thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 - Trường Đại Học Điện Lực EPU (Miễn Phí)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 từ Trường Đại học Điện lực EPU, giúp sinh viên ôn tập và nắm vững các kiến thức quan trọng về cấu trúc và hoạt động của máy tính. Tài liệu có đáp án chi tiết, hỗ trợ học tập và chuẩn bị cho các kỳ thi một cách hiệu quả. Tải miễn phí ngay để ôn luyện tốt hơn.

Từ khoá: Kiến Trúc Máy TínhChương 2Đại học Điện lực EPUcâu hỏi trắc nghiệmôn tập Kiến Trúc Máy Tínhtài liệu miễn phícó đáp ánôn thi EPUkiến thức Kiến Trúc Máy TínhEPU

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU)

Số câu hỏi: 311 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

76,912 lượt xem 5,911 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Hãy cho biết phát biểu chính xác
A.  
Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất và không thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính
B.  
Mỗi modul vào ra có thể được đánh địa chỉ hoặc có thể không được đánh địa chỉ
C.  
Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất nhưng sẽ bị thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính
D.  
Mỗi modul vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất
Câu 2: 0.25 điểm
Bộ nhớ đệm (Cache Memory) thường được chia thành
A.  
2 mức
B.  
3 mức
C.  
1 mức
D.  
4 mức
Câu 3: 0.25 điểm
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
27.75
B.  
29.25
C.  
29.75
D.  
27.25
Câu 4: 0.25 điểm
Chu trình thực hiện lệnh của máy tính gồm
A.  
3 bước chính(nạp lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)
B.  
2 bước chính (nhận lệnh, thực hiện lệnh)
C.  
4 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh)
D.  
5 bước chính(lấy địa chỉ lệnh, nạp mã lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh, kết thúc lệnh)
Câu 5: 0.25 điểm
Hãy cho biết phát biểu chính xác
A.  
Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất và không thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính
B.  
Mỗi modul vào ra có thể được đánh địa chỉ hoặc có thể không được đánh địa chỉ
C.  
Mỗi cổng vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất nhưng sẽ bị thay đổi sau mỗi lần khởi động máy tính
D.  
Mỗi modul vào ra được đánh một địa chỉ duy nhất
Câu 6: 0.25 điểm
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
A.  
5 bit
B.  
7 bit
C.  
8 bit
D.  
9 bit
Câu 7: 0.25 điểm
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
11010111(2)
B.  
11100111(2)
C.  
10001011(2)
D.  
11110111(2)
Câu 8: 0.25 điểm
Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011 (2) và 0000 1101(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau
A.  
Thương: 1000(2), dư: 0111(2)
B.  
Thương: 0111(2), dư: 1000(2)
C.  
Thương: 0111(2), dư: 0111(2)
D.  
Thương: 1000(2), dư: 1000(2)
Câu 9: 0.25 điểm
Số 1110 0011 1100(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
3644(10)
B.  
3676(10)
C.  
3640(10)
D.  
3670(10)
Câu 10: 0.25 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu,8 bit phép trừ (-67) -91 cho kết quả là
A.  
98
B.  
-158
C.  
Không cho kết quả vì tràn số
D.  
Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Câu 11: 0.25 điểm
Số thập phân -105(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây
A.  
1001 0111(2)
B.  
1110 1001(2)
C.  
1001 0110(2)
D.  
Không thể biểu diễn được
Câu 12: 0.25 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
62 bit
B.  
65 bit
C.  
64 bit
D.  
63 bit
Câu 13: 0.25 điểm
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
A.  
8 bit
B.  
9 bit
C.  
6 bit
D.  
7 bit
Câu 14: 0.25 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5E8F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
24463(10)
B.  
24447(10)
C.  
24461(10)
D.  
24207(10)
Câu 15: 0.25 điểm
Hệ thống vào-ra (Input-Output) bao gồm
A.  
Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, đơn vị nối ghép bus
B.  
Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thống, đơn vị nối ghép bus
C.  
Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra, bus hệ thống
D.  
Các thiết bị ngoại vi, các modul vào ra
Câu 16: 0.25 điểm
Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau
A.  
Thương: 0111(2), dư: 0111(2)
B.  
Thương: 1010(2), dư: 1010(2)
C.  
Thương: 1010(2), dư: 0111(2)
D.  
Thương: 0111(2), dư: 1010(2)
Câu 17: 0.25 điểm
Mã BCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?
A.  
4 bit
B.  
3 bit
C.  
6 bit
D.  
8 bit
Câu 18: 0.25 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu, 8 bit phép trừ 67 -91 cho kết quả là
A.  
Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
B.  
Không cho kết quả vì tràn số
C.  
-24
D.  
158
Câu 19: 0.25 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
15875(10)
B.  
18459(10)
C.  
17605(10)
D.  
15577(10)
Câu 20: 0.25 điểm
Số 154.9375(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
10011010.0111(2)
B.  
10011010.1111(2)
C.  
10111010.1111(2)
D.  
10111010.0111(2)
Câu 21: 0.25 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
50 bit
B.  
52 bit
C.  
51 bit
D.  
53 bit
Câu 22: 0.25 điểm
Số thập phân -129(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây
A.  
1000 0001(2)
B.  
0111 1111(2)
C.  
1111 1111(2)
D.  
Không thể biểu diễn được
Câu 23: 0.25 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau C2 BF 00 00(H). Giá trị thập phân của nó là:
A.  
-95.5
B.  
-59.5
C.  
-95.25
D.  
-59.25
Câu 24: 0.25 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
50 bit
B.  
52 bit
C.  
51 bit
D.  
53 bit
Câu 25: 0.25 điểm
Bộ nhớ đệm (Cache Memory)
A.  
Là bộ nhớ DRAM
B.  
Là bộ nhớ SRAM
C.  
Là bộ nhớ không thể thiếu trong máy tính
D.  
Là bộ nhớ PROM
Câu 26: 0.25 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực -119.5 là
A.  
2C 00 00 00(H) Hoặc 00101100 00000000 00000000 00000000(2)
B.  
2C EF 00 00(H) Hoặc 00101100 11101111 00000000 00000000(2)
C.  
C2 E0 00 00(H) Hoặc 11000010 11100000 00000000 00000000(2)
D.  
C2 EF 00 00(H) Hoặc 11000010 11101111 00000000 00000000(2)
Câu 27: 0.25 điểm
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
A.  
5 bit
B.  
7 bit
C.  
8 bit
D.  
9 bit
Câu 28: 0.25 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5E8F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
24463(10)
B.  
24447(10)
C.  
24461(10)
D.  
24207(10)
Câu 29: 0.25 điểm
Trong hệ nhị phân số 11001.011(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
27.625
B.  
29.675
C.  
25.375
D.  
29.325
Câu 30: 0.25 điểm
Có mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module vào/ra?
A.  
Có 4 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Read/Write/Interrupt/ I/O divice control signal)
B.  
Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/ Interrupt)
C.  
Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/ Interrupt)
D.  
Có 4 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra, ngắt, và tín hiệu điều khiển thiết bị ngoại vi (Input/Output/ Interrupt/ I/O divice control signal)
Câu 31: 0.25 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
20 bit
B.  
22 bit
C.  
23 bit
D.  
21 bit
Câu 32: 0.25 điểm
Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau
A.  
Thương: 1001(2), dư: 0110(2)
B.  
Thương: 0111(2), dư: 0110(2)
C.  
Thương: 0110(2), dư: 1001(2)
D.  
Thương: 1001(2), dư: 0111(2)
Câu 33: 0.25 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
8 bit
B.  
9 bit
C.  
11 bit
D.  
10 bit
Câu 34: 0.25 điểm
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
27.75
B.  
29.25
C.  
29.75
D.  
27.25
Câu 35: 0.25 điểm
Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 0011(2) và 0101 0101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau
A.  
0000 1010(2)
B.  
0001 1110(2)
C.  
0000 1110(2)
D.  
0001 1010(2)
Câu 36: 0.25 điểm
Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?
A.  
Kí tự điều khiển
B.  
Kí tự chữ cái
C.  
Kí tự chữ số
D.  

