thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Trường Điện Từ - Đại Học Điện Lực EPU Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Trường Điện Từ với bộ câu hỏi trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức về lý thuyết điện từ, sóng điện từ, và ứng dụng của trường điện từ trong kỹ thuật điện. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết để giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm trường điện từôn tập trường điện từĐại học Điện Lực EPUtrắc nghiệm điện từ có đáp ánbài tập trường điện từ miễn phíôn thi điện từhọc lý thuyết điện từ onlinesóng điện từứng dụng trường điện từtrắc nghiệm kỹ thuật điện

Số câu hỏi: 119 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

80,947 lượt xem 6,217 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

05 loại vật chất chính đại diện cho ngũ hành bao gồm:

A.  

Kim loại, nhựa , nước , lửa , đất.

B.  

Nhựa, gỗ, nước, lửa , đất.

C.  

Thủy tinh, gỗ, nước, lửa , đất

D.  

Kim loại, gỗ, nước, lửa, đất

Câu 2: 0.25 điểm

Hệ thức đối với dòng điện không đổi được biểu diễn theo phương trình nào?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 3: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của từ trường tĩnh?
A.  
Là trường có nguồn
B.  
Là một trường không xoáy
C.  
Là trường có đường sức từ không khép kín
D.  
Là trường có thông lượng của véc-tơ cảm ứng từ qua mặt kín bằng không
Câu 4: 0.25 điểm

Cơ sở bức xạ sóng điện từ dựa trên phương trình nào của Maxwell?

A.  
Phương trình I và phương trình II

B.  
Phương trình II và phương trình III

C.  
Phương trình III và phương trình VI

D.  
Phương trình I và phương trình III

Câu 5: 0.25 điểm
Phương trình Maxwell thứ tư được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Faraday
C.  
Định luật Gauss cho trường điện
D.  
Định luật Gauss cho trường từ
Câu 6: 0.25 điểm
Vòng điện (từ) nguyên tố là là vòng dây dẫn điện (từ) mảnh, có kích thước rất nhỏ so với bước sóng, trên đó có dòng điện (từ) mà biên độ và pha:
A.  
Ở mọi điểm là khác nhau
B.  
Ở mọi điểm thì biên độ khác nhau còn pha giống nhau
C.  
Ở mọi điểm là giống nhau
D.  
Ở mọi điểm thì biên độ giống nhau còn pha khác nhau
Câu 7: 0.25 điểm
Điều gì sẽ xảy ra đối với hai dây dẫn thẳng đặt song song, có dòng điện không đổi I0 chạy qua khi dòng điện trên hai dây cùng chiều?
A.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực đẩy ra xa nhau
B.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực hút kéo sát lại với nhau
C.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu một lực đẩy chạy song song với nhau
D.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ không chịu một lực tác dụng nào cả
Câu 8: 0.25 điểm
Nguyên tố bức xạ hỗn hợp là một tổ hợp gồm một Dipol điện và một Dipol từ:
A.  
Đặt song song với nhau
B.  
Đặt lệch nhau một góc 450
C.  
Đặt vuông góc với nhau
D.  
Đặt lệch nhau một góc 300
Câu 9: 0.25 điểm

Từ trường tĩnh là trường được tạo ra xung quanh các dòng điện:

A.  

CỐ ĐỊNH

B.  

THAY ĐỔI

C.  

CẢ THAY ĐỔI VÀ CỐ ĐỊNH

D.  

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN ĐÚNG

Câu 10: 0.25 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng phẳng:
A.  
Là sóng có biên độ và tần số tạo ra mặt phẳng
B.  
Là sóng có mặt đồng biên và mặt đồng pha là vuông góc
C.  
Là sóng có mặt đồng biên và mặt đồng pha là mặt phẳng
D.  

Là sóng có tần số và pha tạo ra mặt phẳng

Câu 11: 0.25 điểm

Điều kiện bờ nào dưới đây là của trường tĩnh điện?

