thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 3 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 3 từ Đại học Điện Lực, hoàn toàn miễn phí và có kèm đáp án chi tiết. Tài liệu được biên soạn bám sát chương trình học, hỗ trợ sinh viên ôn tập kiến thức về kiến trúc máy tính, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ. Đây là nguồn tài liệu lý tưởng cho quá trình tự học và luyện thi.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Kiến Trúc Máy Tínhchương 2 phần 3Đại học Điện Lựcmiễn phícó đáp ánôn tập Kiến Trúc Máy Tínhđề thi Kiến Trúc Máy Tínhtài liệu ôn thikiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳhọc Kiến Trúc Máy Tínhluyện thi Kiến Trúc Máy TínhĐại học Điện Lực EPU

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

55,496 lượt xem 4,266 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Số thập phân -105(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:
A.  
1001 0111(2)
B.  
1110 1001(2)
C.  
1001 0110(2)
D.  
Không thể biểu diễn được
Câu 2: 0.4 điểm
Số 254.1875(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11101110.0011(2)
B.  
11111111.0101(2)
C.  
11110110.0101(2)
D.  
11111110.0011(2)
Câu 3: 0.4 điểm
Số 234(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11100010(2)
B.  
10101010(2)
C.  
11101010(2)
D.  
11101000(2)
Câu 4: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
2 bit
B.  
0 bit
C.  
1 bit
D.  
3 bit
Câu 5: 0.4 điểm
Số 202.375(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11000010.1110(2)
B.  
11000010.0110(2)
C.  
11001010.0100(2)
D.  
11001010.0110(2)
Câu 6: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
8 bit
B.  
9 bit
C.  
11 bit
D.  
10 bit
Câu 7: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập phân số 15948(10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3D6C(16)
B.  
3EC4(16)
C.  
3E4C(16)
D.  
3D4C(16)
Câu 8: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5E8F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
24463(10)
B.  
24447(10)
C.  
24461(10)
D.  
24207(10)
Câu 9: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) các bit dành cho các trường (S+E+M) là:
A.  
1+9+22
B.  
1+8+23
C.  
1+10+21
D.  
1+11+20
Câu 10: 0.4 điểm
Số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1011 1011(2) tương ứng với số thập phân nào sau đây:
A.  
59(10)
B.  
-69(10)
C.  
-59(10)
D.  
187(10)
Câu 11: 0.4 điểm
Số 1110 1111 1011(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3835(10)
B.  
3861(10)
C.  
3855(10)
D.  
3857(10)
Câu 12: 0.4 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu,8 bit phép trừ (-67) -91 cho kết quả là:
A.  
98
B.  
-158
C.  
Không cho kết quả vì tràn số
D.  
Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Câu 13: 0.4 điểm
Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:
A.  
Thương: 1000(2), dư: 0111(2)
B.  
Thương: 1001(2), dư: 0111(2)
C.  
Thương: 1001(2), dư: 1000(2)
D.  
Thương: 1000(2), dư: 1001(2)
Câu 14: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: C2 BF 00 00(H). Giá trị thập phân của nó là:
A.  
-95.5
B.  
-59.5
C.  
-95.25
D.  
-59.25
Câu 15: 0.4 điểm
Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011(2) và 0101 0101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
0000 1010(2)
B.  
0001 1110(2)
C.  
0000 1110(2)
D.  
0001 1010(2)
Câu 16: 0.4 điểm
Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1001(2) và 0100 1101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
0001 1010(2)
B.  
0000 1110(2)
C.  
0001 1100(2)
D.  
0000 110(2)
Câu 17: 0.4 điểm
Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1110 (2) và 0000 1010 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1010 1100(2)
B.  
1010 0100(2)
C.  
1000 1100(2)
D.  
1000 0100(2)
Câu 18: 0.4 điểm
Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo phân cấp tốc độ bus trong máy tính, có các loại bus nào?
A.  
Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus đa năng (có thể vừa dùng làm bus địa chỉ vừa dùng làm bus dữ liệu)
B.  
Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.
C.  
Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.
D.  
Có 3 loại bus là: bus bên trong bộ vi xử lý; bus của bộ nhớ chính; bus vào-ra.
Câu 19: 0.4 điểm
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A.  
Khối số học và logic
B.  
Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.
C.  
Tập các thanh ghi đa năng
D.  
Bộ nhớ trong
Câu 20: 0.4 điểm
Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:
A.  
Kết hợp chữ cái và chữ số
B.  
Nhị phân
C.  
Mã ASSCII
D.  
Thập phân
Câu 21: 0.4 điểm
Số 1101 1011 1000(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3510(10)
B.  
3512(10)
C.  
3516(10)
D.  
3508(10)
Câu 22: 0.4 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 1101(2) và 0110 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1100 1000(2)
B.  
1110 0000(2)
C.  
1101 0000(2)
D.  
1001 1000(2)
Câu 23: 0.4 điểm
Số 1010 0011 1101(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
2621(10)
B.  
2651(10)
C.  
2623(10)
D.  
2653(10)
Câu 24: 0.4 điểm
Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
29,65
B.  
26,65
C.  
29,75
D.  
26,75
Câu 25: 0.4 điểm
Mã BCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?
A.  
4 bit
B.  
3 bit
C.  
6 bit
D.  
8 bit

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 1 Phần 2 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

50,0933,848

Câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện Kiến trúc máy tính có đáp ánKiến trúc

8 mã đề 313 câu hỏi 1 giờ

32,9472,528

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc IoT 1 - Đại Học Công Nghệ Miền Đông (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

79,4446,103

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúcĐại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

3 mã đề 55 câu hỏi 30 phút

75,5235,801

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúc phần 2Đại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

10 mã đề 183 câu hỏi 1 giờ

38,8802,983