thumbnail

Tài Liệu Ôn Tập Kỹ Thuật Thương Mại Điện Tử - Đại Học Đông Á Miễn Phí, Có Đáp Án

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập môn Kỹ Thuật Thương Mại Điện Tử tại Đại Học Đông Á? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi lý thuyết, trắc nghiệm và bài tập thực hành kèm theo đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững các kiến thức về quy trình vận hành, kỹ thuật triển khai các hệ thống thương mại điện tử, an ninh mạng và thanh toán trực tuyến. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình học, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và áp dụng vào thực tế. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn luyện hiệu quả và đạt kết quả cao trong môn học.

Từ khoá: kỹ thuật thương mại điện tửtài liệu thương mại điện tử Đại Học Đông Áđề thi thương mại điện tử có đáp ánôn tập kỹ thuật thương mại điện tửhệ thống thương mại điện tửhọc thương mại điện tử Đông Áan ninh mạng thương mại điện tửđề thi thương mại điện tửthanh toán trực tuyếntài liệu ôn tập thương mại điện tử

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,664 lượt xem 7,043 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
A.  
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
B.  
Là một loại ứng dụng Web
C.  
Là giao dịch tiền tệ
D.  
Là loại hình trao đổi thư điện tử
Câu 2: 1 điểm
Trình soạn thảo có thể tạo trang web dạng HTML?
A.  
Notepad, Wordpad, dev C, Adobe Dreamweaver
B.  
Adobe Dreamweaver, Tubo C, Notepad, Sublime Text
C.  
Notepad, Wordpad, Netbean, Visual Studio Code
D.  
Notepad, Wordpad, Visual Studio Code, Sublime Text
Câu 3: 1 điểm
Ai (tổ chức nào) tạo ra Web standards?
A.  
The World Wide Web Consortium
B.  
Microsoft
C.  
Netscape
D.  
Tất cả đều sai
Câu 4: 1 điểm
Phát biểu nào sao đây là đúng
A.  
Web tĩnh là trang web không có hình động
B.  
HTML là ngôn ngữ định dạng siêu văn bản
C.  
Web động là trang web có hình động
D.  
Tất cả đều sai
Câu 5: 1 điểm
Đặc trưng của thương mại điện tử?
A.  
Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.
B.  
Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp
C.  
Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể …
D.  
Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường
Câu 6: 1 điểm
Đâu là tag tạo ra tiêu đề web kích cỡ lớn nhất.
A.  
heading
B.  
h1
C.  
h6
D.  
head
Câu 7: 1 điểm
Tag nào tạo ra 1 text input field?
A.  
textfield
B.  
textinput type="text"
C.  
input type="text"
D.  
input type="textfield"
Câu 8: 1 điểm
CSS là viết tắt của?
A.  
Creative Style Sheets
B.  
Computer Style Sheets
C.  
Cascading Style Sheets
D.  
Colorful Style Sheets
Câu 9: 1 điểm
Tag nào định nghĩa CSS ở ngay trong file HTML?
A.  
css
B.  
script
C.  
style
D.  
stype
Câu 10: 1 điểm
Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
A.  
body {color: black}
B.  
{body;color:black}
C.  
body:color=black
D.  
{body:color=black(body}
Câu 11: 1 điểm
JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
A.  
Client
B.  
Server
C.  
Server/client
D.  
Không có dạng nào.
Câu 12: 1 điểm
Javascript là ngôn ngữ thông dịch hay biên dịch
A.  
Thông dịch
B.  
Biên dịch
C.  
Thông dịch và Biên dịch
D.  
Không có dạng nào ở trên
Câu 13: 1 điểm
Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?
A.  
Viết riêng một trang
B.  
Viết chung với HTML
C.  
Cả hai dạng
D.  
Không có dạng nào.
Câu 14: 1 điểm
Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
A.  
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
B.  
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
C.  
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
D.  
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
Câu 15: 1 điểm
LinQ là tính năng xuất hiện từ phiên bản nào?
A.  
.NET Framework 3.0
