thumbnail

Đề Thi Siêu Tổng Hợp Vật Liệu Học - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Đề thi siêu tổng hợp Vật Liệu Học từ Đại học Điện Lực (EPU) tập trung vào các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về cấu trúc, tính chất và ứng dụng của vật liệu trong kỹ thuật. Đề thi kèm đáp án chi tiết, là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi siêu tổng hợp vật liệu học Đại học Điện Lực EPU tài liệu vật liệu học miễn phí câu hỏi vật liệu học có đáp án ôn tập vật liệu học đề thi vật liệu học miễn phí luyện thi vật liệu học tài liệu ôn thi vật liệu học

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Vật Liệu Học - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 343 câuSố mã đề: 9 đềThời gian: 1 giờ

78,126 lượt xem 6,011 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong các mác vật liệu sau, đâu là thép dụng cụ các bon ?
A.  
C45
B.  
CT30
C.  
CD80
D.  
BCT51s
Câu 2: 0.25 điểm
Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào :
A.  
thép sau cùng tích
B.  
thép trước cùng tích
C.  
thép hợp kim trung bình và cao
D.  
mọi loại thép (kể cả gang)
Câu 3: 0.25 điểm
Tính cứng nóng của thép gió là do nguyên tố nào quyết định:
A.  
V và W
B.  
W và Mo
C.  
Mo
D.  
W
Câu 4: 0.25 điểm
Thành phân C trong Mactenxit:
A.  
Nhỏ hơn thành phần C trong γ
B.  
Lớn hơn thành phần C trong γ
C.  
Tùy từng trường hợp
D.  
Bằng thành phần C trong γ
Câu 5: 0.25 điểm
Mác thép nào sau đây có nhiệt độ ram cao nhất?
A.  
90CrSi
B.  
100CrWMn
C.  
90W9Cr4V2Mo
D.  
160Cr12Mo
Câu 6: 0.25 điểm
CT38 là thép thuộc phân nhóm :
A.  
không quy định về thành phần, chỉ quy định về cơ tính
B.  
chỉ quy định về cơ tính, không quy định về thành phần
C.  
không quy định về cơ tính, chỉ quy định về thành phần
D.  
chỉ quy định về thành phần, không quy định về cơ tính
Câu 7: 0.25 điểm
Khả năng graphit hóa phụ thuộc vào
A.  
Hàm lượng C
B.  
Tổng hàm lượng C và Cr
C.  
Tổng hàm lượng C và Si
D.  
Tổng hàm lượng C và Mn
Câu 8: 0.25 điểm
Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,15a ; bán kính nguyên tử r = a√3/4.Hãy xác định mật độ khối
A.  
60%
B.  
61%
C.  
62%
D.  
59%
Câu 9: 0.25 điểm
Rỗ co là :
A.  
Lỗ hổng tập trung ở phần trên cùng của vật đúc
B.  
Sự co ngót của kim loại khi kết tinh
C.  
Là sự lồi lõm của vật đúc do thành khuôn gồ ghề
D.  
Nhưng lỗ hổng nhỏ bên trong vật đúc
Câu 10: 0.25 điểm
Khi hòa trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy loại dung dịch rắn có khả năng xảy ra:
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 11: 0.25 điểm
Mục đích của ủ đẳng nhiệt là:
A.  
Khử ứng suất
B.  
giảm độ cứng
C.  
tăng độ dẻo
D.  
làm nhỏ hạt
Câu 12: 0.25 điểm
Với vật đúc, dạng khuyết tật nào không khắc phúc được
A.  
Lõm co
B.  
Rỗ co
C.  
Thiền tích
D.  
Rỗ khí
Câu 13: 0.25 điểm
Nhiệt độ ủ cho thép CD80 ?
A.  
820 ÷ 830°C
B.  
840 ÷ 850°C
C.  
750 ÷ 760°C
D.  
790 ÷ 800°C
Câu 14: 0.25 điểm
σ₀,₀₁ là kí hiệu gì :
A.  
Giới hạn đàn hồi quy ước với sai số 0,01%
B.  
Giới hạn chảy quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%
C.  
Giới hạn đàn hồi quy ước tương ứng với biến dạng dư 0,01%
D.  
Giới hạn chảy quy ước với sai số 0,01%
Câu 15: 0.25 điểm
Tổ chức của gang trắng 5.5 %C ở 700℃ là:
A.  
(P+Xe) +XeI
B.  
Le+XeI
C.  
( γ+ Xe) + XeI
D.  
P+XeIl+Le
Câu 16: 0.25 điểm
Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa
A.  
Tôi phân cấp
B.  
Tôi đẳng nhiệt
C.  
Tôi trong hai môi trường
D.  
Tôi trong một môi trường
Câu 17: 0.25 điểm
Nguyên tố nào dễ gây hạt lớn khi nung
A.  
Mn
B.  
Cr
C.  
Ni
D.  
Si
Câu 18: 0.25 điểm
Mật độ khối của Zn và của Cr lần lượt là :
A.  
0,68 và 0,74
B.  
0,78 và 0,64
C.  
0,74 và 0,68
D.  
0,64 và 0,78
Câu 19: 0.25 điểm
Để làm trục phải nhiệt luyện thép thành tổ chức gì?
A.  
Nactenxit
B.  
Bainit
C.  
Xoocbit
D.  
Trôxtit
Câu 20: 0.25 điểm
Nhiệt độ ủ cho thép C40?
A.  
870 ÷ 830°C
B.  
750 ÷ 760°C
C.  
840 ÷ 850°C
D.  
790 ÷ 800°C
Câu 21: 0.25 điểm
Biến dạng và nứt thường xẩy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?
A.  
Thường hóa
B.  
Tôi
C.  
Ram
D.  
Câu 22: 0.25 điểm