A.  
Thành phần tiếp tuyến của véc-tơ cảm ứng từ gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phân cách có điện tích

B.  
Thành phần pháp tuyến của véc-tơ điện cảm gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phân cách có điện tích

C.  
Thành phần pháp tuyến của véc-tơ cảm ứng từ gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phân cách có điện tích

D.  
Thành phần tiếp tuyến của véc-tơ điện cảm gián đoạn tại bờ khi trên bề mặt phân cách có điện tích

Câu 12: 0.25 điểm
Cơ sở bức xạ sóng điện từ dựa trên phương trình nào của Maxwell?
A.  
Phương trình I và phương trình II
B.  
Phương trình II và phương trình III
C.  
Phương trình III và phương trình VI
D.  
Phương trình I và phương trình III
Câu 13: 0.25 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng từ trường ngang (TM):
A.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
D.  
<$>] Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
Câu 14: 0.25 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng điện từ trường ngang (TEM):
A.  
Điện trường và từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường và từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Điện trường vuông góc với phương truyền sóng còn từ trường theo phương truyền sóng
D.  
Từ trường vuông góc với phương truyền sóng còn điện trường theo phương truyền sóng
Câu 15: 0.25 điểm
Xung quanh một dây dẫn thẳng có dòng điện cao tần I = I0.cosωt chạy qua tồn tại?
A.  
Một trường điện từ biến thiên theo thời gian và lan tỏa trong không gian
B.  
Một từ trường không đổi
C.  
Một điện trường không đổi
D.  
Một trường tĩnh
Câu 16: 0.25 điểm

Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường bán dẫn:

A.  
Biên độ trường không suy giảm theo khoảng cách

B.  
Biên độ và pha của trường suy giảm theo khoảng cách

C.  
Biên độ và pha của trường không suy giảm theo khoảng cách

D.  
Biên độ trường suy giảm theo khoảng cách

Câu 17: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của từ trường tĩnh?
A.  
Là trường không có nguồn
B.  
Là một trường không xoáy
C.  
Là trường có đường sức từ không khép kín
D.  
Là trường có thông lượng của véc-tơ cảm ứng từ qua mặt kín khác không
Câu 18: 0.25 điểm
Vòng điện (từ) nguyên tố là là vòng dây dẫn điện (từ) mảnh, có kích thước rất nhỏ so với bước sóng, trên đó có dòng điện (từ) mà biên độ và pha:
A.  
Ở mọi điểm là khác nhau
B.  
Ở mọi điểm thì biên độ khác nhau còn pha giống nhau
C.  
Ở mọi điểm là giống nhau
D.  
Ở mọi điểm thì biên độ giống nhau còn pha khác nhau
Câu 19: 0.25 điểm
Chấn tử đối xứng là chấn tử có cấu tạo hai nhánh như nhau, phân bố dòng điện trên hai nhánh là:
A.  
Hoàn toàn Khác nhau
B.  
Hoàn toàn giống nhau
C.  
Đồng biên, đồng pha
D.  
Đồng biên, khác pha 900
Câu 20: 0.25 điểm
Các thông số cơ bản của trường tĩnh điện:
A.  
Véc-tơ cường độ điện trường và véc tơ điện cảm
B.  
Véc-tơ cường độ từ trường và véc-tơ điện cảm
C.  
Véc-tơ cường độ điện trường và véc-tơ cảm ứng từ
D.  
Véc-tơ cường độ từ trường và véc-tơ cảm ứng từ
Câu 21: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của trường tĩnh điện
A.  
Không phải một trường thế
B.  
Là trường không mang năng lượng
C.  
Là trường có nguồn
D.  
Là một trường xoáy
Câu 22: 0.25 điểm
Đặc điểm của đường sức nào dưới đây không đúng đối với trường tĩnh điện?
A.  
Là những đường có hướng
B.  
Là những đường không khép kín
C.  
Qua mỗi điểm trong điện trường có 1 và chỉ 1 đường sức mà thôi
D.  
Các đường sức cắt nhau
Câu 23: 0.25 điểm
Ý nghĩa của véc-tơ Umop Poynting khi xem xét năng lượng của trường điện từ trong một thể tích V tăng giảm theo thời gian là:
A.  
Véc-tơ Umop Poynting cùng với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
B.  
Véc-tơ Umop Poynting ngược với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
C.  
Véc-tơ Umop Poynting vuông góc với hướng di chuyển của năng lượng trường điện từ
D.  
Cả ba trường hợp trên đều sai
Câu 24: 0.25 điểm
Hệ định hướng là những đường truyền dẫn sóng điện từ đi theo:
A.  
Hướng xác định với tổn hao nhỏ nhất
B.  
Hướng không xác định với tổn hao nhỏ nhất
C.  
Hướng xác định với tổn hao lớn nhất
D.  
Hướng không xác định với tổn hao nhỏ nhất
Câu 25: 0.25 điểm
Điều gì sẽ xảy ra đối với hai dây dẫn thẳng đặt song song, có dòng điện không đổi I0 chạy qua khi dòng điện trên hai dây chạy ngược chiều nhau?
A.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực đẩy ra xa nhau
B.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu lực hút kéo sát lại với nhau
C.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ chịu một lực đẩy chạy song song với nhau
D.  
Hai dây dẫn thẳng đó sẽ không chịu một lực tác dụng nào cả
Câu 26: 0.25 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình Laplace?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 27: 0.25 điểm
Trường nào có đặc tính lan truyền trong không gian:
A.  
Điện trường tĩnh
B.  
Từ trường của dòng điện không đổi
C.  
Một trường điện từ biến thiên theo thời gian
D.  
Cả ba trường hợp trên
Câu 28: 0.25 điểm
Trường bức xạ của dây dẫn thẳng có dòng điện sóng đứng mang đặc điểm:
A.  
Khi dây ngắn, hướng bức xạ cực đại trùng với trục dây
B.  
Khi dây ngắn, hướng bức xạ cực đại vuông góc với trục dây
C.  
Khi dây ngắn, hướng cực đại tiến về hướng 450 so với trục dây
D.  
Khi dây ngắn, hướng cực đại tiến về hướng 300 so với trục dây
Câu 29: 0.25 điểm

