thumbnail

Đề thi trắc nghiệm Kinh doanh Quốc tế 1 - Đại học Kinh tế Quốc dân

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm Kinh doanh Quốc tế 1 từ Đại học Kinh tế Quốc dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các khái niệm và chiến lược trong kinh doanh quốc tế, thương mại toàn cầu, đầu tư quốc tế và quản lý chuỗi cung ứng, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Kinh doanh Quốc tế, giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

28,593 lượt xem 2,196 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Toàn cầu hóa thị trường được thực hiện tất nhất khi nào?
A.  
Xóa bỏ các rào cản trong đầu tư trực tiếp
B.  
Các nước không áp dụng tỷ giá hối đoái phân biệt
C.  
Các hàng rào mậu dịch được xóa bỏ
D.  
Chính sách công nghiệp hóa theo định hướng thay thế nhập khẩu được áp dụng
Câu 2: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình quốc tế hóa?
A.  
Nguồn lực để sản xuất thành phẩm được huy động hoàn toàn từ nước chủ nhà
B.  
Dòng vốn, lao động dịch chuyển từ nước chủ nhà sang nước khách
C.  
Sản phẩm dịch chuyển từ nước này qua nước khác
D.  
Rào cản mậu dịch cao là một khó khăn lớn cho quá trình quốc tế hóa
Câu 3: 0.4 điểm
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm trong nền văn hóa theo chủ nghĩa tập thể?
A.  
Khen thưởng theo nhóm, đề bạt dựa vào thâm niên
B.  
Đòi hỏi nhân viên phải trung thành với công ty
C.  
Khuyến khích sự cạnh tranh
D.  
Nhấn mạnh đến sự thành công của tổ chức
Câu 4: 0.4 điểm
Ý nào sau đây không phải đặc điểm của văn hóa?
A.  
Có tính đặc trưng
B.  
Có giá trị lâu bền đối với một nhóm người nhất định trong xã hội
C.  
Có thể phân định đúng sai
D.  
Không phân cao thấp
Câu 5: 0.4 điểm
Khái niệm "Tảng băng văn hóa" được cấu thành 10% từ các yếu tố để nhận biết. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm 10% đó?
A.  
Niềm tin, tín ngưỡng
B.  
Cách ăn mặc, nói năng
C.  
Thẩm mỹ
D.  
Luật pháp
Câu 6: 0.4 điểm
Việc nghiên cứu tác động của văn hóa đối với kinh doanh quốc tế trong quan hệ giữa Doanh nghiệp và người tiêu dùng rất quan trọng. Đặc biệt trong khâu nào dưới đây?
A.  
Lựa chọn đồng tiền và phương thức thanh toán quốc tế
B.  
Lựa chọn chiến lược đàm phán
C.  
Xây dựng phương án liên doanh và chia sẻ lợi nhuận.
D.  
Xây dựng hoạt động Marketing và phát triển sản phẩm mới
Câu 7: 0.4 điểm
Doanh nghiệp kinh doanh quốc tế gặp rất nhiều loại rủi ro khác nhau trong quá trình hoạt động. Rủi ro pháp lý nào sau đây mà doanh nghiệp kinh doanh quốc tế thương gặp phải tại nước ngoài?
A.  
Đặc quyền ngoại giao
B.  
Quy định về chuyển lợi nhuận về nước mẹ
C.  
Tính minh bạch trong báo cáo tài chính
D.  
Luật chống tham nhũng
Câu 8: 0.4 điểm
Đặc điểm nào sau đây là của nền kinh tế chỉ huy?
A.  
Sở hữu tư nhân, nguồn lực được phân bổ dựa trên cung cầu
B.  
Vai trò của chính phủ: ổn định kinh tế vĩ mô, tạo hành lang pháp lý thông thoáng, sân chơi bình đẳng cho các doanh nghiệp
C.  
Kết hợp sở hữu tư nhân và sở hữu nhà nước
D.  
Nhấn mạnh kế hoạch pháp lệnh, lợi ích tập thể
Câu 9: 0.4 điểm
Ý nào sau đây không phải là tác động của FDI?
A.  
Chuyển giao nguồn lực
B.  
Tạo việc làm
C.  
Chuyển hướng mậu dịch
D.  
Tạo môi trường cạnh tranh
Câu 10: 0.4 điểm
Để tăng được giá trị doanh nghiệp, doanh nghiệp cần làm gì?
A.  
Tăng tỷ suất lợi nhuận và/hoặc tăng tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
B.  
Giảm tốc độ tăng trưởng lợi nhuận và/hoặc tăng tỷ suất lợi nhuận
C.  
Giảm tỷ suất lợi nhuận và/hoặc tăng tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
D.  
Không ý nào trong các ý trên đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp bao gồm hoạt động nào sau đây?
A.  
Mua sắm, đấu thầu
B.  
Quản trị nhân lực
C.  
Phát triển công nghệ và hệ thống
D.  
Bán hàng và marketing
Câu 12: 0.4 điểm
Ý nào không phải là phương thức thâm nhập thị trường quốc tế?
A.  
Hợp đồng nhượng quyền thương mại
B.  
Thành lập doanh nghiệp liên doanh
C.  
Xuất khẩu
D.  
Nhập khẩu
Câu 13: 0.4 điểm
Hiện tượng chuyển giá thường xảy ra trong các MNCs. Mục đích của việc làm này là gì?
A.  
Tăng sự cạnh tranh giữa các công ty con với nhau
B.  
Giảm rủi ro thanh toán từ các đối tác của công ty con
C.  
Giúp cho nước chủ nhà thu được thuế nhiều nhất
D.  
Tối thiểu hóa chi phí thuế toàn cầu
Câu 14: 0.4 điểm
Chiến lược chi phí thấp có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Bán các sản phẩm độc đáo, không theo chuẩn thông thường
B.  