B.  
.NET Framework 3.5
C.  
.NET Framework 4.0
D.  
.NET Framework 4.5
Câu 16: 1 điểm
NET Framework có các thành phần nào sau đây?
A.  
Common Language Runtime
B.  
NET Framework Base Classes
C.  
Giao diện người dùng
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 1 điểm
Phát biểu nào sao đây là đúng
A.  
Tất cả các kiểu dữ liệu xây dựng sẵn là kiểu dữ liệu giá trị ngoại trừ các đối tượng và chuỗi?
B.  
Tất cả các kiểu do người dùng định nghĩa ngoại trừ kiểu cấu trúc đều là kiểu dữ liệu thamchiếu
C.  
Tất cả sai
D.  
Tất cả đúng
Câu 18: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.  
Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha
B.  
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface
C.  
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha
D.  
Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface
Câu 19: 1 điểm
Phạm vi truy cập mặt định của lớp khi chúng ta không khai báo là gì?
A.  
Public
B.  
Private
C.  
Internal
D.  
Không có phạm vi truy cập
Câu 20: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây sai?
A.  
AbstractClass là lựa chọn thích hợp khi vừa khai báo các phương thức thông thường vừa khai báo các phương thức trừu tượng
B.  
Interface thích hợp cho việc khai báo duy nhất các phương thức trừu tượng
C.  
Có thể khởi tạo đối tượng từ AbstractClass và Interface
D.  
AbstractClass và Interface đều khai báo các phương thức nhưng không sử dụng chúng
Câu 21: 1 điểm
Để class sử dụng interface nó phải:
A.  
Kế thừa các đặc tính của interface
B.  
Chứa các phương thức giống như interface
C.  
Tạo một interface object
D.  
Tất cả các đáp án này
Câu 22: 1 điểm
Mọi class đều trực tiếp hoặc gián tiếp mở rộng lớp nào sau đây:
A.  
System
B.  
Object
C.  
Drawing
D.  
Console
Câu 23: 1 điểm
Một lớp trừu tượng...
A.  
Có thể chứa các biến instance
B.  
Có thể chứa constructor
C.  
Có thể mở rộng class khác
D.  
Tất cả các đáp án này.
Câu 24: 1 điểm
Khai báo một mảng như sau: int[,] numbers = new int[3, 2] { { 1, 2 }, { 3, 4 }, { 5, 6 } }. Câu lệnh: numbers.Length cho kết quả là
A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
6
Câu 25: 1 điểm
Một khối ... kèm theo code có thể throw một ngoại lệ.
A.  
Try
B.  
Catch
C.  
Exception
D.  
Try và Catch
Câu 26: 1 điểm
Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây?
A.  
System.Web.UI.Page
B.  
System.Windows.Page
C.  
System.Web.Page
D.  
Tất cả đều sai
Câu 27: 1 điểm
Khi chọn dịch vụ Web Hosting cần lưu ý đến các tình năng mà nhà cung cấp đưa ra
A.  
Dung lượng đĩa cứng, Băng thông, UpTime.
B.  
Các ngôn ngữ lập trình, Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu hỗ trợ.
C.  
Hỗ kỹ thuật.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 28: 1 điểm
Trang Web động có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu là trang ASP.Net thì sẽ có phần mở rộng là:
A.  
.aspx
B.  
.asp
C.  
.php
D.  
Tất cả đều sai
Câu 29: 1 điểm
Ứng dụng web
A.  
Chỉ chạy trên một máy đơn
B.  
Có kiến trúc Client/Server
C.  
Là tất cả ứng dụng có sử dụng Internet
D.  
Tất cả đều sai
Câu 30: 1 điểm
isPostBack có cho Form nào dưới đây
A.  
Winforms
B.  
HTMLForms
C.  
Webforms
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 31: 1 điểm
Tập tin code behide của trang ASP.Net có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể nếu sử dụng ngôn ngữ lập trình C# thì sẽ có phần mở rộng là:
A.  
.c#
B.  
B .ascx
C.  
cs
D.  
aspx
Câu 32: 1 điểm
NET Framework. Cung cấp một môi trường runtime được gọi là ?
A.  
RMT
B.  
CLR
C.  
RCT
D.  
RC
Câu 33: 1 điểm
ASP.Net là
A.  
Ngôn ngữ lập trình
B.  
Kỹ thuật lập trình phía server
C.  
Kỹ thuật lập trình phía client
D.  
Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL
Câu 34: 1 điểm
Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát
A.  
Respose.Redirect
B.  
Server.Transfer
C.  
Server.Excute
D.  
Tất cả phương thức này
Câu 35: 1 điểm
Ứng dụng web không sử dụng các control nào
A.  
HTML controls
B.  
Windows controls
C.  
User controls
D.  
Custom controls
Câu 36: 1 điểm
Control kiểm lỗi nào không có trong ASP.Net
A.  
RequiredValidation
B.  
CompareValidation
C.  
RangeValidation
D.  
CustomValidation
Câu 37: 1 điểm
Control dùng để hiển thị và cập nhật dữ liệu kiểu ngày tên là:
A.  
DateTimePicker
B.  
Calendar
C.  
DateTime
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 38: 1 điểm
Tệp Web User control có đuôi gì?
A.  
.asmx
B.  
.ascx
C.  
.aspx
D.  
.uct
Câu 39: 1 điểm
Phương thức nào sau đây của đối tượng command không thể làm thay đổi dữ liệu:
A.  
ExecuteNoneQuery
B.  
ExecuteScalar
C.  
ExecuteReader
D.  
ExecuteReadOnly
Câu 40: 1 điểm
Trong ADO.NET, không gian tên System.Data không chứa lớp:
A.  
DataTable
B.  
DataRelation
C.  
DataSet
D.  
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 41: 1 điểm
Để thực thi giá trị đơn, ta dùng phương thức nào sao đây của đối tượng command:
A.  
ExecuteReader()
B.  
ExecuteScalar()
C.  
ExecuteXmlReader()
D.  
ExecuteNoneQuery()
Câu 42: 1 điểm
Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet
A.  
Fill ( )
B.  
ExecuteQuery ( )
C.  
Read ( )
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 43: 1 điểm
Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi stored procedure lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:
A.  
ExecuteReader.
B.  
ExecuteNonQuery.
C.  
ExecuteMyReader.
D.  
ExecuteScalar.
Câu 44: 1 điểm
Trong một trang ASP.Net có đoạn code cần tính tổng số tiền nợ của khách hàng từ CSDL với đối tượng SqlCommand. Ta phải dùng phương thức nào để truy vấn CSDL có kết quả đúng và tốt nhất.
A.  
Read.
B.  
ExecuteNonQuery
C.  
ExecuteScalar
D.  
ExecuteReader
Câu 45: 1 điểm
Chúng ta sử dụng giao dịch khi :
A.  
Lập trình các ứng dụng thương mại điện tử
B.  
Lập trình các ứng dụng cơ sở dữ liệu phức tạp
C.  
Thực hiện nhiều lệnh cơ sở dữ liệu như một lệnh
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 46: 1 điểm
Lệnh dùng để hoàn tất một giao dịch là :
A.  
Finish
B.  
Commit
C.  
Rollback
D.  
Update
Câu 47: 1 điểm
Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?
A.  
Try
B.  
Catch
C.  
Exception
D.  
Event
Câu 48: 1 điểm
Viewstate dùng để.
A.  
Lưu thông tin của một biến cố nào đó trong trang web ở dạng ẩn và được mã hóa.
B.  
Không được dùng để lưu thông tin cho biến mà được dùng cho mục đích khác
C.  
Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và được mã hóa
D.  
Lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và không được mã hóa
Câu 49: 1 điểm
Giả sử ta có lớp SinhVien(), cú pháp tạo đối tượng sinh viên (sv) nào sau đây là đúng?
A.  
SinhVien() sv = new SinhVien;
B.  
SinhVien sv = new SinhVien();
C.  
SinhVien() new sv = SinhVien;
D.  
SinhVien new sv = SinhVien();
Câu 50: 1 điểm
Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :
A.  
SQLCommand
B.  
DeleteCommand
C.  
UpdateCommand
D.  
InsertComman0064

Đề thi tương tự

Tài Liệu Ôn tập môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - HUBT Đại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 148 câu hỏi 1 giờ

56,7504,369

Tài Liệu Ôn Tập Lịch Sử Đảng Chương 2 - Đại Học Y Hà Nội (HMU) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

77,3645,948

Tài Liệu Ôn Tập Môn Vi Sinh Miễn Phí - Bộ Đề Thi Chuẩn Cho Sinh Viên Y DượcĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 189 câu hỏi 1 giờ

82,7776,357

Tài Liệu Ôn Tập Tin Học Cơ Bản P3 - Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Miễn Phí)Đại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

79,9996,147