Định luật bảo toàn điện tích biểu diễn theo phương trình nào?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 30: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là của Định luật Kirchhoff 1?
A.  
Lực giữa các hạt tích điện tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và tỉ lệ thuận với độ lớn của các điện tích.
B.  
Tổng đại số các sụt áp trong một vòng kín trong mạch điện thì bằng 0.
C.  
Lưu số của véc-tơ cường độ từ trường theo một đường cong khép kín bằng tổng đại số các dòng điện nằm trong vòng kín đó.
D.  
Tổng đại số các dòng điện tại một nút trong mạch điện thì bằng 0.
Câu 31: 0.25 điểm

Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường điện môi lý tưởng:

A.  
Điện trường và từ trường luôn vuông pha với nhau

B.  
Điện trường luôn sớm pha hơn từ trường

C.  
Điện trường luôn trễ pha hơn từ trường

D.  
Điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau

Câu 32: 0.25 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng điện trường ngang (TE):
A.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
D.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
Câu 33: 0.25 điểm
Trường hợp điều kiện bờ của từ trường tĩnh nào dưới đây thì trên bề mặt phân cách không có dòng điên?
A.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và điện môi
B.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và điện môi
C.  
Trường hợp mặt phân cách giữa kim loại và kim loại
D.  
Trường hợp mặt phân cách giữa điện môi và kim loại
Câu 34: 0.25 điểm
Phương trình Maxwell thứ hai được dẫn ra từ định luật nào?
A.  
Định luật Ampere
B.  
Định luật Kirchhoff
C.  
Định luật Ohm
D.  
Định luật Faraday
Câu 35: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây đúng với trường hợp của sóng phẳng lan truyền trong môi trường điện môi lý tưởng:
A.  
Biên độ trường thay đổi theo khoảng cách
B.  
Biên độ và pha của trường thay đổi theo khoảng cách
C.  
Biên độ và pha của trường không thay đổi theo khoảng cách
D.  
Biên độ trường không thay đổi theo khoảng cách
Câu 36: 0.25 điểm
Trường điện từ bức xạ xung quanh một lưỡng cực điện (Dipol điện) mang đặc điểm?
A.  
Cực tiểu theo hướng vuông góc với trục
B.  
Cực tiểu theo hướng trùng với trục
C.  
Cực tiểu theo hướng 450 với trục
D.  
Cực tiểu theo tất cả các hướng
Câu 37: 0.25 điểm
Khái niệm nào sau đây đúng với sóng từ trường ngang (TM):
A.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
B.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
C.  
Từ trường có đủ ba thành phần còn điện trường chỉ có các thành phần theo phương truyền sóng
D.  
Điện trường có đủ ba thành phần còn từ trường chỉ có các thành phần vuông góc với phương truyền sóng
Câu 38: 0.25 điểm
Nguyên tố bức xạ hỗn hợp là một tổ hợp gồm một Dipol điện và một Dipol từ:
A.  
Đặt song song với nhau
B.  
Đặt lệch nhau một góc 450
C.  
Đặt vuông góc với nhau
D.  
Đặt lệch nhau một góc 300
Câu 39: 0.25 điểm

Năng lượng tổn hao W0 dưới dạng nhiệt của điện từ trong một thể tích V được tính theo công thức nào sau đây?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

Câu 40: 0.25 điểm
Trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng, véc-tơ cảm ứng từ và véc-tơ cường độ từ trường:
A.  
Vuông góc với nhau
B.  
Ngược chiều với nhau
C.  
Cùng phương và cùng chiều
D.  
Không thể xác định được

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thương Mại Điện Tử Chương 3 Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 65 câu hỏi 1 giờ

14,6221,141

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6256,203