thumbnail

Tổng Hợp Tài Liệu Ôn Tập Đại Cương Về Ký Sinh Trùng Y Học - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bạn đang tìm kiếm tài liệu tổng hợp ôn tập về đại cương ký sinh trùng y học? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm, bài tập lý thuyết kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản về ký sinh trùng, vòng đời, bệnh lý và phương pháp chẩn đoán, điều trị liên quan. Phù hợp cho sinh viên ngành Y, tài liệu được biên soạn sát với nội dung chương trình học, hỗ trợ bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập và đạt kết quả cao.

Từ khoá: đại cương ký sinh trùng y họctài liệu ký sinh trùng y học có đáp ánôn tập ký sinh trùng y học miễn phíđề thi ký sinh trùng y họcôn thi ký sinh trùng y họcký sinh trùng y họcvòng đời ký sinh trùngchẩn đoán ký sinh trùngphương pháp điều trị ký sinh trùnghọc ký sinh trùng y học

Số câu hỏi: 61 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

11,026 lượt xem 836 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:
A.  
Giun đũa người
B.  
Giun móc người
C.  
Giun móc chó mèo
D.  
Giun lươn chó mèo
Câu 2: 0.4 điểm
Bệnh ký sinh trùng KHÔNG có đặc điểm sau:
A.  
Có thời hạn
B.  
Lâu dài
C.  
Bệnh phổ biến theo vùng
D.  
Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng
Câu 3: 0.4 điểm
Người KHÔNG là vật chủ chính của loại KST sau:
A.  
Giun kim
B.  
Giun móc
C.  
Giun đũa
D.  
KST sốt rét
Câu 4: 0.4 điểm
Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:
A.  
Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng
B.  
Ăn phải Bọ chét ký sinh trên chó mèo
C.  
Ăn rau sống có chứa trứng giun
D.  
Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun
Câu 5: 0.4 điểm
Người là vật chủ phụ của các loại ký sinh trùng:
A.  
Sán dây bò
B.  
Ký sinh trùng sốt rét
C.  
Giun chỉ
D.  
Sán lá gan nhỏ
Câu 6: 0.4 điểm
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ, ngoại TRỪ:
A.  
Nhiệt độ cần thiết
B.  
Môi trường thích hợp
C.  
Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ
D.  
Độ ẩm cần thiết
Câu 7: 0.4 điểm
Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng do giun đũa của:
A.  
Chó, mèo, gà, vịt
B.  
Chó, mèo, heo, ngựa
C.  
Trâu, bò, heo, ngựa
D.  
Chó, mèo, trâu, bò
Câu 8: 0.4 điểm
Vật chủ phụ là:
A.  
Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành
B.  
Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
C.  
Vật chủ chứa KST ở dạng nang bào
D.  
B và C đúng
Câu 9: 0.4 điểm
Ký sinh trùng là:
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
Một sinh vật sống
C.  
Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống
D.  
Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống
Câu 10: 0.4 điểm
Nếu ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ gì:
A.  
Chính
B.  
Trung gian
C.  
B và C đúng
D.  
Phụ
Câu 11: 0.4 điểm
Ký sinh trùng KHÔNG được gọi là KST đơn ký:
A.  
Giun móc
B.  
Giun đũa
C.  
Sán lá gan
D.  
Giun tóc
Câu 12: 0.4 điểm
Khi sống hợp sinh với vật chủ ký sinh trùng KHÔNG ….. đến vật chủ:
A.  
Cung cấp dinh dưỡng cho vật chủ
B.  
Nhiễm độc
C.  
Gây dị ứng
D.  
Gây viêm
Câu 13: 0.4 điểm
Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:
A.  
Người tiếp xúc nhiều với đất: nông dân, trẻ nhỏ chơi với đất cát …
B.  
Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng
C.  
Trẻ nhỏ hay chơi nơi đất cát ẩm
D.  
Người làm nghề bác sĩ thú y
Câu 14: 0.4 điểm
Người mang KST nhưng KHÔNG có biểu hiện bệnh lý gọi là:
A.  
Vật chủ mang KST lạnh
B.  
Vật chủ tình cờ
C.  
Vật chủ phụ
D.  
Vật chủ bị bệnh mạn tính
Câu 15: 0.4 điểm
Giun đũa chó mèo (Toxocara) khi lạc vào cơ thể người tồn tại dưới dạng:
A.  
Con trưởng thành sống ở ruột già
B.  
Con trưởng thành sống ở phổi
C.  
Nang chứa ấu trùng ở hệ thần kinh trung ương
D.  
Con trưởng thành sống ở ruột non
Câu 16: 0.4 điểm
Người mang KST nhưng KHÔNG có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
A.  
Ký chủ vĩnh viễn
B.  
Ký chủ chính
C.  
Người lành mang mầm bệnh
D.  
Ký chủ trung gian
Câu 17: 0.4 điểm
Chẩn đoán ấu trùng giun đũa chó mèo dựa vào:
A.  
Soi phân tìm trứng
B.  
Siêu âm bụng
C.  
Sinh thiết và các phản ứng miễn dịch
D.  
Lâm sàng và xét nghiệm máu
Câu 18: 0.4 điểm
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:
A.  
Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa
B.  
Bệnh phổ biến theo vùng
C.  
Bệnh thường xuyên có tái nhiễm
D.  
Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật
Câu 19: 0.4 điểm
Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:
A.  
Vật chủ trung gian
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Ký sinh trùng gây bệnh
D.  
Ký sinh trùng truyền bệnh
Câu 20: 0.4 điểm
Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:
A.  
Vật chủ tương ứng
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Nhiệt độ cần thiết
D.  
Môi trường thích hợp
Câu 21: 0.4 điểm
Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ KHÔNG dẫn đến kết quả sau:
A.  
Vật chủ chết
B.  
Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai
C.  
Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)
D.  
Ký sinh trùng bị chết do thời hạn
Câu 22: 0.4 điểm
Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:
A.  
Kiểu chu kỳ 2: Vật chủ - ngoại cảnh
B.  
Vật chủ - ký sinh trùng – vật chủ trung gian
C.  
Kiểu chu kỳ 1: Ký sinh trùng – ngoại cảnh
D.  
Kiểu chu kỳ: Vật chủ - ngoại cảnh – vật chủ phụ
Câu 23: 0.4 điểm
Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:
A.  
Nuôi tôm, cua
B.  
Nuôi gia cầm
C.  
Buôn bán
D.  
Nuôi thú
Câu 24: 0.4 điểm
Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành hoặc thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính là loại vật chủ:
A.  
Vật chủ trung gian
B.  
Vật chủ phụ
C.  
Vật chủ chính
D.  
Cả vật chủ chính và phụ
Câu 25: 0.4 điểm
Sinh vật bị ký sinh trùng sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:
A.  
Vật chủ chính
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Vật chủ
D.  
Vật chủ trung gian

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Tài Liệu Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

70,1525,395

Tổng Hợp Tài Liệu Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương HUBT 100 câuĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

78,4646,049

Tổng Hợp Tài Liệu Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

8 mã đề 300 câu hỏi 1 giờ

76,4765,875

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Lập Trình Phân Tán - Tài Liệu Học Tập Toàn DiệnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 188 câu hỏi 1 giờ

91,4037,021