Bán các sản phẩm và dịch vụ theo chuẩn thông thường
C.  
Hiệu quả khi nhu cầu khách hàng đa dạng và công nghệ cho phép tạo ra các sản phẩm khác biệt.
D.  
Doanh nghiệp thường bán hàng hóa với mức giá cao
Câu 15: 0.4 điểm
Các nhà kinh doanh quốc tế cần ưu tiên định hướng theo những chiến lược sau, ngoại trừ ý nào sau đây?
A.  
Chiến lược chi phí thấp
B.  
Chiến lược cá biệt hóa sản phẩm
C.  
Chiến lược phát triển nguồn nhân lực
D.  
Chiến lược tập trung
Câu 16: 0.4 điểm
Trong bối cảnh kinh doanh quốc tế, ngành thương mại điện tử thuộc nhóm nào sau đây?
A.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa cao
B.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa thấp
C.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa thấp
D.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa cao
Câu 17: 0.4 điểm
Trong bối cảnh kinh doanh quốc tế, ngành thời trang thuộc nhóm nào sau đây?
A.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa cao
B.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa thấp
C.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa thấp
D.  
Nhóm chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa cao
Câu 18: 0.4 điểm
Chọn đáp án đúng nhất điền vào dấu …: Chiến lược quốc tế . . .
A.  
. . . . coi thị trường thế giới là một thị trường đơn nhất. Kiểm soát chặt chẽ hoạt động toàn cầu từ trụ sở chính tới việc tập trung
B.  
. . . . khai thác năng lực cốt lõi để khai thác cơ hội ở thị trường nước ngoài.
C.  
… thiết kế chuỗi giá trị linh động để đáp ứng yêu cầu nội địa hóa. Theo đuổi cơ chế phối hợp phức tạp để tạo điều kiện
D.  
. . . dựa vào các công ty con ở nước ngoài hoạt động trên cơ sở độc lập nhằm địa phương hóa sản phẩm và quy trình
Câu 19: 0.4 điểm
Chọn đáp án đúng nhất điền vào dấu . . .: Chiến lược xuyên quốc gia là . . .
A.  
. . . coi thị trường thế giới là một thị trường đơn nhất. Kiểm soát chặt chẽ hoạt động toàn cầu từ trụ sở chính tới việc tập trung
B.  
. . . khai thác năng lực cốt lõi để khai thác cơ hội ở thị trường nước ngoài.
C.  
… thiết kế chuỗi giá trị linh động để đáp ứng yêu cầu nội địa hóa. Theo đuổi cơ chế phối hợp phức tạp để tạo điều kiện
D.  
. . . dựa vào các công ty con ở nước ngoài hoạt động trên cơ sở độc lập nhằm địa phương hóa sản phẩm và quy trình
Câu 20: 0.4 điểm
Chiến lược toàn cầu có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa cao
B.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa thấp
C.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa thấp
D.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa cao
Câu 21: 0.4 điểm
Chiến lược đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa cao
B.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa thấp
C.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí cao, sức ép địa phương hóa thấp
D.  
Chịu sức ép liên kết toàn cầu giảm chi phí thấp, sức ép địa phương hóa cao
Câu 22: 0.4 điểm
Sự khác biệt giữa các thị trường xuất phát từ các yếu tố sau đây, ngoài trừ yếu tố nào sau đây?
A.  
Vật chất
B.  
Yếu tố văn hóa
C.  
Kinh tế
D.  
Tính thuần nhất/đồng nhất
Câu 23: 0.4 điểm
Hình thức nào trong số các hình thức sau sử dụng để thâm nhập thị trường quốc tế sẽ tạo nên: (1) Đối thủ cạnh tranh hạn nguồn lợi nhuận sản sinh trong tương lai?
A.  
Nhượng quyền thương hiệu
B.  
Liên doanh
C.  
Xuất khẩu
D.  
Đầu từ 100% để xây dựng nhà máy mới
Câu 24: 0.4 điểm
Trong thời kỳ hội nhập, các doanh nghiệp có rất nhiều động lực mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài. Tuy nhiên, ý nào sau đây không nằm trong số những động lực đó?
A.  
Sự cạnh tranh rất cao ở thị trường nội địa
B.  
Sự hình thành các thị trường mới ở nước ngoài
C.  
Sự suy giảm đáng kể trong cạnh tranh ở thị trường nội địa
D.  
Mức độ mậu dịch quốc tế gia tăng
Câu 25: 0.4 điểm
Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau đây bằng lựa chọn đúng: "Toàn cầu hóa sản xuất là...."
A.  
Quá trình hòa nhập các thị trường quốc gia thành một thì trường thống nhất
B.  
Quá trình phân tán hoạt động sản xuất tới những địa điểm khác nhau trên thế giới để khai thác sự khác biệt giữa các quốc gia về chi phí và chất lượng các yếu tố sản xuất.
C.  
Quá trình làm phẳng thế giới, dựa trên những đột phá trong ngành công nghệ thông tin và điện tử viễn thông, khiến cho tốc độ vận chuyển thông tin và năng suất lao động tăng vượt bậc.
D.  
Quá trình dỡ bỏ các rào cản thuế quan và phi thuế quan trong thương mại quốc tế.

Đề thi tương tự