thumbnail

Ôn tập Từ vựng HA1 - Unit 1+2+3 (Vocabulary Phần 1) - HUBT

Tài liệu ôn tập từ vựng HA1 - Unit 1, 2 và 3 (Phần 1) dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), giúp củng cố kiến thức từ vựng cơ bản và mở rộng về các chủ đề thường gặp trong giao tiếp và học thuật. Bao gồm danh sách từ vựng, ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm luyện tập kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: từ vựng tiếng Anh HA1 HUBT Unit 1 2 3 ôn tập từ vựng tiếng Anh giao tiếp luyện từ vựng tiếng Anh vocabulary HA1 học tiếng Anh đại học tiếng Anh cơ bản bài tập có đáp án

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

85,023 lượt xem 6,540 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
1: A small container that women use to carry money is a __________.
A.  
purse
B.  
book bag
C.  
suitcase
D.  
bank
Câu 2: 0.4 điểm
2: You need to show your________ when you check in at the airport.
A.  
diary
B.  
passport
C.  
bank card
D.  
credit card
Câu 3: 0.4 điểm
3: I often bring a/an_________to take photos on my holiday.
A.  
earphone
B.  
magazine
C.  
camera
D.  
headphone
Câu 4: 0.4 điểm
4: The beaches in_______are very beautiful.
A.  
Italian
B.  
Spanish
C.  
Vietnamese
D.  
Thailand
Câu 5: 0.4 điểm
5: You can buy a/an________to listen to music.
A.  
Wifi
B.  
MP3 player
C.  
camera
D.  
camcorder
Câu 6: 0.4 điểm
6: The train standing at________1 is for Los Angeles.
A.  
Platform
B.  
Airport
C.  
Stop
D.  
Station
Câu 7: 0.4 điểm
7: Can I have a/an_________ticket to Manchester, please?
A.  
way
B.  
alone
C.  
single
D.  
only
Câu 8: 0.4 điểm
8: At Christmas, I usually send my friends a________with best wishes.
A.  
postcard
B.  
credit card
C.  
diary
D.  
bank card
Câu 9: 0.4 điểm
9:
A.  
9.“What_________are you?”-“I am Brazilian.”
B.  
city
C.  
country
D.  
nationality
E.  
nation
Câu 10: 0.4 điểm
Tom often writes down important things in his_______.
A.  
earphones
B.  
diary
C.  
headphone
D.  
passport
Câu 11: 0.4 điểm
She is from the USA, but she is not________.She is British.
A.  
American
B.  
Italy
C.  
Japan
D.  
China
Câu 12: 0.4 điểm
Russia,Spain and France are______in Europe.
A.  
countries
B.  
cities
C.  
nationalities
D.  
towns
Câu 13: 0.4 điểm
Remember to wear a_________if it is cold.
A.  
bag
B.  
sweater
C.  
T-shirt
D.  
shorts
Câu 14: 0.4 điểm
Most hotels have______for you to wash your hair.
A.  
cream
B.  
toothpaste
C.  
shampoo
D.  
soap
Câu 15: 0.4 điểm
I can't get into the house because I don't have a______.
A.  
lock
B.  
ticket
C.  
key
D.  
passport
Câu 16: 0.4 điểm
It is sunny today. So, you should wear_____.
A.  
sunglasses
B.  
sweaters
C.  
coats
D.  
gloves
Câu 17: 0.4 điểm
I have got a free______to the football match.
A.  
brochure
B.  
voucher
C.  
place
D.  
ticket
Câu 18: 0.4 điểm
I always buy______when I go on holiday.
A.  
souvenirs
B.  
tents
C.  
camps
D.  
trips
Câu 19: 0.4 điểm
I can't make a phone call.The______is dead.
A.  
camera
B.  
battery
C.  
plug
D.  
screen
Câu 20: 0.4 điểm
“How much is a sandwich?”-“Four____fifty.”
A.  
euros
B.  
money
C.  
kilos
D.  
meters
Câu 21: 0.4 điểm
Well,I have a_____for two nights at your hotel.
A.  
appointment
B.  
ticket
C.  
keycard
D.  
reservation
Câu 22: 0.4 điểm
“How do you_____your name?”-“G-E-O-R-G-E”
A.  
speak
B.  
talk
C.  
say
D.  
spell
Câu 23: 0.4 điểm
He is Basil Fawlty. Fawlty is his_______.
A.  
full name
B.  
first name
C.  
family name
D.  
nickname
Câu 24: 0.4 điểm
VN Express is a popular online_____in Vietnam.
A.  
TV
B.  
keycard
C.  
book
D.  
newspaper
Câu 25: 0.4 điểm
Your room is on the sixth floor. Please take the_____over there.
A.  
lift
B.  
bike
C.  
motorbike
D.  
parking

Đề thi tương tự

Bộ 120 Câu Hỏi Ôn Tập Tư Tưởng Hồ Chí Minh Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

373,71628,733

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7496,853

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Về Giới Từ Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 243 câu hỏi 1 giờ

83,7156,434