 3 = 0

A.  
A. Δ ' = 5 và phương trình có hai nghiệm x 1 = x 2 = 11 2
B.  
B. Δ ' = 5 và phương trình có hai nghiệm x 1 = - 2 11 + 5 2 ;   x 2 = - 2 11 - 5 2
C.  
C. Δ ' = 5 và phương trình có hai nghiệm x 1 = 11 + 5 ;   x 2 = 11 - 5
D.  
D. Δ ' = 5 và phương trình có hai nghiệm x 1 = - 11 + 5 2 ;   x 2 = - 11 - 5 2
Câu 16: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng. Phương trình a x 2 + b x + c   ( a 0 ) có hai nghiệm x 1 ;   x 2 . Khi đó:

A.  
A. x 1 + x 2 = - b a x 1 . x 2 = c a
B.  
B. x 1 + x 2 = b a x 1 . x 2 = c a
C.  
C. x 1 + x 2 = - b a x 1 . x 2 = - c a
D.  
D. x 1 + x 2 = b a x 1 . x 2 = - c a
Câu 17: 1 điểm

Chọn phát biểu đúng: Phương trình a x 2 + b x + c   ( a 0 ) có a - b + c = 0 . Khi đó:

A.  
A. Phương trình có 2 nghiệm x 1 = 1 ,   x 2 = c a
B.  
B. Phương trình có 2 nghiệm x 1 = - 1 ,   x 2 = c a
C.  
C. Phương trình có 2 nghiệm x 1 = - 1 ,   x 2 = - c a
D.  
D. Phương trình có 2 nghiệm x 1 = 1 ,   x 2 = - c a
Câu 18: 1 điểm

Cho hai số có tổng là S và tích là P với S 2 4 P . Khi đó hai số đó là hai nghiệm của phương trình nào dưới đây:

A.  
A. X 2 - PX + S = 0
B.  
B. X 2 - SX + P = 0
C.  
C. S X 2 - X + P = 0
D.  
D. X 2 - 2SX + P = 0
Câu 19: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x 2 - 6 x + 7 = 0

A.  
A. 1/6
B.  
B. 3
C.  
C. 6
D.  
D. 7
Câu 20: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình x 2 - 5 x + 2 = 0 . Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x 1 2 + x 2 2

A.  
A. 20
B.  
B. 21
C.  
C. 22
D.  
D. 23
Câu 21: 1 điểm

Phương trình  x 4 - 6 x 2 - 7 = 0 có bao nhiêu nghiệm

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 4
Câu 22: 1 điểm

Phương trình ( x + 1 ) 4 - 5 ( x + 1 ) 2 - 84 = 0 có tổng các nghiệm là:

A.  
A. - 12
B.  
B. -2
C.  
C. -1
D.  
D. 2 12
Câu 23: 1 điểm

Phương trình 2 x x - 2 - 5 x - 3 = - 9 x 2 - 5 x + 6 có số nghiệm là:

A.  
A. 2
B.  
B. 1
C.  
C. 0
D.  
D. 3
Câu 24: 1 điểm

Phương trình 1 + x 1 - x - 1 - x 1 + x : 1 + x 1 - x - 1 = 3 14 - x có nghiệm là:

A.  
A. x = 2
B.  
B. x = 2
C.  
C. x = 3
D.  
D. x = 5
Câu 25: 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình ( x 2 + 2 x - 5 ) 2 = ( x 2 - x + 5 ) 2 là:

A.  
A. 10 3
B.  
B. 0
C.  
C. 1 2
D.  
D. 5 3
Câu 26: 1 điểm

Đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y = a x 2   ( a 0 ) tiếp xúc với nhau khi phương trình a x 2 = m x + n có:

A.  
A. Hai nghiệm phân biệt
B.  
B. Nghiệm kép
C.  
C. Vô nghiệm
D.  
D. Có hai nghiệm âm
Câu 27: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình a x 2 = m x + n vô nghiệm thì đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y = a x 2

A.  
A. Cắt nhau tại hai điểm
B.  
B. Tiếp xúc với nhau
C.  
C. Không cắt nhau
D.  
D. Cắt nhau tại gốc tọa độ
Câu 28: 1 điểm