Kí tự do nhà chế tạo máy tính hay người phát triển phần mềm tạo nên( kt đồ họa)

Câu 37: 0.25 điểm
Trong hệ đếm thập phân số 15948(10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây
A.  
3D6C(16)
B.  
3EC4(16)
C.  
3E4C(16)
D.  
3D4C(16)
Câu 38: 0.25 điểm
Số 234(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây
A.  
11100010(2)
B.  
10101010(2)
C.  
11101010(2)
D.  
11101000(2)
Câu 39: 0.25 điểm
Trong bộ xử lý trung tâm thành phần kết nối CU, ALU và các thanh ghi gọi là:
A.  
Bus bên ngoài (external bus)
B.  
BIU (Bus Interface Unit)
C.  
BUS hệ thống (system bus)
D.  
Bus bên trong (internal bus)
Câu 40: 0.25 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 101.25 là
A.  
24 CA 00 00(H) Hoặc 00100100 11001010 00000000 00000000(2)
B.  
42 CA 00 00(H) Hoặc 01000010 11001010 00000000 00000000(2)
C.  
42 CA 80 00(H) Hoặc 01000010 11001010 10000000 00000000(2)
D.  
42 AC 80 00(H) Hoặc 01000010 10101100 10000000 00000000(2)

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 3 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

55,4964,266

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 1 Phần 2 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

50,0923,848

Câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện Kiến trúc máy tính có đáp ánKiến trúc

8 mã đề 313 câu hỏi 1 giờ

32,9472,528

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc IoT 1 - Đại Học Công Nghệ Miền Đông (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

79,4446,103

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúcĐại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

3 mã đề 55 câu hỏi 30 phút

75,5235,801

Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý Kiến trúc phần 2Đại học - Cao đẳngVật lýKiến trúc

10 mã đề 183 câu hỏi 1 giờ

38,8802,983