Đối với thép bản chất hạt lớn, nhiệt độ thấm cac bon thích hợp là:
A.  
870 ÷ 900°C
B.  
930 ÷ 950°C
C.  
830 ÷ 860°C
D.  
900 ÷ 930°C
Câu 23: 0.25 điểm
Nung nóng nhanh bề mặt thép không sử dụng phương pháp nào?
A.  
Nung bằng ngọn lửa hỗn hợp Khí C2H2-O2
B.  
Nung trong muối hoặc kim loại nóng chảy
C.  
Nung bằng dòng điện cảm ứng có tần số cao
D.  
Nung trực tiếp bằng dòng điện cường độ lớn
Câu 24: 0.25 điểm
Kết tinh là gì
A.  
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn tinh thể
B.  
Là quá trình chuyển pha từ pha vô định hình sang pha rắn tinh thể
C.  
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang phá rắn vô định hình
D.  
Là quá trình khởi tạo ra cấu trúc tinh thể của kim loại
Câu 25: 0.25 điểm
Nhiệt độ thường hóa là :
A.  
(Acm + 20÷ 30°C) hoặc( A3+20÷ 30℃)
B.  
A3 +20÷ 30°C
C.  
Acm + 20÷ 30°C
D.  
A₁ +20 ÷ 30°C
Câu 26: 0.25 điểm
Ở trạng thái ủ, hàm lượng các bon trong thép là bao nhiêu thì độ bền lớn nhất?
A.  
0,4÷ 0.6%
B.  
0,6 ÷ 0.8%
C.  
0,8÷ 1.0%
D.  
1,0 ÷ 1.2%
Câu 27: 0.25 điểm
Nhiệt độ tôi thích hợp của thép các bon (%C = 0,9) là
A.  
830 ÷ 850°C
B.  
760 ÷ 780°C
C.  
860 ÷ 880°C
D.  
730 ÷ 750°C
Câu 28: 0.25 điểm
Dạng sai hỏng nào sau dây không khắc phục được
A.  
Thép quá giòn
B.  
Độ cứng không đạt
C.  
Nứt
D.  
Thoát các bon
Câu 29: 0.25 điểm
Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?
A.  
Hàm lường C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao
B.  
Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt dộ tôi càng cao
C.  
Vơi thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austennit
D.  
Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit
Câu 30: 0.25 điểm
Theo phương pháp khử ô xy, thép được chia làm mấy loại ?
A.  
3
B.  
5
C.  
4
D.  
2
Câu 31: 0.25 điểm
40Cr2Si là :
A.  
Thép làm xupap xả
B.  
Thép không gỉ một pha
C.  
Thép làm nồi hơi
D.  
Thép chịu mài mòn cao
Câu 32: 0.25 điểm
Cr trong thép 40Cr có tác dụng gì ?
A.  
Tăng độ bền
B.  
Tăng giới hạn đàn hồi
C.  
Tăng độ thấm tôi
D.  
Tăng độ cứng
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu :
A.  
GZ50-4
B.  
GX36-56
C.  
GX32-52
D.  
GC60-2
Câu 34: 0.25 điểm
Cho kiểu mạng chính phương thể tâm với c = 1,1a ; bán kính nguyên tử r = a√3/4.Hãy xác định mật độ khối
A.  
64%
B.  
68%
C.  
70%
D.  
62%
Câu 35: 0.25 điểm
Mục đích của ủ khuếch tán :
A.  
Làm đồng đều thành phần và tổ chức
B.  
làm giảm độ cứng và tăng độ dẻo
C.  
Làm nhỏ hạt
D.  
Khử ứng suất
Câu 36: 0.25 điểm
Biện pháp nào sau đây không làm tăng giới hạn bền mới ?
A.  
tạo lớp ứng suất nén dư trên bề mặt
B.  
tăng độ bền hợp kim
C.  
tăng độ nhắn bóng bề mặt
D.  
tăng độ dẻo của hợp kim
Câu 37: 0.25 điểm
Yếu tố nào không ảnh hướng tới độ bền của thép?
A.  
các nguyên tố hợp kim
B.  
độ thấm tôi
C.  
Kích thước hạt tinh thể
D.  
Phương pháp nhiệt luyện
Câu 38: 0.25 điểm
SnSb8Cu3 :
A.  
là hợp kim Cu
B.  
Là Babit thiếc
C.  
Là hợp kim Sb
D.  
Là thép hợp kim
Câu 39: 0.25 điểm
Nhiệt dộ ủ non ( ủ thấp ) là :
A.  
200 ÷ 600°C
B.  
200 ÷ 300°C
C.  
600 ÷ 700°C
D.  
450 ÷ 600°C
Câu 40: 0.25 điểm
C20 là:
A.  
thép hóa tốt
B.  
thép kết cấu
C.  
thép thấm các bon
D.  
thép đàn hồi

Đề thi tương tự

Đề thi HK1 môn Địa lí 8 năm 2020

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

129,7719,974

Đề thi HK1 môn Vật Lý 6 năm 2020Vật lý

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

109,7988,441

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn GDCDTHPT Quốc gia

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,7117,897

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật LýTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,8407,900

Đề thi thử THPT QG Tiếng Anh năm 2018THPT Quốc giaTiếng Anh

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

102,8757,909

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG năm 2021 môn Lịch SửTHPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

109,5688,423

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

124,2419,543

Đề thi Toán 11 Học kì 1 có đáp ánLớp 11Toán

4 mã đề 164 câu hỏi 1 giờ

179,73413,822