Số giao điểm của đường thẳng d: y = 2x + 4 và parabol (P): y = x 2 là:

A.  
A. 2
B.  
B. 1
C.  
C. 0
D.  
D. 3
Câu 29: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d :   y = 1 2 x + m tiếp xúc với parabol P :   y = x 2 2

A.  
A. m = 1 4
B.  
B. m = - 1 4
C.  
C. m = 1 8
D.  
D. m = - 1 8
Câu 30: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: mx + 2 cắt parabol P :   y = x 2 2 tại hai điểm phân biệt:

A.  
A. m = 2
B.  
B. m = -2
C.  
C. m = 4
D.  
D. m R
Câu 31: 1 điểm

Cho hai số tự nhiên biết rằng hai lần số thứ nhất hơn ba lần số thứ hai là 9 và hiệu các bình phương của chúng bằng 119. Tìm số lớn hơn.

A.  
A. 12
B.  
B. 13
C.  
C. 32
D.  
D. 33
Câu 32: 1 điểm

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109. Tìm số bé hơn.

A.  
A. 12
B.  
B. 13
C.  
C. 32
D.  
D. 11
Câu 33: 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu cả chiều dài và chiều rộng cùng tăng thêm 5cm thì được một hình chữ nhật mới có diện tích bằng 153 cm2. Tìm chu vi hình chữ nhật ban đầu.

A.  
A. 16
B.  
B. 32
C.  
C. 34
D.  
D. 36
Câu 34: 1 điểm

Cho tam giác vuông có cạnh huyền bằng 20 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 4 cm. Một trong hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có độ dài là:

A.  
A. 16
B.  
B. 15
C.  
C. 14
D.  
D. 13
Câu 35: 1 điểm

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180 cm2. Tính chiều dài cạnh đáy thửa ruộng, biết rằng nếu tăng cạnh đáy lên 4m và chiều cao tương ứng giảm đi 1m thì diện tích không đổi.

A.  
A. 10
B.  
B. 35
C.  
C. 36
D.  
D. 18
Câu 36: 1 điểm

Để hệ phương trình x + y = S x . y = P có nghiệm, điều kiện cần và đủ là:

A.  
A. S 2 - P < 0
B.  
B. S 2 - P 0
C.  
C. S 2  - 4P < 0
D.  
D. S 2  - 4P  0
Câu 37: 1 điểm

Hệ phương trình x 2 + y 2 = 4 x + y = 2 có nghiệm là (x; y) với x > y. Khi đó tích xy bằng:

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 2
D.  
D. 4
Câu 38: 1 điểm

Hệ phương trình  x y + x + y = 11 x 2 y + x y 2 = 30

A.  
A. Có 2 nghiệm (2; 3) và (1; 5)
B.  
B. Có 2 nghiệm (2; 1) và (3; 5)
C.  
C. Có 1 nghiệm là (5; 6)
D.  
D. Có 4 nghiệm (2; 3); (3; 2); (1; 5); (5; 1)
Câu 39: 1 điểm

Hãy chỉ ra cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình  x 2 = 5 x - 2 y y 2 = 5 y - 2 x

A.  
A. (3; 3)
B.  
B. (2; 2); (3; 1); (-3; 6)
C.  
C. (1; 1); (2; 2); (3; 3)
D.  
D. (-2; -2); (1; -2); (-6; 3)
Câu 40: 1 điểm

Hệ phương trình x 2 + y = 6 y 2 + x = 6 có bao nhiêu nghiệm:

A.  
A. 6
B.  
B. 4
C.  
C. 2
D.  
D. 0

Đề thi tương tự

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

164,94312,682

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

182,58714,040

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Lý Thuyết Thuế (Chương 4-6) - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

68,2415,246

Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 4 có đáp án (Tổng hợp)Lớp 10Toán

2 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

170,80213,133

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 3 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

170,35313,099

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 3 Đại số 9 (Có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 38 câu hỏi 1 giờ

148,15411,388

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

184,16214,160